tuyensinh.com

Mã ngành 7340301

Điểm chuẩn ngành Kế toán

134 trường đào tạo · 199 chương trình · 2.213 mức điểm chuẩn · 2016–2026

134 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơKế toánCần ThơA00,A01,C02,D0128.5 3.50
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.45 0.15
3Học Viện Ngân HàngKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0726.4 0.80
4Học Viện Ngân HàngKế toán (Chương trình CLC)Hà NộiA00,A01,D01,D0726.4
5Học Viện Ngân HàngKế toán (Định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng)Hà NộiA00,A01,D01,D0726.4 0.80
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toánHà NộiA00,A01,D0125.75 1.40
7Đại Học Mở TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.7 1.70
8Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D0725.55 0.64
9Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.55 0.64
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toánHà NộiA00,A01,D01,D0725.5 1.95
11Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toánHà NộiA01,D01,D0725.5 1.95
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9025.5 1.25
13Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D0725.4 0.40
14Đại Học Tài Chính MarketingKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.3 0.30
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.25 1.00
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9025.25 1.00
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (Đại trà)Hồ Chí MinhA0025.25 1.00
18Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKế toánHà NộiA00,A01,C01,D0125.05 4.80
19Đại Học Thăng LongKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0325 3.15
20Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKế toánHà NộiA00,A08,C03,D0124.9 8.90
21Đại Học Công ĐoànKế toánHà NộiA00,A01,D0124.85 2.00
22Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,D0124.75 2.00
23Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánHà NộiA01,D0124.75 2.00
24Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.5 3.00
25Học Viện Ngân HàngKế toán (ĐH Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng Học viên Ngân hàng và ĐH Sunderland)Hà NộiA00,A01,D01,D0724.3 2.80
26Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0124.25 0.95
27Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D0124.25 0.95
28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.25 2.75
29Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKế toánThanh HóaA00,A01,A07,D0124.25 5.25
30Đại Học Tài Chính MarketingKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.2 1.60
31Đại Học Mở TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D9624.15 7.65
32Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0123.95 2.25
33Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKế toánCần ThơA00,C01,C02,D0123.8
34Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA0023.75 2.25
35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhD01,D9023.75 2.25
36Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0723.3 3.70
37Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)Hà NộiA01,D01,D0723.3 3.70
38Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKế toánHà NộiA01,D01,D0723.1 4.10
39Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023 5.00
40Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D9023
41Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023 6.50
42Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1022.75 2.75
43Đại Học Điện LựcKế toánHà NộiA01,D01,D0722 5.00
44Đại Học Điện LựcKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0722 5.00
45Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D0722 6.00
46Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722 6.00
47Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0122 5.00
48Đại học Nam Cần ThơKế toánCần ThơA00,A01,C04,D0122 4.00
49Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhKế toánBắc NinhA01,D01,D0722 4.00
50Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toánHà NộiA00,A01,D0121.55 4.55
51Đại học Quốc tế Bắc HàKế toánBắc NinhB00,C00,D0121.5 6.00
52Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKế toánAn GiangA00,A01,C15,D0121.5 3.00
53Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKế toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0120 2.00
54Đại Học Nha TrangKế toán (Chương trình tiên tiến - chất lượng cao)Khánh HòaA01,D01,D07,D9620 1.00
55Đại Học Nha TrangKế toánKhánh HòaA01,D01,D07,D9620 1.50
56Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán nhà hàng khách sạn; Kế toán công; Kế toán kiểm toán)Hà NộiA00,A01,C01,D0119.25 2.25
57Đại Học Đồng ThápKế toánĐồng ThápA00,A01,D01,D1019 3.00
58Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119
59Đại Học Văn HiếnKế toánHồ Chí MinhA01,C04,D0119
60Đại Học Văn HiếnKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0119
61Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKế toán (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,D01,D0718.5 3.50
62Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118
63Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánHà NộiA01,D01,D0718 2.00
64Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0718 2.00
65Đại Học Tây NguyênKế toánĐắk LắkA00,A01,D01,D0717.5 2.50
66Đại học Thủ Dầu MộtKế toánBình DươngA00,A01,A16,D0117.5 1.00
67Đại Học Quốc Tế Sài GònKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017
68Đại Học Quốc Tế Sài GònKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D9017
69Đại Học Văn LangKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1017
70Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,B00,D0116.5
71Đại Học Thái BìnhKế ToánThái BìnhA00,B00,C14,D0116.5
72Đại học Công nghiệp VinhKế toánNghệ AnA00,A01,D01,D0716.1 1.10
73Đại Học Nguyễn TrãiKế toánHà NộiA00,A07,C04,D0116.1 3.65
74Đại Học Đà LạtKế toánLâm ĐồngA00,A01,D01,D9616
75Đại Học Hoa SenKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
76Đại Học Hoa SenKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916
77Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKế toánThái NguyênA00,A01,D01,D0716 1.50
78Đại học Sao ĐỏKế toánHải DươngA00,A09,C04,D0116 0.50
79Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKế toánHải DươngA00,A01,D01,D2316
80Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán Quốc tế (Northampton - Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D9016
81Đại học Hòa BìnhKế toánHà NộiA00,A01,D01,D9715.7 0.70
82Đại học Hòa BìnhKế toánHà NộiA00,A01,D01,D9615.7
83Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toánBà Rịa-Vũng TàuA00,A09,C04,D0115
84Đại Học Bạc LiêuKế toánBạc LiêuA00,A01,A16,D9015
85Đại Học Bạc LiêuKế toánBạc LiêuA00,A01,D01,D9015
86Đại Học Chu Văn AnKế toánHưng YênA00,A01,A02,D0115
87Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế toánĐồng NaiA00,A07,A09,D8415
88Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKế toánHà NộiA01,D01,D0715
89Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế toánQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
90Đại Học Công Nghiệp Việt TrìKế toánPhú ThọA00,C00,D0115 1.50
91Đại Học Đông ÁKế toánĐà NẵngA01,C01,D0115
92Đại Học Gia ĐịnhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0515 0.50
93Đại Học Hải DươngKế toánHải DươngA00,A01,D0115 2.00
94Đại học Hùng Vương - TPHCMKế toánHồ Chí MinhC03,C14,D0115 1.00
95Đại Học Kinh BắcKế toánBắc NinhA00,A01,B00,D0115
96Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKế toánLong AnA00,A09,C02,D1015 1.00
97Đại Học Lạc HồngKế toánĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
98Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kế toánHà NộiA00,A16,C15,D0115
99Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
100Đại học Nông Lâm Bắc GiangKế toánBắc GiangA00,A01,D0115
101Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
102Đại Học Quy NhơnKế toánBình ĐịnhA00,A01,D0115
103Đại học Tân TràoKế toánTuyên QuangA00,A01,D0115
104Đại Học Tây BắcKế toánSơn LaA00,A01,A02,D0115 0.50
105Đại Học Tây ĐôKế toánCần ThơA00,A01,C04,D0115
106Đại học Thành ĐôKế toánHà NộiA00,A01,B00,D0115
107Đại Học Trà VinhKế toánTrà VinhA00,A01,C01,D0115
108Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế toánThái NguyênA00,A01,D01,D1015 0.45
109Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKế toánPhú YênA00,A01,C01,D0115
110Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế toánĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.2 0.35
111Đại Học Dân Lập Duy TânKế toánĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
112Đại Học Dân Lập Phú XuânKế toánThừa Thiên HuếA00,A01,C00,D0114 1.50
113Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKế toánHà NộiA00,A01,D0114
114Đại Học Hải PhòngKế toánHải PhòngA00,A01,C01,D0114 1.00
115Đại Học Hoa LưKế toánNinh BìnhA00,A01,A10,D0114
116Đại học Kiên GiangKế toánKiên GiangA00,A01,D01,D0714
117Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKế toánBình DươngA00,A01,C03,D0114
118Đại học Kinh Tế Nghệ AnKế toánNghệ AnA00,A01,B00,D0114
119Đại Học Quang TrungKế toánBình ĐịnhA00,A09,C14,D1014 2.00
120Học Viện Tài ChínhKiểm toánHà NộiA01,D01,D0735.73/40
121Học Viện Tài ChínhKế toán doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0735.13/40
122Đại Học Hà NộiKế toánHà NộiD0135.12/40 3.64
123Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0734.8/40 1.30
124Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0134.8/40 1.30
125Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0727.65/40 0.50
126Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiA01,D01,D0727.65/40 0.50
127Học Viện Tài ChínhKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0726.55/40 0.35
128Trường Đại học Mở Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,D0124.9/40 1.70
129Trường Đại học Mở Hà NộiKế toánHà NộiA01,D0124.9/40 1.70
130Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1118.5/40
131Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKế toánHồ Chí MinhD01,D07,D1118.5/40
132Đại Học VinhKế toánNghệ AnA00,A01,D01,D0718/40
133Đại Học Hùng VươngKế toánPhú ThọA00,C03,C14,D0117/40
134Đại Học Hùng VươngKế toánPhú ThọA00,A01,A09,D0117/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.