tuyensinh.com

Mã ngành 7520201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện

22 trường đào tạo · 35 chương trình · 330 mức điểm chuẩn · 2016–2026

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,D01,D0724.85 0.20
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điệnHà NộiK0124.85 0.20
3Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA00,A01,D0723.7 1.55
4Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,A02,D0722.6 1.55
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.8 1.00
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điệnĐà NẵngA00,A0121.5 2.85
7Đại Học Cần ThơKỹ thuật Điện (CTCLC)Cần ThơA01,D01,D0721.5 2.00
8Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,D0721.35 0.75
9Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0020 0.75
10Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0120 0.75
11Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,C0119 1.00
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 1.00
13Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếKỹ thuật điệnHuếA00,A01,D0116.5 0.25
14Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,D0716.37 7.68
15Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng TrịA00,A01,A10,D0716 2.00
16Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (02 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa )Khánh HòaA00; A01; C01; D0715.5
17Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA00,A01,C01,D9015.5 0.50
18Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; chuyên ngành Hệ thống điện giao thông; chuyên ngành Năng lượng tái tạo)Hồ Chí Minh15
19Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A0115 5.60
20Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngA00,A01,B00,D0115
21Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA00,A01,D07,K0115
22Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C0128.5/40 3.50
23Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA00,A01,A02,B0015/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.