tuyensinh.com
Đại họcĐộ tin cậy: Rất cao (90/100)Đã xác minh

Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

📍 Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội tiền thân là Khoa Quốc tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội được thành lập năm 2002, đến năm 2022 Khoa Quốc tế được nâng cấp thành Trường Quốc tế theo Quyết định số 3868/QĐ-ĐHQGHN ngày 01/12/2021 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội có sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động trong nước và quốc tế trên cơ sở áp dụng sáng tạo các thành tựu giáo dục, khoa học và công nghệ tiên tiến vào môi trường văn hóa Việt Nam, thực hiện đào tạo toàn bộ các chương trình bằng ngoại ngữ. Sứ mệnh đó hiện đang được thực hiện theo 3 trụ cột: (1) sáng tạo tri thức mới, chuyển giao tri thức, kỹ năng cho người học và phụng sự xã hội, đóng góp cho sự phát triển của đất nước; (2) hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ do ĐHQGHN giao; (3) tự chủ tài chính. Tầm nhìn Là một trung tâm đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao tri thức, tiên phong theo hướng đa ngành, đa lĩnh vực đáp ứng yêu cầu xã hội, có tính hội nhập cao, đạt chuẩn kiểm định quốc tế, xuất khẩu các sản phẩm giáo dục tại chỗ và ra một số nước trong khu vực; trở thành một trung tâm đổi mới sáng tạo quốc tế trong Đại học Quốc gia Hà Nội, tập hợp các nhà khoa học liên ngành giải quyết các vấn đề khoa học, kỹ thuật, xã hội phức tạp mang tầm khu vực và quốc tế; xây dựng một môi trường tự do học thuật, đa văn hóa, giao thoa giữa các ngành, các lĩnh vực. Giá trị cốt lõi Chất lượng cao, Sáng tạo, Tiên phong, Trách nhiệm và Hội nhập quốc tế Khẩu hiệu hành động “Học tập và sáng tạo cùng thế giới”

Ngành đào tạo (17)

Kinh doanh quốc tế

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D96D97

Tự động hoá và tin học (CTĐT CLC)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D07D23D24

Hệ thống thông tin

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D96D97

Kế toán, phân tích và kiểm toán

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D96D97

Hệ thống thông tin quản lý

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D96D97

Tin học và Kỹ thuật máy tính

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D07D23D24

Phân tích dữ liệu kinh doanh

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D07D23D24

Marketing (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D96D97

Quản lý (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka – Hoa Kỳ)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D96D97

Ngôn ngữ Anh(chuyên sâu Kinh doanh và CNTT - CTĐT CLC)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D96D97

Ngôn ngữ Anh

Học phí: Đang cập nhật

A01D01D78D90

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D96D97

Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D07D23D24

Quản lí (song bằng VNU-Keuka)

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D96D97

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D07D23D24

Công nghệ thông tin ứng dụng

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D07D23D24

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

Học phí: Đang cập nhật

A00A01D01D03D06D07D23D24

Điểm chuẩn các năm (73)

NgànhNămTổ hợpPhương thứcĐiểm
Ngôn ngữ Anh(chuyên sâu Kinh doanh và CNTT - CTĐT CLC)2024A01,D01,D78,D90Thi THPT25.15
Ngôn ngữ Anh(chuyên sâu Kinh doanh và CNTT - CTĐT CLC)2024Thi THPT25.15
Phân tích dữ liệu kinh doanh2024Thi THPT24.05
Phân tích dữ liệu kinh doanh2024A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D25Thi THPT24.05
Kinh doanh quốc tế2024Thi THPT23.5
Kinh doanh quốc tế2024A00,A01,D01,D03,D06Thi THPT23.5
Công nghệ tài chính và kinh doanh số2024A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT23.3
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics2024Thi THPT23.25
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics2024A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT23.25
Kế toán, phân tích và kiểm toán2024A00,A01,D01,D03,D06Thi THPT22.75
Kế toán, phân tích và kiểm toán2024Thi THPT22.75
Công nghệ thông tin ứng dụng2024Thi THPT22.75
Công nghệ thông tin ứng dụng2024A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT22.75
Hệ thống thông tin quản lý2024A00,A01,D01,D03,D06Thi THPT22.35
Hệ thống thông tin quản lý2024Thi THPT22.35
Marketing (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia)2024A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT21.5
Tự động hoá và tin học (CTĐT CLC)2024Thi THPT21.5
Marketing (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia)2024Thi THPT21.5
Tự động hoá và tin học (CTĐT CLC)2024A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT21.5
Tin học và Kỹ thuật máy tính2024A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT21
Tin học và Kỹ thuật máy tính2024Thi THPT21
Kinh doanh quốc tế2023A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT24.35
Ngôn ngữ Anh(chuyên sâu Kinh doanh và CNTT - CTĐT CLC)2023A01,D01,D78,D90Thi THPT23.85
Phân tích dữ liệu kinh doanh2023A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT23.6
Kế toán, phân tích và kiểm toán2023A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT22.9
Marketing (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia)2023A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT22.75
Hệ thống thông tin quản lý2023A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT22.6
Công nghệ tài chính và kinh doanh số2023A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT22.25
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics2023A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT22
Công nghệ thông tin ứng dụng2023A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT21.85
Tự động hoá và tin học (CTĐT CLC)2023A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT21
Tin học và Kỹ thuật máy tính2023A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT21
Quản lý (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka – Hoa Kỳ)2023A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT21
Ngôn ngữ Anh2022A01,D01,D78,D90Thi THPT24
Kinh doanh quốc tế2022A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT24
Phân tích dữ liệu kinh doanh2022A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT23.5
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)2022A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT23
Tin học và Kỹ thuật máy tính2022A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT22.5
Hệ thống thông tin2022A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT22.5
Kế toán, phân tích và kiểm toán2022A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT22.5
Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)2022A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT22
Quản lí (song bằng VNU-Keuka)2022A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT21.5
Công nghệ thông tin ứng dụng2022A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT20
Công nghệ tài chính và kinh doanh số2022A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT20
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics2022A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT20
Kinh doanh quốc tế2021A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT26.2
Kế toán, phân tích và kiểm toán2021A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT25.5
Marketing (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia)2021A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT25.3
Phân tích dữ liệu kinh doanh2021A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT25
Ngôn ngữ Anh(chuyên sâu Kinh doanh và CNTT - CTĐT CLC)2021A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT25
Hệ thống thông tin quản lý2021A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT24.8
Quản lý (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka – Hoa Kỳ)2021A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT23.5
Tự động hoá và tin học (CTĐT CLC)2021A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT22
Kinh doanh quốc tế2020A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT23.25
Phân tích dữ liệu kinh doanh2020A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT21
Kế toán, phân tích và kiểm toán2020A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT20.5
Hệ thống thông tin quản lý2020A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT19.5
Tin học và Kỹ thuật máy tính2020A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT19
Marketing (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia)2020A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT18
Quản lý (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka – Hoa Kỳ)2020A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT17
Kinh doanh quốc tế2019A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT20.5
Kế toán, phân tích và kiểm toán2019A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT18.75
Hệ thống thông tin quản lý2019A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT17
Tin học và Kỹ thuật máy tính2019A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT17
Kinh doanh quốc tế2018A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT18.5
Kế toán, phân tích và kiểm toán2018A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT16.75
Hệ thống thông tin quản lý2018A00,A01,D01,D03,D96,D97Thi THPT16
Tin học và Kỹ thuật máy tính2018A00,A01,D01,D03,D06,D07,D23,D24Thi THPT15
Kinh doanh quốc tế2017A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT18.5
Hệ thống thông tin2017A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT17.25
Kế toán, phân tích và kiểm toán2017A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thi THPT17
Kinh doanh quốc tế2016A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thang 100 (khác)77.5/100
Hệ thống thông tin2016A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97Thang 100 (khác)76/100

Xem toàn bộ điểm chuẩn →

Nguồn & độ tin cậy dữ liệu

Rất cao · 90/100Đã xác minh · 20/06/2026

Vì sao dữ liệu được đánh giá Rất cao:

Cập nhật gần nhất
05/09/2026
Nguồn dữ liệu
Xem nguồn

Thấy thông tin chưa đúng? Báo lỗi dữ liệu · Độ tin cậy phản ánh chất lượng dữ liệu, không phải chất lượng trường và không phải khuyến nghị của tuyensinh.com.