tuyensinh.com

Mã ngành 7340301

Điểm chuẩn ngành Kế toán

134 trường đào tạo · 199 chương trình · 2.213 mức điểm chuẩn · 2016–2026

142 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí Minh26.17
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.17 0.89
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV)Hồ Chí Minh25.7
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toán (Tiếng Anh) (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEVV)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.7 1.64
5Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán tài chính và kiểm soátHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.5 0.19
6Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệp_Chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.4 0.40
7Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toán (CT ĐHCQ chuẩn)Hồ Chí Minh25.29
8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toánHà NộiA00,A01,D0125.29 0.06
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toánHà Nội25.2 0.43
10Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.2 0.30
11Đại Học Tài Chính MarketingKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625 0.40
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế toánĐà Nẵng24.25
13Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKế toánThanh HóaA00,A01,A07,D0124.25 2.10
14Đại Học Cần ThơKế toánCần Thơ24.2
15Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí MinhC0124.18 1.89
16Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánHà Nội24.01 0.21
17Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kế toánHồ Chí Minh23.95 1.01
18Đại Học Thăng LongKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0723.86
19Đại Học Sài GònKế toán (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhC0123.8
20Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0723.75 0.50
21Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toán CLCHồ Chí MinhA00,A01,A04,A0523.65
22Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)Hà Nội23.51 0.03
23Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKế toánCần ThơA00,C01,C02,D0123.19 0.61
24Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí MinhD0123.18 0.89
25Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKế toánAn GiangA00,A01,C15,D0123.02 0.52
26Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; ThuếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623
27Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán nhà hàng khách sạn; Kế toán công; Kế toán kiểm toán)Hà NộiA00,A01,C01,D0123 0.50
28Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0123
29Đại Học Sài GònKế toán (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhD0122.8
30Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.75
31Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toánHà NộiA00,A01,D0122.65 0.25
32Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKế toánHồ Chí Minh22.5
33Đại Học Tài Chính MarketingKế toán (Chương trình tích hợp)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9622.5
34Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)Hà NộiA00,A01,D0122.5
35Đại Học Điện LựcKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0722.35
36Đại học Thủ Dầu MộtKế toánBình DươngA00,A01,A16,D0122 3.00
37Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0121.9 0.65
38Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKế toánHà NộiA00,A08,C03,D0121.5 4.50
39Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế AdvancedDiploma in Accounting & Business của Hiệphội Kế toán công chứng Anh (ACCA) (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9621
40Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9621
41Đại Học Mở TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721 2.80
42Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kế toánHồ Chí Minh20.95 0.95
43Đại học Công nghiệp VinhKế toánNghệ AnA00,A01,D01,D0720 3.90
44Đại Học Nha TrangKế toán (Chương trình đặc biệt)Khánh Hòa20
45Đại Học Nha TrangKế toánKhánh Hòa20
46Đại Học VinhKế toánNghệ AnA00,A01,D01,D0720 1.00
47Đại Học Đồng NaiKế toánĐồng NaiA0019.75 4.75
48Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế toánĐà NẵngA00,A01,B00,D0119.5 5.30
49Đại Học Đồng ThápKế toánĐồng ThápA0019.1 4.10
50Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKế toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0119
51Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanhThái Nguyên19
52Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)Thái Nguyên19
53Đại Học Tây NguyênKế toánĐắk LắkA0018.55 0.40
54Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanhThái NguyênA00,A01,C04,D0118.5
55Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKế toánHồ Chí Minh18
56Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKế toán đào tạo bằng tiếng AnhThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118
57Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKế toánThái Nguyên18
58Đại Học Mở TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D9618 3.50
59Đại Học Nguyễn TrãiKế toánHà NộiA00,A07,C04,D0118 2.00
60Đại Học Quy NhơnKế toán CLCBình ĐịnhA00,A01,D0118
61Đại Học Quy NhơnKế toánBình ĐịnhA00,A01,D0117.75 2.75
62Đại Học Đà LạtKế toánLâm ĐồngA00,A01,D01,D9617.5 1.50
63Đại Học Thái BìnhKế ToánThái BìnhA0017.5 2.35
64Đại học Công nghệ Đông ÁKế toánHà NộiA0017 1.00
65Đại Học Công Nghiệp Việt TrìKế toánPhú ThọD1417
66Đại Học Đại NamKế toánHà NộiA00,C01,C14,D0117
67Đại học Hòa BìnhKế toánHà NộiA00,A01,D01,D9617 1.30
68Đại học Kiên GiangKế toánKiên GiangA0017 2.00
69Đại học Kinh Tế Nghệ AnKế toánNghệ AnA00,A01,B00,D0117 3.00
70Đại học Thành ĐôKế toánHà NộiA00,A01,B00,D0117 0.50
71Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế toán (Chương trình tiên tiến)Thái NguyênA00,A01,D10,D0117
72Đại Học Văn HiếnKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116.2 6.80
73Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kế toánHà NộiA00,A16,C15,D0116.1 1.10
74Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0716
75Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKế toánHà NộiA00,A01,D0116
76Đại Học Hoa LưKế toánNinh BìnhA00,A01,A10,D0116 1.00
77Đại Học Hoa SenKế toánHồ Chí Minh16
78Đại Học Hồng ĐứcKế toánThanh HóaA0016 2.00
79Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí Minh16
80Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Kế toánĐồng NaiA00,C00,C15,D0116
81Đại học Nam Cần ThơKế toánCần ThơA0016 1.00
82Đại Học Quốc Tế Sài GònKế toán, gồm các chuyên ngành:- Kế toán - kiểm toán- Kế toán doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
83Đại học Sao ĐỏKế toánHải DươngA00,A09,C04,D0116
84Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKế toánHải DươngA00,A01,D01,D0716
85Đại học Trưng VươngKế toánVĩnh PhúcA00,A01,A07,D0116
86Đại Học Văn LangKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1016
87Đại Học Lạc HồngKế toánĐồng NaiA0015.3 1.30
88Đại Học Bạc LiêuKế toánBạc LiêuA00,A01,D01,D9015 3.00
89Đại Học Bình DươngKế toánBình DươngA01,A09,C00,D0115
90Đại Học Chu Văn AnKế toánHưng YênA00,A01,C04,D0115
91Đại học Công nghệ Miền ĐôngKế toánĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
92Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,B00,D0115 3.00
93Đại Học Cửu LongKế toánVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
94Đại học Dân lập Lương Thế VinhKế toánNam ĐịnhA00,A01,C0115
95Đại Học Dân Lập Phú XuânKế toánThừa Thiên HuếA0015
96Đại Học Đông ÁKế toánĐà NẵngA0015
97Đại Học Đông ÁKế toán phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA0015
98Đại Học Gia ĐịnhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
99Đại Học Hạ LongKế toánQuảng NinhA09,C00,C14,C2015
100Đại Học Hà TĩnhKế toánHà TĩnhA0015 1.00
101Đại Học Hải DươngKế toánHải DươngA00,A01,D0115
102Đại học Hùng Vương - TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,C03,C14,D0115
103Đại Học Kinh BắcKế toánBắc NinhA00,A01,C04,D0115
104Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKế toánLong AnA0015
105Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 3)Kế toánA00,B00,C15,D0115
106Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1115 10.00
107Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế toánHồ Chí Minh15
108Đại học Nông Lâm Bắc GiangKế toánBắc GiangA0015
109Đại Học Phan ThiếtKế toánBình ThuậnA00,A01,C04,D0115
110Đại Học Quảng BìnhKế toánQuảng BìnhA01,A09,C02,D0115
111Đại Học Quang TrungKế toánBình ĐịnhA00,A09,C14,D1015
112Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánHồ Chí Minh15
113Đại học Tân TạoKế toánTây NinhA00,A01,D01,D0715
114Đại học Tân TràoKế toánTuyên QuangA00,A01,D0115
115Đại Học Tây BắcKế toánSơn LaA00,A01,A02,D0115
116Đại Học Tây ĐôKế toánCần ThơA00,A01,C04,D0115 1.00
117Đại Học Thái Bình DươngKế toánKhánh HòaA00,A01,A09,D0115
118Đại Học Trà VinhKế toánTrà VinhA00,A01,C01,D0115
119Đại Học Võ Trường ToảnKế toánHậu GiangA0015
120Đại Học Xây Dựng Miền TâyKế toánVĩnh LongA0015
121Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumKế toánKon Tum15
122Trường Đại học Đông ĐôKế toán (Chương trình tích hợp)Hà NộiA00,A01,B00,D0115
123Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKế toánPhú YênA0015
124Đại Học Dân Lập Duy TânKế toánĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
125Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKế toánBình DươngA00,A01,D01,D1014
126Học Viện Tài ChínhKiểm toán (theo định hướng ICAEW)Hà Nội35.7/40
127Học Viện Tài ChínhKiểm toán (theo định hướng ICAEW)Hà NộiA01,D01,D0735.7/40
128Học Viện Tài ChínhKế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)Hà NộiA01,D01,D0734.35/40
129Học Viện Tài ChínhKế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)Hà Nội34.35/40
130Học Viện Ngân HàngKế toán (Chương trình chất lượng cao)Hà NộiA00,A01,D01,D0734/40 1.25
131Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKế toánHà Nội33.1/40
132Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0132.4/40 0.90
133Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà Nội27.29/40
134Học Viện Tài ChínhKế toánHà Nội26.45/40
135Học Viện Ngân HàngKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0726.25/40
136Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0725.84/40
137Đại Học Hà NộiKế toán (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiD0125.08/40
138Trường Đại học Mở Hà NộiKế toánHà Nội23.75/40 0.32
139Trường Đại học Mở Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,D0123.75/40 0.05
140Đại Học Công ĐoànKế toánHà NộiA00,A01,D0123.6/40 0.45
141Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí Minh22.5/40
142Đại Học Hùng VươngKế toánPhú ThọA0018/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.