tuyensinh.com

Mã ngành 7220201

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

135 trường đào tạo · 182 chương trình · 1.892 mức điểm chuẩn · 2016–2026

110 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Nữ)Hà NộiD0128.29 1.15
2Đại Học Hải PhòngNgôn ngữ AnhHải PhòngA01,D01,D06,D1527 10.00
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0126.35 1.05
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0126.3 0.90
5Đại Học Kinh Tế TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D9626.1 0.90
6Đại Học Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D1526 1.75
7Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.Cần ThơD01,D14,D1526
8Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiC00,D01,D09,D6626 1.00
9Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,D14,D1526 3.25
10Học Viện Ngân HàngNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D07,D0926 0.50
11Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0125.5 0.25
12Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0125.45 0.80
13Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ Anh chất lượng caoHồ Chí MinhD0125.45 1.25
14Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Nam)Hà NộiD0125.28 1.66
15Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1525
16Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0124.9 0.99
17Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D7824.9 1.90
18Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơD01,D14,D1524.75 1.25
19Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (CTCLC)Cần ThơD01,D14,D1524.5 1.75
20Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D8424.5 3.00
21Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD14,D6624.5 3.00
22Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA0124.35 1.90
23Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáNgôn ngữ AnhThanh HóaA01,D01,D07,D1524.25 0.25
24Đại Học Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0124.24 0.05
25Đại Học Thăng LongNgôn ngữ AnhHà NộiD0124.05 1.63
26Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D78,D9024
27Đại Học Nội VụNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D1523.75 1.25
28Đại Học Tài Chính MarketingNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9623.6 2.50
29Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1023.5
30Học viện quốc tếNgôn ngữ AnhD0123.22 4.64
31Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy)Hà NộiA01,D01,D09,D1023 5.75
32Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D78,D9623 1.60
33Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMNgôn ngữ Anh (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9622.75 3.50
34Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngD0122.74 2.84
35Học viện quốc tếNgôn ngữ AnhA0122.72
36Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1522.56 3.90
37Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D15 (*)22.56
38Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD8422.5 5.00
39Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0122.5 5.50
40Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh (CTCLC)Hồ Chí MinhA01,D01,D14,D7822.4 3.50
41Đại Học Công Nghiệp TPHCMNgôn ngữ anhHồ Chí MinhD01,D14,D15,D9622.25 2.25
42Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Ngôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D07,D1422
43Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1522 3.00
44Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ AnhAn GiangA01,D01,D09,D1421.9 4.40
45Đại Học Đồng NaiNgôn ngữ AnhĐồng NaiA01,D0121.5 0.50
46Đại Học Nha TrangNgôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)Khánh HòaA01; D01; D14; D1521
47Đại Học Nha TrangNgôn ngữ AnhKhánh HòaA01,D01,D14,D1521 3.00
48Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1521 5.00
49Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênA01,D01,D15,D6621 1.00
50Đại Học Công ĐoànNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D1520.5
51Đại học Khánh HòaNgôn ngữ AnhKhánh HòaA01,D01,D14,D1519 1.50
52Đại Học Bạc LiêuNgôn ngữ AnhBạc LiêuD01,D09,D14,D7818 3.00
53Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 2.50
54Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCTLK - Ngôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1518
55Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ AnhBình DươngA01,D01,D15,D7818 0.50
56Đại học Yersin Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngA01,D01,D14,D1518 3.00
57Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)Đà NẵngD0117.13 7.31
58Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1517 1.00
59Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D0117
60Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh17
61Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọD01,D14,D15,D6617 2.00
62Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọD01,D11,D14,D1517 2.00
63Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1517 4.00
64Đại Học Quốc Tế Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D15,D72,D7817
65Đại Học Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngD01,D72,D9616.5
66Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ AnhThừa Thiên HuếD01,D14,D1516.5 6.50
67Đại Học Đồng ThápNgôn ngữ AnhĐồng ThápD01,D13,D14,D1516 1.00
68Đại Học Hoa SenNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1516
69Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênA00,A01,D01,D0716 1.00
70Đại học Nam Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D15,D6616 6.50
71Đại Học Quy NhơnNgôn ngữ AnhBình ĐịnhA01,D01,D14,D1516 1.00
72Đại học Sao ĐỏNgôn ngữ AnhHải DươngD01,D14,D15,D6616
73Đại Học Tây ĐôNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D15,D6616 1.00
74Đại Học Tây NguyênNgôn ngữ AnhĐắk LắkD01,D14,D15,D6616 5.25
75Đại Học Văn LangNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D08,D1016 2.00
76Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn ngữ AnhBà Rịa-Vũng TàuA01,D01,D15,D6615
77Đại Học Công Nghệ Đồng NaiNgôn ngữ AnhĐồng NaiD01,D14,D15,D8415
78Đại Học Cửu LongNgôn ngữ AnhVĩnh LongA01,D01,D14,D1515
79Đại Học Đại NamNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D09,D11,D1415
80Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ AnhHà TĩnhD01,D14,D15,D6615 1.00
81Đại học Hòa BìnhNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D15,D7815 1.50
82Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênD01,D14,D15,D6615
83Đại Học Lạc HồngNgôn ngữ AnhĐồng NaiA01,D01,D09,D1015
84Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D14,D1515
85Đại Học Quang TrungNgôn ngữ AnhBình ĐịnhD01,D14,D15,D6615 1.00
86Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D9615
87Đại học Tân TạoNgôn ngữ AnhTây NinhA00,A01,D01,D0815
88Đại Học Thái Bình DươngNgôn ngữ AnhKhánh HòaD01,D14,D66,D8415
89Đại học Thành ĐôNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D07,D14,D1515
90Đại Học Trà VinhNgôn ngữ AnhTrà VinhD01,D09,D1415
91Đại học Kiên GiangNgôn ngữ AnhKiên GiangD01,D14,D1514
92Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngNgôn ngữ AnhBình DươngD01,D08,D10,D1514
93Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D09,D1035.85/40 1.45
94Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D09,D1035.85/40 1.45
95Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D78,D9035.57/40 1.33
96Đại Học Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0135.55/40 1.20
97Học Viện Ngoại GiaoNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D0735.07/40
98Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD72,R2534.54/40 1.61
99Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD78,R2634.54/40 1.61
100Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD01,R2234.54/40 1.61
101Học Viện Tài ChínhNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D0734.32/40 1.45
102Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D1134/40 1.60
103Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D15,D7833.4/40 1.15
104Trường đại học Hàng hải Việt NamNgôn ngữ Anh,Hải PhòngA01,D01,D10,D1433.25/40 1.00
105Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA02,A16,D01,D78,D9633.18/40 1.92
106Trường đại học Hàng hải Việt NamTiếng Anh thương mạiHải PhòngA01,D01,D10,D1433/40 1.75
107Trường Đại học Mở Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0131/40 3.27
108Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D07,D1030.8/40
109Đại Học VinhNgôn ngữ AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1525/40 3.00
110Đại Học Hồng ĐứcNgôn ngữ AnhThanh HóaA01,D01,D14,D6616.7/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.