tuyensinh.com

Mã ngành 7480201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin

142 trường đào tạo · 240 chương trình · 2.187 mức điểm chuẩn · 2016–2026

152 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A0128.75 0.65
2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0128.75 0.65
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (miễn học phí)Hồ Chí MinhD01,D9028.75
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (miễn học phí)Hồ Chí MinhA0028.75
5Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA00,A0128.5 4.25
6Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMNhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B08,D0727.4 0.20
7Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.3 0.30
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9027.25 0.75
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9027.25 0.75
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA0027.25 0.75
11Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A0127.2 0.30
12Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A0126.9 0.25
13Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAHồ Chí MinhA00,A01,B08,D0726.9 1.15
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CTCLC)Hồ Chí MinhD01,D9026.75 1.50
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CTCLC)Hồ Chí MinhA0026.75 1.50
16Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiK0126.65 1.90
17Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0726.65 1.90
18Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA01,D0726.65 1.90
19Học Viện Kỹ Thuật Mật MãCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D9026.4
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CTCLC)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9026.25 1.00
21Đại Học Mở TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.1 5.25
22Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A0126.05 0.45
23Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)Đà NẵngA00,A0126 0.35
24Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0126 3.70
25Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D1026 10.00
26Học Viện Ngân HàngCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0726
27Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0125.9 0.80
28Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (chất lượng cao định hướng Nhật Bản)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D06,D0725.85 2.15
29Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (CTCLC)Cần ThơA01,D01,D0725.75 5.75
30Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,A02,D0725.75 1.00
31Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0125.5 0.15
32Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D0725.35 2.05
33Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)Hà NộiA01,D01,D0725.35 2.05
34Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9025.25 7.25
35Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9025.25 7.25
36Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0725.25 4.25
37Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0725.25
38Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Việt - Pháp): Chương trình đào tạo hợp tác đại học Claude Bernard Lyon 1, PhápHồ Chí MinhA00,A01,D07,D2925.25 0.55
39Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)Đà NẵngA00,A01,D2825.1 0.55
40Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)Hồ Chí MinhA00,A0124.5 6.10
41Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0124.48 1.28
42Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0124.48 1.28
43Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A0124.25 6.25
44Đại Học Điện LựcCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0724.25 4.25
45Đại Học Điện LựcCông nghệ thông tinHà NộiA01,D01,D0724.25 4.25
46Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0724.25 1.50
47Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.25 0.80
48Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,C01,D0124.25 0.80
49Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B0824 2.50
50Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0124 2.50
51Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ thông tinThanh HóaA00,A01,B00,D0124 7.00
52Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0124 9.00
53Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA00,A01,C01,D0123.75 0.75
54Đại Học Sài GònCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA0123.46 4.18
55Đại Học Sài GònCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A0123.46 4.18
56Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.25
57Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D0123 4.95
58Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9023 4.95
59Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0723 1.25
60Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.5 3.50
61Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAHà NộiA00,A01,D01,D0722.5
62Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAHà NộiA01,D01,D0722.5
63Đại Học Nguyễn TrãiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C04,D0122.25 2.50
64Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0022.15 6.15
65Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0122 2.00
66Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0121.8 4.70
67Học Viện Hàng Không Việt NamCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D07,D9021.6
68Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)Đà NẵngA00,A01,D0121.5
69Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tin (chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số)Đà NẵngA00,A01,D01,D9021.5
70Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính)Hà NộiA00,A01,C01,D0121.5 2.00
71Đại học Quốc tế Bắc HàCông nghệ thông tinBắc NinhA00,A04,B01,D0121.5 6.00
72Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)Đà NẵngA00,A01,D01,D9021.05
73Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngCông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)Đà NẵngA00,A01,D0121.05
74Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120 2.00
75Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tinHà NộiA01,D01,D0720 3.00
76Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0720 3.00
77Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA00,A01,A02,D0720 3.00
78Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA01,D01,D07,D9620 2.00
79Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAThái NguyênA00,C01,C14,D0119
80Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tinKhánh HòaA01,D01,D07,D9619 2.00
81Đại Học Văn HiếnCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119 4.00
82Đại Học Văn HiếnCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA01,C01,D0119 4.00
83Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ thông tinHải DươngA00,A01,D01,D0718 2.00
84Đại Học Thái BìnhCông nghệ thông tinThái BìnhA00,B00,C14,D0118 0.90
85Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thông tinBình DươngA00,A01,C01,D9018
86Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Thông tinTiền GiangA00,A01,D07,D9018 2.00
87Đại Học Văn LangCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118
88Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0117.35
89Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tinThái NguyênA00,C01,C14,D0117
90Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0717
91Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0117 5.00
92Đại học Sao ĐỏCông nghệ thông tinHải DươngA00,A09,C04,D0117 1.00
93Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0117 1.75
94Đại học Hòa BìnhCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C01,D0116.55 1.55
95Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
96Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C01,D0116 2.00
97Đại Học Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,A01,D07,D9016 1.00
98Đại Học Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,D07,D9016 1.00
99Đại Học Gia ĐịnhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116 1.00
100Đại Học Gia ĐịnhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA01,C01,D0116
101Đại Học Hoa SenCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0716
102Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 1.00
103Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (Adelaide - Úc)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016
104Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CT Chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016
105Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ thông tinNghệ AnA00,A01,D01,D0715.5 0.50
106Đại Học Hải DươngCông nghệ thông tinHải DươngA00,A01,D0115.5 2.50
107Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A0115.15 0.15
108Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuCông nghệ thông tinBà Rịa-Vũng TàuA01,A02,D0115
109Đại Học Bạc LiêuCông nghệ thông tinBạc LiêuA00,A01,A16,D9015
110Đại Học Bạc LiêuCông nghệ thông tinBạc LiêuA00,A01,D07,D9015
111Đại Học Chu Văn AnCông nghệ thông tinHưng YênA00,A01,C04,D0115
112Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ thông tinĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
113Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịCông nghệ thông tinHà NộiA01,D01,D0715
114Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ thông tinQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
115Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ thông tinPhú ThọA00,A01,B0015 1.50
116Đại Học Đông ÁCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9015 0.50
117Đại học Hùng Vương - TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C14,D0115 1.00
118Đại Học Kinh BắcCông nghệ thông tinBắc NinhA10,A15,D9015
119Đại Học Lạc HồngCông nghệ thông tinĐồng NaiA00,A01,D01,D0715
120Đại Học Quang TrungCông nghệ thông tinBình ĐịnhA00,A01,C02,D0115 1.00
121Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
122Đại Học Quy NhơnCông nghệ thông tinBình ĐịnhA00,A01,D01,K0115
123Đại học Tân TràoCông nghệ thông tinTuyên QuangA00,A01,B00,D0715
124Đại Học Tây BắcCông nghệ thông tinSơn LaA00,A01,A02,D0115 0.50
125Đại Học Tây NguyênCông nghệ thông tinĐắk LắkA00,A0115
126Đại học Thành ĐôCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,B00,D0115
127Đại Học Trà VinhCông nghệ thông tinTrà VinhA00,A01,C01,D0715
128Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,A01,D01,K0115
129Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịCông nghệ thông tinQuảng TrịA00,A01,D01,D0715 1.50
130Trường Đại học Xây dựng Miền TrungCông nghệ thông tinPhú YênA00,A01,C01,D0115
131Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.5 0.05
132Đại Học Dân Lập Phú XuânCông nghệ thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,C01,D0114 1.40
133Đại Học Dân Lập Phương ĐôngCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C00,D0114
134Đại học Kiên GiangCông nghệ thông tinKiên GiangA00,A01,D01,D0714
135Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ thông tinBình DươngA00,A01,C0114
136Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ thông tinBình DươngA00,A01,C01,D0714
137Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumCông nghệ thông tinKon TumA00,A01,D01,D0714 0.60
138Đại Học Quảng NamCông nghệ thông tinQuảng NamA00,A01,A10,D0112.5 0.50
139Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D9032.25/40 3.05
140Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0727.3/40 0.70
141Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông nghệ thông tinHà NộiA01,D01,D0727.3/40 0.70
142Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA01,D0126.05/40 1.40
143Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)Hà NộiA01,D0125.7/40 2.25
144Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ thông tin,Hải PhòngA00,A01,C01,D0125.15/40
145Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA01,D0124.85/40 1.85
146Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0124.85/40 1.85
147Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ phần mềmHải PhòngA00,A01,C01,D0124.5/40
148Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhHải PhòngA00,A01,C01,D0123.75/40
149Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.5/40
150Đại Học VinhCông nghệ thông tinNghệ AnA00,A01,D01,D0718/40
151Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinPhú ThọA00,A01,C14,D0116/40
152Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinPhú ThọA00,A01,B00,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.