tuyensinh.com

Mã ngành 7340301

Điểm chuẩn ngành Kế toán

134 trường đào tạo · 199 chương trình · 2.213 mức điểm chuẩn · 2016–2026

152 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 2.30
2Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D0725.8 2.90
3Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8 2.90
4Học Viện Ngân HàngKế toán (Định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng)Hà NộiA00,A01,D01,D0725.6
5Học Viện Ngân HàngKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0725.6 2.85
6Đại Học Cần ThơKế toánCần ThơA00,A01,C02,D0125 3.75
7Đại Học Tài Chính MarketingKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625 3.10
8Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D0724.91 3.01
9Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.91 3.01
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Kế toánHà NộiA00,A01,D0124.35 3.00
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế toánĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.25 3.25
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (Đại trà)Hồ Chí MinhA0024.25 3.15
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9024.25 3.15
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.25 3.15
15Đại Học Mở TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724 3.20
16Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toánHà NộiA01,D01,D0723.55 3.03
17Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toánHà NộiA00,A01,D01,D0723.55 3.03
18Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí MinhC0123.48 2.54
19Đại Học Sài GònKế toánHồ Chí MinhD0123.48 2.54
20Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D0123.3 3.05
21Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0123.3 3.05
22Đại Học Công ĐoànKế toánHà NộiA00,A01,D0122.85 4.05
23Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,D0122.75 2.75
24Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánHà NộiA01,D0122.75 2.75
25Đại Học Tài Chính MarketingKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9622.6 4.60
26Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722 4.00
27Đại Học Thăng LongKế toánHà NộiD0321.85 2.85
28Đại Học Thăng LongKế toánHà NộiA0021.85 2.85
29Đại Học Thăng LongKế toánHà NộiA01,D01,D0321.85 2.85
30Đại Học Thăng LongKế toánHà NộiD0121.85 2.85
31Đại Học Thăng LongKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0321.85 2.85
32Đại Học Thăng LongKế toánHà NộiA0121.85 2.85
33Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0121.7 3.70
34Đại Học Nha TrangKế toán ( 2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)Khánh HòaA0121.5 4.00
35Đại Học Nha TrangKế toánKhánh HòaA01,D01,D07,D9621.5 4.00
36Đại Học Nha TrangKế toán ( 2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)Khánh HòaD0121.5 4.00
37Đại Học Nha TrangKế toán ( 2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)Khánh HòaD0721.5 4.00
38Đại Học Nha TrangKế toán ( 2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)Khánh HòaA0021.5 4.00
39Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.5 3.50
40Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhD01,D9021.5 2.50
41Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9021.5 2.50
42Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA0021.5 2.50
43Học Viện Ngân HàngKế toán (ĐH Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng Học viên Ngân hàng và ĐH Sunderland)Hà NộiA00,A01,D01,D0721.5
44Đại Học Nha TrangKế toán (Chương trình tiên tiến - chất lượng cao)Khánh HòaA01,D01,D07,D9621
45Đại Học Nha TrangKế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD9621
46Đại Học Nha TrangKế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD0721
47Đại Học Nha TrangKế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD0121
48Đại Học Nha TrangKế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA0121
49Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKế toánHà NộiA00,A01,C01,D0120.25
50Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1020 2.00
51Đại Học Nguyễn TrãiKế toánHà NộiA00,A07,C04,D0119.75 4.20
52Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0719.6 2.56
53Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)Hà NộiA01,D01,D0719.6 2.56
54Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKế toánHà NộiA01,D01,D0719 3.00
55Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí MinhA0119 2.00
56Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí MinhD0119 2.00
57Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0119 2.00
58Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí MinhC0119 2.00
59Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMKế toánHồ Chí MinhA0019 2.00
60Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáKế toánThanh HóaA00,A01,A07,D0119 5.00
61Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMKế toánAn GiangA00,A01,C15,D0118.5 1.00
62Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 2.00
63Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018 1.00
64Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKế toánThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118 1.50
65Đại học Nam Cần ThơKế toánCần ThơA00,A01,C04,D0118
66Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKế toánHồ Chí MinhD01,D07,D1118 3.00
67Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1118 3.00
68Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhKế toánBắc NinhA01,D01,D0718 1.50
69Đại Học Điện LựcKế toánHà NộiA01,D01,D0717 2.00
70Đại Học Điện LựcKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0717 2.00
71Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán nhà hàng khách sạn; Kế toán công; Kế toán kiểm toán)Hà NộiA00,A01,C01,D0117
72Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kế toánHà NộiA00,A01,D0117 3.00
73Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kế toánHồ Chí MinhA00,A01,D0117 1.50
74Đại Học Văn LangKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1017 2.00
75Đại Học Mở TPHCMKế toán (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D9616.5 0.70
76Đại Học Thái BìnhKế ToánThái BìnhA00,B00,C14,D0116.5 1.50
77Đại Học Đà LạtKế toánLâm ĐồngA00,A01,D01,D9616 1.00
78Đại Học Đồng ThápKế toánĐồng ThápA00,A01,D01,D1016 2.00
79Đại Học Hoa SenKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916 1.00
80Đại Học Hoa SenKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
81Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKế toánHà NộiA00,A08,C03,D0116
82Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
83Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D0716
84Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Kế toánĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0116 1.00
85Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánHà NộiA01,D01,D0716 2.00
86Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0716 2.00
87Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKế toánHải DươngA00,A01,D01,D2316 2.00
88Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKế toán Quốc tế (Northampton - Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D9016
89Đại Học VinhKế toánNghệ AnA00,A01,D01,D0716 1.00
90Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumKế toánKon TumA00,A09,C00,D0115.95 1.95
91Đại học Sao ĐỏKế toánHải DươngA00,A09,C04,D0115.5 1.00
92Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế toánThái NguyênA00,A01,D01,D1015.45 1.95
93Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toánBà Rịa-Vũng TàuA00,A09,C04,D0115
94Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toánBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C14,D0115
95Đại Học Bạc LiêuKế toánBạc LiêuA00,A01,D01,D9015 1.00
96Đại Học Bạc LiêuKế toánBạc LiêuA00,A01,A16,D9015 1.00
97Đại Học Chu Văn AnKế toánHưng YênA00,A01,A02,D0115 0.50
98Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế toánĐồng NaiA00,A07,A09,D8415 1.00
99Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịKế toánHà NộiA01,D01,D0715
100Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế toánQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715 2.00
101Đại học Công nghiệp VinhKế toánNghệ AnA00,A01,D01,D0715 1.25
102Đại Học Cửu LongKế toánVĩnh LongA00,A01,C04,D0115 1.00
103Đại Học Đại NamKế toánHà NộiA00,A01,C14,D0115
104Đại Học Đồng NaiKế toánĐồng NaiA00,A01,D0115
105Đại Học Gia ĐịnhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 0.50
106Đại Học Hải PhòngKế toánHải PhòngA00,A01,C01,D0115 1.00
107Đại học Hòa BìnhKế toánHà NộiA00,A01,D01,D9715
108Đại Học Hồng ĐứcKế toánThanh HóaA00,C04,C14,D0115 1.00
109Đại Học Hùng VươngKế toánPhú ThọA00,A01,A09,D0115 1.00
110Đại Học Hùng VươngKế toánPhú ThọA00,C03,C14,D0115 1.00
111Đại Học Kinh BắcKế toánBắc NinhA00,A01,B00,D0115 0.50
112Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKế toán (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,D01,D0715
113Đại Học Lạc HồngKế toánĐồng NaiA00,A01,C01,D0115 1.00
114Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kế toánHà NộiA00,A16,C15,D0115 1.00
115Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
116Đại học Nông Lâm Bắc GiangKế toánBắc GiangA00,A01,D0115 2.00
117Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánHồ Chí MinhA01,D01,D9015
118Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
119Đại Học Quy NhơnKế toánBình ĐịnhA00,A01,D0115 1.00
120Đại học Tài Chính Kế ToánKế toánQuảng NgãiA01,A16,D0115
121Đại học Tân TràoKế toánTuyên QuangA00,A01,D0115
122Đại Học Tây ĐôKế toánCần ThơA00,A01,C04,D0115 1.00
123Đại Học Tây NguyênKế toánĐắk LắkA00,A01,D01,D0715 0.50
124Đại học Thành ĐôKế toánHà NộiA00,A01,D07,D9015 0.50
125Đại học Thành ĐôKế toánHà NộiA00,A01,B00,D0115 0.50
126Đại Học Trà VinhKế toánTrà VinhA00,A01,C01,D0115
127Đại Học Việt BắcKế toánThái NguyênA00,A01,D0115 2.00
128Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiKế toánGia LaiA01,D0115
129Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKế toánPhú YênA00,A01,C01,D0115 2.00
130Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế toánĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.55 0.45
131Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKế toánThái NguyênA00,A01,D01,D0714.5 0.50
132Đại Học Tây BắcKế toánSơn LaA00,A01,A02,D0114.5 0.50
133Đại Học Xây Dựng Miền TâyKế toánVĩnh LongA00,A01,D14,D1514.5 1.50
134Đại Học Dân Lập Duy TânKế toánĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
135Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKế toánHà NộiA00,A01,D0114
136Đại Học Hà TĩnhKế toánHà TĩnhA00,C14,C20,D0114 0.50
137Đại Học Hoa LưKế toánNinh BìnhA00,A01,A10,D0114 0.50
138Đại học Kiên GiangKế toánKiên GiangA00,A01,D01,D0714
139Đại học Kinh Tế Nghệ AnKế toánNghệ AnA00,A01,B00,D0114 1.00
140Học Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Kế toánPhú YênA00,A01,D01,D0714 1.50
141Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0733.5/40 3.50
142Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0133.5/40 3.50
143Đại Học Hà NộiKế toánHà NộiD0131.48/40 2.83
144Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiD0727.15/40 1.80
145Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0727.15/40 1.80
146Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiD0127.15/40 1.80
147Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiA0127.15/40 1.80
148Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiA0027.15/40 1.80
149Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánHà NộiA01,D01,D0727.15/40 1.80
150Học Viện Tài ChínhKế toánHà NộiA00,A01,D01,D0726.2/40 1.20
151Trường Đại học Mở Hà NộiKế toánHà NộiA01,D0123.2/40
152Trường Đại học Mở Hà NộiKế toánHà NộiA00,A01,D0123.2/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.