tuyensinh.com

Mã ngành 7520201

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện

22 trường đào tạo · 35 chương trình · 330 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKỹ thuật điệnCần ThơA00,A01,D0720
2Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điệnHà NộiA00,A01,D0719.86
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điệnHà NộiA01,D01,D0719.86
4Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kỹ thuật điệnHà NộiK0119.86
5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,C0119.5
6Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A0119
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kỹ thuật điệnHồ Chí MinhA00,A01,D0718.5
8Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0018
9Đại Học Sài GònKỹ thuật điệnHồ Chí MinhA0118
10Đại Học Hải DươngKỹ thuật ĐiệnHải DươngA00,A0115
11Đại Học Hồng ĐứcKỹ thuật điệnThanh HóaA00,A01,A02,B0015
12Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ thuật điệnBình DươngA00,A01,B00,D0115
13Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật điệnBình DươngA00,A01,C01,D9015
14Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng TrịA00,A01,A10,D0715
15Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịKỹ thuật điệnQuảng TrịA01,A10,D0715
16Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điệnĐà NẵngA00,A0123/40
17Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0121.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.