| 1 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | — | 27.8 | ▼ 1.35 |
| 2 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | Đà Nẵng | — | 27.11 | — |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | — | 27.1 | — |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,B08,D10 | 26.75 | — |
| 5 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | — | 26.75 | — |
| 6 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 26.4 | ▼ 0.85 |
| 7 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | Đà Nẵng | — | 26.1 | — |
| 8 | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D90 | 26.1 | ▼ 0.10 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng anh) | Hồ Chí Minh | — | 26 | — |
| 10 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01,B08,D07 | 26 | — |
| 11 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 25.97 | — |
| 12 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật) | Đà Nẵng | — | 25.55 | — |
| 13 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | Hồ Chí Minh | — | 25.55 | — |
| 14 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Quản trị an ninh mạng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.5 | — |
| 15 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin chất lượng cao | Hà Nội | A00,A01 | 25.43 | — |
| 16 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | — | 25.41 | ▲ 0.03 |
| 17 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Công nghệ phần mềm | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.4 | — |
| 18 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | — | 25.35 | — |
| 19 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | — | 25.22 | ▲ 0.03 |
| 20 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | — | 25.17 | ▲ 0.07 |
| 21 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Cử nhân Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | Hà Nội | A00,A01 | 24.87 | — |
| 22 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24.75 | ▲ 0.50 |
| 23 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | — | 24.73 | ▲ 0.19 |
| 24 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | Hà Nội | — | 24.4 | ▲ 0.37 |
| 25 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | Hà Nội | A00,A01 | 24.25 | — |
| 26 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 24.2 | — |
| 27 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | — | 24.1 | — |
| 28 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính) | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 24 | — |
| 29 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công nghệ thông tin/Công nghệ đa phương tiện | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24 | — |
| 30 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00 | 23.82 | ▲ 3.26 |
| 31 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A01 | 23.82 | ▼ 0.66 |
| 32 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.75 | ▲ 0.75 |
| 33 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin (CTCLC) | Cần Thơ | — | 23.7 | — |
| 34 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.65 | ▲ 1.10 |
| 35 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) | Đà Nẵng | — | 23.52 | — |
| 36 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D90 | 23.5 | — |
| 37 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | — | 23.35 | — |
| 38 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Công nghệ thông tin chất lượng cao | Hồ Chí Minh | — | 23.25 | — |
| 39 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An) | Cần Thơ | — | 23.05 | — |
| 40 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,B08 | 23.05 | ▼ 0.29 |
| 41 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | — | 23 | — |
| 42 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | — | 23 | — |
| 43 | Đại Học Điện Lực | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23 | ▼ 0.25 |
| 44 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00,A01,B00,D01 | 23 | ▲ 8.50 |
| 45 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A00,A01,C01,D01 | 23 | ▼ 0.75 |
| 46 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Công nghệ thông tin | Thanh Hóa | A00,A01,B00,D01 | 22.75 | — |
| 47 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00 | 22.45 | ▲ 3.17 |
| 48 | Đại Học Sài Gòn | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A01 | 22.45 | ▼ 1.01 |
| 49 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01 | 22.4 | ▼ 0.70 |
| 50 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D07 | 22.25 | ▼ 0.75 |
| 51 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | Đà Nẵng | — | 22 | — |
| 52 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chươngtrình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành:Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm;Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin (CT tăng cường tiếng anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D90 | 22 | — |
| 53 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D10 | 22 | ▼ 4.20 |
| 54 | Đại Học Thăng Long | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01 | 22 | ▼ 2.02 |
| 55 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công nghệ thông tin | Hà Nội | — | 21.6 | — |
| 56 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 21.5 | — |
| 57 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 21.5 | ▼ 4.15 |
| 58 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | — | 21.35 | ▲ 3.60 |
| 59 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | — | 21 | — |
| 60 | Đại Học Mở TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 21 | ▼ 3.50 |
| 61 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | Khánh Hòa | — | 21 | — |
| 62 | Đại Học Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 21 | — |
| 63 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 20.9 | ▲ 4.90 |
| 64 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ thông tin | An Giang | A00,A01,C01,D01 | 20.72 | ▼ 0.40 |
| 65 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 20.7 | ▲ 4.20 |
| 66 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D09 | 20.5 | ▲ 2.00 |
| 67 | Đại học Công nghiệp Vinh | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 20 | ▲ 4.50 |
| 68 | Đại Học Nha Trang | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | Khánh Hòa | — | 20 | — |
| 69 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính) | Hà Nội | A00 | 19 | ▼ 5.00 |
| 70 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Công nghệ thông tin quốc tế | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 18.7 | — |
| 71 | Đại Học Tây Bắc | Công nghệ thông tin | Sơn La | A00,A01,A02,D01 | 18.5 | ▲ 3.50 |
| 72 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin CTTT chuyên ngành Smart Logistics | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 18 | — |
| 73 | Đại Học Hoa Sen | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | — | 18 | — |
| 74 | Đại Học Nguyễn Trãi | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,C04,D01 | 18 | ▼ 4.00 |
| 75 | Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ thông tin | Bình Dương | A00,A01,C01,D90 | 18 | — |
| 76 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D07 | 18 | — |
| 77 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Công nghệ thông tin | Thừa Thiên Huế | A00,A01,D01,D07 | 17.5 | — |
| 78 | Đại Học Chu Văn An | Công nghệ thông tin | Hưng Yên | A00,A01,C04,D01 | 17 | ▲ 2.00 |
| 79 | Đại học Công nghệ Đông Á | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 17 | ▼ 3.00 |
| 80 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | A00 | 17 | ▲ 2.00 |
| 81 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | A00,A01,D07,D90 | 17 | ▲ 1.00 |
| 82 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin CTTT chuyên ngành Công nghệ ôtô số | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 17 | — |
| 83 | Đại học Hòa Bình | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 17 | ▲ 2.00 |
| 84 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | — | 17 | — |
| 85 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Công nghệ thông tin | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 17 | — |
| 86 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:- Công nghệ thông tin- Công nghệ thôn tin y tế- Thiết kế vi mạch- Thiết kế đồ hoa | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 17 | — |
| 87 | Đại học Sao Đỏ | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 17 | — |
| 88 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A00,A01,D01,D07 | 17 | ▼ 1.00 |
| 89 | Đại Học Thái Bình | Công nghệ thông tin | Thái Bình | A00,B00,C14,D01 | 17 | ▼ 1.00 |
| 90 | Đại học Thành Đô | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 17 | ▲ 0.50 |
| 91 | Đại học Yersin Đà Lạt | Công nghệ thông tin | Lâm Đồng | A00,A01,D01,K01 | 17 | — |
| 92 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ thông tin | Đắk Lắk | A00 | 16.85 | ▼ 1.90 |
| 93 | Đại học Kiên Giang | Công nghệ thông tin | Kiên Giang | A00 | 16.5 | ▼ 1.00 |
| 94 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ thông tin | Bình Định | A00,A01,D01 | 16.5 | ▲ 1.50 |
| 95 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 96 | Đại Học Đại Nam | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,A10,D84 | 16 | ▲ 1.00 |
| 97 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 16 | ▼ 5.00 |
| 98 | Đại Học Đồng Tháp | Công nghệ thông tin | Đồng Tháp | A00 | 16 | — |
| 99 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Công nghệ thông tin học bằng tiếng Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 100 | Đại Học Hoa Lư | Công nghệ thông tin | Ninh Bình | A00,A01,D07,D08 | 16 | — |
| 101 | Đại Học Hồng Đức | Công nghệ thông tin | Thanh Hóa | A00 | 16 | — |
| 102 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A00 | 16 | — |
| 103 | Đại Học Quang Trung | Công nghệ thông tin | Bình Định | A00,A01,C02,D01 | 16 | — |
| 104 | Đại học Tân Trào | Công nghệ thông tin | Tuyên Quang | A00,A01,B00,D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 105 | Đại Học Văn Hiến | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 16 | ▼ 7.51 |
| 106 | Đại Học Văn Lang | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D10 | 16 | — |
| 107 | Đại Học Lạc Hồng | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | A00 | 15.05 | ▲ 1.05 |
| 108 | Đại Học Bạc Liêu | Công nghệ thông tin | Bạc Liêu | A00,A01,D07,D90 | 15 | ▼ 3.00 |
| 109 | Đại Học Bình Dương | Công nghệ thông tin | Bình Dương | A00,A09,D01,K01 | 15 | — |
| 110 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Công nghệ thông tin | Đồng Nai | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 111 | Đại Học Công Nghiệp Việt Hung | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00 | 15 | — |
| 112 | Đại Học Cửu Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 113 | Đại học Dân lập Lương Thế Vinh | Công nghệ thông tin | Nam Định | A00,A01,C01 | 15 | — |
| 114 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Công nghệ thông tin | Thừa Thiên Huế | A00 | 15 | — |
| 115 | Đại Học Đông Á | Công nghệ thông tin phân hiệu Đắk Lắk | Đà Nẵng | A00 | 15 | — |
| 116 | Đại Học Đông Á | Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00 | 15 | — |
| 117 | Đại Học Gia Định | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 15 | ▼ 1.25 |
| 118 | Đại Học Hạ Long | Công nghệ thông tin | Quảng Ninh | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 119 | Đại Học Hà Tĩnh | Công nghệ thông tin | Hà Tĩnh | A00 | 15 | ▼ 1.00 |
| 120 | Đại Học Hải Dương | Công nghệ thông tin | Hải Dương | A00,A01,D01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 121 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,C14,D01 | 15 | — |
| 122 | Đại Học Kinh Bắc | Công nghệ thông tin | Bắc Ninh | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 123 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Công nghệ thông tin | Long An | A00 | 15 | — |
| 124 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 15 | ▼ 1.00 |
| 125 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ thông tin và dữ liệu tài nguyên môi trường | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 126 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 127 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ thông tin (Công nghệ và đổi mới sáng tạo) | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 128 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Công nghệ thông tin | Bắc Giang | A00 | 15 | — |
| 129 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Công nghệ thông tin | Quảng Ngãi | A00 | 15 | — |
| 130 | Đại Học Phan Thiết | Công nghệ thông tin | Bình Thuận | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 131 | Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Công nghệ thông tin | Hải Phòng | A00,A01,A10,D84 | 15 | — |
| 132 | Đại Học Quảng Bình | Công nghệ thông tin | Quảng Bình | A00,A01,A02,D01 | 15 | — |
| 133 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 134 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ thông tin | Vĩnh Long | A00 | 15 | — |
| 135 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA | Vĩnh Long | A00 | 15 | — |
| 136 | Đại Học Tây Đô | Công nghệ thông tin | Cần Thơ | A00,A01,A02,C01 | 15 | ▼ 1.00 |
| 137 | Đại Học Thái Bình Dương | Công nghệ thông tin | Khánh Hòa | A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24,D28,D29 | 15 | — |
| 138 | Đại Học Tiền Giang | ĐH Công nghệ Thông tin | Tiền Giang | A00,A01,D07,D90 | 15 | ▼ 3.00 |
| 139 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ thông tin | Trà Vinh | A00,A01,C01,D07 | 15 | — |
| 140 | Đại học Trưng Vương | Công nghệ thông tin | Vĩnh Phúc | A00,A01,D01,D10 | 15 | — |
| 141 | Đại Học Võ Trường Toản | Công nghệ thông tin | Hậu Giang | A00 | 15 | — |
| 142 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Công nghệ thông tin | Kon Tum | — | 15 | — |
| 143 | Trường Đại học Đông Đô | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,A02,D01 | 15 | — |
| 144 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Công nghệ thông tin | Phú Yên | A00 | 15 | — |
| 145 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Công nghệ thông tin | Bình Dương | A00,A01,D01,D10 | 14 | — |
| 146 | Đại Học Quảng Nam | Công nghệ thông tin | Quảng Nam | A00,A01,C14,D01 | 14 | — |
| 147 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công nghệ thông tin | Hà Nội | — | 35.17/40 | — |
| 148 | Học Viện Ngân Hàng | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.8/40 | — |
| 149 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Công nghệ thông tin, | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 25/40 | ▲ 0.50 |
| 150 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công nghệ thông tin(Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24.73/40 | — |
| 151 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Công nghệ phần mềm | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 24.25/40 | ▲ 0.75 |
| 152 | Đại Học Hà Nội | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | A01,D01 | 24.17/40 | — |
| 153 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ thông tin | Hồ Chí Minh | — | 24/40 | — |
| 154 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.8/40 | — |
| 155 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 23.25/40 | ▲ 0.75 |
| 156 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Công nghệ thông tin | Hà Nội | — | 22.95/40 | ▼ 0.43 |
| 157 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | Hồ Chí Minh | — | 21/40 | — |
| 158 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2) | Hồ Chí Minh | — | 21/40 | — |
| 159 | Đại Học Hùng Vương | Công nghệ thông tin | Phú Thọ | A00 | 18/40 | ▲ 1.00 |