tuyensinh.com

Mã ngành 7520201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện

22 trường đào tạo · 35 chương trình · 330 mức điểm chuẩn · 2016–2026

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điệnĐà NẵngA00,A0124.35 0.85
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,D01,D0723.85
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điệnHà NộiK0123.85 3.99
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điệnHà NộiA01,D01,D0723.85 3.99
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0123.25 3.75
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.8
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,D0720.6 2.10
8Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A0120.6 1.60
9Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHKỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,A02,D0720.3
10Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA00,A01,D0720 4.00
11Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0119.25 2.45
12Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0019.25 2.45
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 2.00
14Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếKỹ thuật điệnHuếA00,A01,D0116.5
15Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA01,C01,D0716 2.00
16Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,C0116 2.00
17Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaA0016 0.50
18Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaD0716 0.50
19Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaC0116 0.50
20Đại Học Nha TrangKỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Khánh HòaA0116 0.50
21Đại Học Cần ThơKỹ thuật Điện (CTCLC)Cần ThơA01,D01,D0715
22Đại Học Chu Văn AnKỹ thuật điệnHưng YênA00,A01,C04,D0115 0.50
23Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA00,A01,A02,B0015 1.00
24Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA00,A01,D07,K0115 1.00
25Đại Học Quy NhơnKỹ thuật điệnBình ĐịnhA00,A01,D01,D0715 1.00
26Đại Học Việt BắcKỹ thuật điệnThái NguyênA00,A01,D0115 2.00
27Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng TrịA01,A10,D0714
28Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng TrịA00,A01,A10,D0714
29Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C0128.75/40 3.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.