tuyensinh.com

Mã ngành 7520201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện

22 trường đào tạo · 35 chương trình · 330 mức điểm chuẩn · 2016–2026

55 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điệnĐà NẵngA0023.5
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điệnĐà NẵngA00,A0123.5
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điệnĐà NẵngA0123.5
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0021
5Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A0121 2.00
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0121
7Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0020.75 2.75
8Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0020.75
9Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0120.75 2.75
10Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA00,A01,D0720
11Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA0020
12Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA0120
13Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0020
14Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhC0120
15Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C0120 0.50
16Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0120
17Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0119.75 1.00
18Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA01,C01,D0717.99
19Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,C0117.99
20Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA0117.99
21Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA0017.99
22Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0116
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0116
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
25Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhD0116
26Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhC0116
27Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0016
28Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaA0016
29Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaA0116
30Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaC0116
31Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaD0716
32Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA0116
33Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA00,A01,C01,D9016 1.00
34Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngD9016
35Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngC0116
36Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA0016
37Đại Học Chu Văn AnKỹ thuật điệnHưng YênA00,A01,C04,D0115.5
38Đại Học Hải DươngKỹ thuật ĐiệnHải DươngA0115.5
39Đại Học Hải DươngKỹ thuật ĐiệnHải DươngA0015.5
40Đại Học Hải DươngKỹ thuật ĐiệnHải DươngA00,A0115.5 0.50
41Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaB0015.5
42Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA0215.5
43Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA0015.5
44Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA0115.5
45Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA00,A01,A02,B0015.5 0.50
46Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngA0015.5
47Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngD0115.5
48Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngB0015.5
49Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngA0115.5
50Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA00,A01,D01,D0715.5
51Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA0015.5
52Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA0115.5
53Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhD0715.5
54Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng TrịA00,A01,A10,D0715.5 0.50
55Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng TrịA01,A10,D0715.5 0.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện 2026 — 22 trường · tuyensinh.com