tuyensinh.com

Mã ngành 7520201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện

22 trường đào tạo · 35 chương trình · 330 mức điểm chuẩn · 2016–2026

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điệnHồ Chí Minh27.62 3.17
2Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ thuật điệnHà Nội26.62 1.12
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điệnHà Nội26.23 0.57
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điệnĐà Nẵng24.24 0.01
5Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần Thơ23.6 1.80
6Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0123.06 0.73
7Đại Học Cần ThơKỹ thuật Điện (CTCLC)Cần Thơ20.9 3.30
8Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKỹ thuật điện và Năng lượng tái tạoHà Nội20.5
9Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí Minh18 3.00
10Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà Nội25.85/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.