tuyensinh.com

Mã ngành 7480201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin

142 trường đào tạo · 240 chương trình · 2.187 mức điểm chuẩn · 2016–2026

159 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội27.8 1.35
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoĐà Nẵng27.11
3Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh27.1
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B08,D1026.75
5Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinHồ Chí Minh26.75
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A0126.4 0.85
7Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)Đà Nẵng26.1
8Học Viện Kỹ Thuật Mật MãCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D9026.1 0.10
9Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng anh)Hồ Chí Minh26
10Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,B08,D0726
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.97
12Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)Đà Nẵng25.55
13Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Việt - Nhật)Hồ Chí Minh25.55
14Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị an ninh mạngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.5
15Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tin chất lượng caoHà NộiA00,A0125.43
16Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà Nội25.41 0.03
17Đại Học Kinh Tế TPHCMCông nghệ phần mềmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.4
18Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tinCần Thơ25.35
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội25.22 0.03
20Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí Minh25.17 0.07
21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)Hà NộiA00,A0124.87
22Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0724.75 0.50
23Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí Minh24.73 0.19
24Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)Hà Nội24.4 0.37
25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tin Việt - NhậtHà NộiA00,A0124.25
26Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9024.2
27Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội24.1
28Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính)Hà NộiA00,A01,C01,D0124
29Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tin/Công nghệ đa phương tiệnHà NộiA00,A01,D01,D0724
30Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0023.82 3.26
31Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0123.82 0.66
32Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0723.75 0.75
33Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (CTCLC)Cần Thơ23.7
34Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0723.65 1.10
35Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)Đà Nẵng23.52
36Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vữngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9023.5
37Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà Nẵng23.35
38Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ thông tin chất lượng caoHồ Chí Minh23.25
39Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần Thơ23.05
40Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B0823.05 0.29
41Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà Nẵng23
42Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh23
43Đại Học Điện LựcCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0723 0.25
44Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,B00,D0123 8.50
45Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA00,A01,C01,D0123 0.75
46Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ thông tinThanh HóaA00,A01,B00,D0122.75
47Đại Học Sài GònCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA0022.45 3.17
48Đại Học Sài GònCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA0122.45 1.01
49Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0122.4 0.70
50Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0722.25 0.75
51Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)Đà Nẵng22
52Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm ngành Công nghệ thông tin Chươngtrình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành:Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm;Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022
53Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D1022 4.20
54Đại Học Thăng LongCông nghệ thông tinHà NộiA00,A0122 2.02
55Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công nghệ thông tinHà Nội21.6
56Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.5
57Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.5 4.15
58Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà Nẵng21.35 3.60
59Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thông tinHồ Chí Minh21
60Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721 3.50
61Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)Khánh Hòa21
62Đại Học VinhCông nghệ thông tinNghệ AnA00,A01,D01,D0721
63Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tinThái NguyênA00,C01,C14,D0120.9 4.90
64Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinAn GiangA00,A01,C01,D0120.72 0.40
65Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAThái NguyênA00,C01,C14,D0120.7 4.20
66Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0920.5 2.00
67Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ thông tinNghệ AnA00,A01,D01,D0720 4.50
68Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)Khánh Hòa20
69Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính)Hà NộiA0019 5.00
70Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tin quốc tếThái NguyênA00,C01,C14,D0118.7
71Đại Học Tây BắcCông nghệ thông tinSơn LaA00,A01,A02,D0118.5 3.50
72Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tin CTTT chuyên ngành Smart LogisticsHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718
73Đại Học Hoa SenCông nghệ thông tinHồ Chí Minh18
74Đại Học Nguyễn TrãiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C04,D0118 4.00
75Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thông tinBình DươngA00,A01,C01,D9018
76Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0718
77Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0717.5
78Đại Học Chu Văn AnCông nghệ thông tinHưng YênA00,A01,C04,D0117 2.00
79Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ thông tinHà NộiA0017 3.00
80Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ thông tinPhú ThọA0017 2.00
81Đại Học Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,A01,D07,D9017 1.00
82Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tin CTTT chuyên ngành Công nghệ ôtô sốHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717
83Đại học Hòa BìnhCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C01,D0117 2.00
84Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh17
85Đại học Kinh Tế Nghệ AnCông nghệ thông tinNghệ AnA00,A01,B00,D0117
86Đại Học Quốc Tế Sài GònCông nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ thông tin- Công nghệ thôn tin y tế- Thiết kế vi mạch- Thiết kế đồ hoaHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717
87Đại học Sao ĐỏCông nghệ thông tinHải DươngA00,A09,C04,D0117
88Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ thông tinHải DươngA00,A01,D01,D0717 1.00
89Đại Học Thái BìnhCông nghệ thông tinThái BìnhA00,B00,C14,D0117 1.00
90Đại học Thành ĐôCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,B00,D0117 0.50
91Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,A01,D01,K0117
92Đại Học Tây NguyênCông nghệ thông tinĐắk LắkA0016.85 1.90
93Đại học Kiên GiangCông nghệ thông tinKiên GiangA0016.5 1.00
94Đại Học Quy NhơnCông nghệ thông tinBình ĐịnhA00,A01,D0116.5 1.50
95Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0716
96Đại Học Đại NamCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,A10,D8416 1.00
97Đại Học Dân Lập Phương ĐôngCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C01,D0116 5.00
98Đại Học Đồng ThápCông nghệ thông tinĐồng ThápA0016
99Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tin học bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
100Đại Học Hoa LưCông nghệ thông tinNinh BìnhA00,A01,D07,D0816
101Đại Học Hồng ĐứcCông nghệ thông tinThanh HóaA0016
102Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA0016
103Đại Học Quang TrungCông nghệ thông tinBình ĐịnhA00,A01,C02,D0116
104Đại học Tân TràoCông nghệ thông tinTuyên QuangA00,A01,B00,D0716 1.00
105Đại Học Văn HiếnCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116 7.51
106Đại Học Văn LangCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1016
107Đại Học Lạc HồngCông nghệ thông tinĐồng NaiA0015.05 1.05
108Đại Học Bạc LiêuCông nghệ thông tinBạc LiêuA00,A01,D07,D9015 3.00
109Đại Học Bình DươngCông nghệ thông tinBình DươngA00,A09,D01,K0115
110Đại học Công nghệ Miền ĐôngCông nghệ thông tinĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
111Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ thông tinHà NộiA0015
112Đại Học Cửu LongCông nghệ thông tinVĩnh LongA00,A01,D01,D0715
113Đại học Dân lập Lương Thế VinhCông nghệ thông tinNam ĐịnhA00,A01,C0115
114Đại Học Dân Lập Phú XuânCông nghệ thông tinThừa Thiên HuếA0015
115Đại Học Đông ÁCông nghệ thông tin phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA0015
116Đại Học Đông ÁCông nghệ thông tinĐà NẵngA0015
117Đại Học Gia ĐịnhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115 1.25
118Đại Học Hạ LongCông nghệ thông tinQuảng NinhA00,A01,D01,D0715
119Đại Học Hà TĩnhCông nghệ thông tinHà TĩnhA0015 1.00
120Đại Học Hải DươngCông nghệ thông tinHải DươngA00,A01,D0115 0.50
121Đại học Hùng Vương - TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C14,D0115
122Đại Học Kinh BắcCông nghệ thông tinBắc NinhA00,A01,C04,D0115
123Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ thông tinLong AnA0015
124Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715 1.00
125Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tin và dữ liệu tài nguyên môi trườngHồ Chí Minh15
126Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tinHồ Chí Minh15
127Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tin (Công nghệ và đổi mới sáng tạo)Hồ Chí Minh15
128Đại học Nông Lâm Bắc GiangCông nghệ thông tinBắc GiangA0015
129Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ thông tinQuảng NgãiA0015
130Đại Học Phan ThiếtCông nghệ thông tinBình ThuậnA00,A01,C01,D0115
131Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngCông nghệ thông tinHải PhòngA00,A01,A10,D8415
132Đại Học Quảng BìnhCông nghệ thông tinQuảng BìnhA00,A01,A02,D0115
133Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ thông tinHồ Chí Minh15
134Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thông tinVĩnh LongA0015
135Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAVĩnh LongA0015
136Đại Học Tây ĐôCông nghệ thông tinCần ThơA00,A01,A02,C0115 1.00
137Đại Học Thái Bình DươngCông nghệ thông tinKhánh HòaA00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24,D28,D2915
138Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Thông tinTiền GiangA00,A01,D07,D9015 3.00
139Đại Học Trà VinhCông nghệ thông tinTrà VinhA00,A01,C01,D0715
140Đại học Trưng VươngCông nghệ thông tinVĩnh PhúcA00,A01,D01,D1015
141Đại Học Võ Trường ToảnCông nghệ thông tinHậu GiangA0015
142Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumCông nghệ thông tinKon Tum15
143Trường Đại học Đông ĐôCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,A02,D0115
144Trường Đại học Xây dựng Miền TrungCông nghệ thông tinPhú YênA0015
145Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ thông tinBình DươngA00,A01,D01,D1014
146Đại Học Quảng NamCông nghệ thông tinQuảng NamA00,A01,C14,D0114
147Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà Nội35.17/40
148Học Viện Ngân HàngCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0725.8/40
149Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ thông tin,Hải PhòngA00,A01,C01,D0125/40 0.50
150Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ thông tin(Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)Hà NộiA00,A01,D01,D0724.73/40
151Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ phần mềmHải PhòngA00,A01,C01,D0124.25/40 0.75
152Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D0124.17/40
153Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí Minh24/40
154Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0723.8/40
155Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhHải PhòngA00,A01,C01,D0123.25/40 0.75
156Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinHà Nội22.95/40 0.43
157Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)Hồ Chí Minh21/40
158Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)Hồ Chí Minh21/40
159Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinPhú ThọA0018/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.