tuyensinh.com

Mã ngành 7510302

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

18 trường đào tạo · 38 chương trình · 271 mức điểm chuẩn · 2016–2026

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA0025.5 0.70
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9025.5 0.70
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.5 0.70
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A0124.25 1.05
5Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,D01,D0723 4.50
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0023 3.00
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023 3.00
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9023 3.00
9Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,D01,D0721.5 6.50
10Đại Học Điện LựcĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,D01,D0721.5 6.50
11Đại Học Công Nghiệp TPHCMĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9021 3.50
12Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐiện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A01,C01,D0119.45 3.30
13Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐiện tử - viễn thôngĐà NẵngA00,A16,D01,D9019.45 3.30
14Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0118.5 2.00
15Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9018 0.80
16Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9017.5 1.50
17Đại Học Đà LạtCK. Điện tử - Viễn thôngLâm ĐồngA00,A01,A12,D9016 1.00
18Đại học Sao ĐỏĐiện tử - viễn thôngHải DươngA00,A09,C04,D0116 0.50
19Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiện tử - viễn thôngThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0715.25 0.25
20Đại Học Công Nghệ Sài GònĐiện tử - viễn thôngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
21Đại Học Kinh BắcĐiện tử - viễn thôngBắc NinhA01,C04,D0115
22Trường Đại học Mở Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA01,C01,D0121.65/40 4.50
23Trường Đại học Mở Hà NộiĐiện tử - viễn thôngHà NộiA00,A01,C01,D0121.65/40 4.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.