tuyensinh.com

Mã ngành 7520201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện

22 trường đào tạo · 35 chương trình · 330 mức điểm chuẩn · 2016–2026

54 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A0117.5 3.50
2Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)Hồ Chí MinhD9017.5
3Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0017.5 3.50
4Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0117.5 3.50
5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C0117.5 2.50
6Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhC0117.5 2.50
7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0117.5 2.50
8Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0017.5 2.50
9Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA0116.5 3.50
10Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơD0716.5
11Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA00,A01,D0716.5 3.50
12Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA0016.5 3.50
13Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0016.3
14Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0016.3 4.45
15Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0116.3 1.00
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
17Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhC0116
18Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0116
19Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0016
20Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhD0116
21Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0115.5 0.50
22Đại Học Cần ThơKỹ thuật Điện (CTCLC)Cần ThơA01,D01,D0715.5
23Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0115.3 4.45
24Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaA0014.5 1.50
25Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaA0114.5 1.50
26Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaC0114.5 1.50
27Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaD0714.5 1.50
28Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngB0014.5 1.00
29Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngD0114.5 1.00
30Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngA00,A01,B00,D0114.5 0.50
31Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngA0114.5 1.00
32Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngA0014.5 1.00
33Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,C0114 3.99
34Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA0114 3.99
35Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA0014 3.99
36Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA01,C01,D0714 3.99
37Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhD0714 1.50
38Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA00,A01,D01,D0714 1.50
39Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA00,A01,D07,K0114
40Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA0014 1.50
41Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA0114 1.50
42Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngC0114 2.00
43Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA0014 2.00
44Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA0114 2.00
45Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA00,A01,C01,D9014 2.00
46Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngD9014 2.00
47Đại Học Việt BắcKỹ thuật điệnThái NguyênA00,A01,D0114
48Đại Học Việt BắcKỹ thuật điệnThái NguyênD0114
49Đại Học Việt BắcKỹ thuật điệnThái NguyênA0114
50Đại Học Việt BắcKỹ thuật điệnThái NguyênA0014
51Đại Học Hải DươngKỹ thuật ĐiệnHải DươngA0113 2.50
52Đại Học Hải DươngKỹ thuật ĐiệnHải DươngA00,A0113 2.50
53Đại Học Hải DươngKỹ thuật ĐiệnHải DươngA0013 2.50
54Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng TrịA00,A01,A10,D0713 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.