tuyensinh.com

Mã ngành 7220201

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

135 trường đào tạo · 182 chương trình · 1.892 mức điểm chuẩn · 2016–2026

138 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Nữ)Hà NộiD0127.54 0.08
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội26.74
3Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Nam)Hà NộiD0126.48 0.91
4Đại Học Kinh Tế TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D9626.3 9.30
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0126.27 0.22
6Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D15,D7826.1 0.88
7Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn ngữ AnhHà Nội25.94
8Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0125.85 0.75
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếHồ Chí MinhD0125.68
10Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD8425.66 3.16
11Học viện Hành chính quốc giaNgôn ngữ Anh chuyên ngành biên, phiên dịch thuộc ngành ngôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D1525.5
12Học viện Hành chính quốc giaNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D1525.5
13Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD6625.46 8.46
14Đại Học Sài GònNgôn ngữ Anh (CN Thương mại và du lịch)Hồ Chí MinhD0125.29
15Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0125.25 0.75
16Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.Cần Thơ25.2
17Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D15,D6625.14 0.64
18Đại Học Sài GònNgôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhD0125.07
19Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ Anh (CT ĐHCQ chuẩn)Hồ Chí Minh25.05
20Đại Học VinhNgôn ngữ AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1524.8 1.05
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội24.68 0.38
22Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA0124.65 0.15
23Đại Học Thăng LongNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D78,D9024.58
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMNgôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9624.57
25Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1524.5
26Đại Học Tài Chính MarketingNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D72,D78,D96 (điểm bài thi tiếng Anh nhân hệ số 2)24.5
27Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (Khu Hòa An)Cần Thơ24.45
28Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (CTCLC)Cần Thơ24.4
29Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D7824.2 0.80
30Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D1424.16
31Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Ngôn ngữ AnhHà Nội24.1
32Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Ngôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D07,D1424.06 0.54
33Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ Anh Chương trình đào tạo đặc biệtHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1524.05
34Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ Anh (CT ĐHCQ chất lượng cao)Hồ Chí Minh24.05
35Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáNgôn ngữ AnhThanh HóaA01,D01,D1524
36Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1523.75 0.75
37Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênA01,D01,D15,D6623.7 0.70
38Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà Nẵng23.58
39Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy)Hà NộiA01,D01,D09,D1423.2
40Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh23
41Đại Học Công Nghiệp TPHCMNgôn ngữ anhHồ Chí MinhD01,D14,D15,D9623 0.50
42Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Ngôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1423 6.00
43Đại Học Nha TrangNgôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)Khánh Hòa23
44Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ AnhBình DươngA01,D01,D15,D7822.9 4.90
45Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếHồ Chí MinhD0522.9
46Đại Học Đồng NaiNgôn ngữ AnhĐồng NaiA0122.75 6.75
47Đại Học Đồng ThápNgôn ngữ AnhĐồng ThápD0122.51 4.51
48Học Viện Quản Lý Giáo DụcNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D10,D1422.5 7.50
49Đại Học Quy NhơnNgôn ngữ AnhBình ĐịnhA01,D01,D14,D1522 2.50
50Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ AnhAn GiangA01,D01,D09,D1421.71 1.69
51Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ AnhThừa Thiên HuếD01,D14,D1521.5 2.00
52Đại Học Tây NguyênNgôn ngữ AnhĐắk LắkD0120.1 0.10
53Đại học Kinh Tế Nghệ AnNgôn ngữ AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1520
54Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh (CTCLC)Hồ Chí MinhA01,D01,D14,D7820 3.60
55Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520 1.50
56Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520
57Đại học Khánh HòaNgôn ngữ AnhKhánh HòaA01,D01,D14,D1519.5 0.50
58Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngA01,D01,D14,D1519.5 5.00
59Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiC00,D01,D09,D6619 7.00
60Đại Học Dân Lập Phương ĐôngNgôn ngữ AnhHà NộiD0118 2.00
61Đại Học Hoa SenNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh18
62Đại Học Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngD01,D72,D9617.5 1.00
63Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)Đà Nẵng17.13
64Đại học Công nghệ Đông ÁNgôn ngữ AnhHà NộiA0017 1.50
65Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh17
66Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn ngữ AnhPhú ThọD0117
67Đại Học Đại NamNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D09,D11,D1417 2.00
68Đại học Hòa BìnhNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D15,D7817 2.00
69Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh17
70Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênA00,A01,D01,D0717 1.00
71Đại Học Quốc Tế Sài GònNgôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:- Tiếng Anh giảng dạy- Tiếng Anh thương mạiHồ Chí MinhD01,D11,D12,D1517
72Đại học Thành ĐôNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D07,D14,D1517 0.50
73Đại học Yersin Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngA01,D01,D14,D1517
74Đại học Kiên GiangNgôn ngữ AnhKiên GiangD0116.6 1.60
75Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMNgôn ngữ Anh học bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1516.5
76Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1516.2 7.80
77Đại Học Lạc HồngNgôn ngữ AnhĐồng NaiD0116.15 2.15
78Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D10,D14,D1516
79Đại Học Hồng ĐứcNgôn ngữ AnhThanh HóaA0116
80Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênD01,D14,D15,D6616 1.00
81Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Anh đào tạo tại Lào CaiThái NguyênD01,D14,D15,D6616
82Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn)Thái NguyênD01,D14,D15,D6616
83Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Anh đào tạo tại Hà GiangThái NguyênD01,D14,D15,D6616
84Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)Thái NguyênD01,D14,D15,D6616
85Đại học Nam Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD0116 1.00
86Đại học Trưng VươngNgôn ngữ AnhVĩnh PhúcC00,D01,D09,D1016
87Đại Học Văn LangNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D08,D1016
88Đại Học Bạc LiêuNgôn ngữ AnhBạc LiêuD01,D09,D14,D7815 3.00
89Đại Học Bình DươngNgôn ngữ AnhBình DươngA01,D01,D10,D6615
90Đại Học Chu Văn AnNgôn ngữ AnhHưng YênA01,D01,D10,D1415
91Đại học Công nghệ Miền ĐôngNgôn ngữ AnhĐồng NaiA01,D01,D14,D1515
92Đại Học Cửu LongNgôn ngữ AnhVĩnh LongA01,D01,D14,D1515
93Đại học Dân lập Lương Thế VinhNgôn ngữ AnhNam ĐịnhC00,D01,D07,D1415
94Đại Học Dân Lập Phú XuânNgôn ngữ AnhThừa Thiên HuếA0015
95Đại Học Đông ÁNgôn ngữ AnhĐà NẵngA0115 0.50
96Đại Học Đông ÁNgôn ngữ Anh (Phân hiệu tại Đắk Lắk)Đà NẵngA0115
97Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
98Đại Học Hạ LongNgôn ngữ AnhQuảng NinhA01,D01,D15,D7815
99Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ AnhHà TĩnhD0115 1.00
100Đại Học Hải DươngNgôn ngữ AnhHải DươngA01,D01,D09,D1015
101Đại học Hùng Vương - TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D14,D15,D6615
102Đại Học Kinh BắcNgôn ngữ AnhBắc NinhA01,D01,D10,D1415
103Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnNgôn ngữ AnhLong AnD0115
104Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh15
105Đại học Nông Lâm Bắc GiangNgôn ngữ AnhBắc GiangA0115
106Đại Học Phan ThiếtNgôn ngữ AnhBình ThuậnD01,D14,D15,D6615
107Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngNgôn ngữ AnhHải PhòngD01,D14,D15,D6615
108Đại Học Quảng BìnhNgôn ngữ AnhQuảng BìnhD01,D09,D14,D1515
109Đại Học Quang TrungNgôn ngữ AnhBình ĐịnhD01,D14,D15,D6615
110Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh15
111Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn ngữ AnhHải DươngA01,D01,D09,D1015 1.00
112Đại học Tân TạoNgôn ngữ AnhTây NinhA01,D01,D07,D0815
113Đại Học Tây ĐôNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D15,D6615 1.00
114Đại Học Thái Bình DươngNgôn ngữ AnhKhánh HòaD01,D14,D66,D8415
115Đại Học Trà VinhNgôn ngữ AnhTrà VinhD01,D09,D1415
116Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaNgôn ngữ AnhThanh HóaD01,D14,D15,D6615
117Đại Học Dân Lập Duy TânNgôn ngữ AnhĐà NẵngD01,D14,D15,D7214
118Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngNgôn ngữ AnhBình DươngC00,D01,D08,D1014
119Đại Học Quảng NamNgôn ngữ AnhQuảng NamA01,D01,D11,D6614
120Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội36.99/40
121Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD7835.95/40 0.70
122Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà Nội35.6/40
123Đại Học Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0135.43/40 0.05
124Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D0135.2/40
125Học Viện Tài ChínhNgôn ngữ AnhHà Nội34.73/40
126Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD7234.7/40 1.95
127Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí Minh34.5/40
128Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D09,D14,D15,C1934.35/40
129Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D1133.8/40 0.20
130Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D07,D1033.05/40 0.75
131Đại Học Công ĐoànNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D1533/40 1.00
132Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT)Hà NộiD0133/40
133Trường Đại học Mở Hà NộiNgôn ngữ AnhHà Nội32.03/40 0.52
134Trường đại học Hàng hải Việt NamNgôn ngữ Anh,Hải PhòngA01,D01,D10,D1432/40 0.50
135Trường đại học Hàng hải Việt NamTiếng Anh thương mạiHải PhòngA01,D01,D10,D1431.75/40 0.50
136Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMNgôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)Hồ Chí Minh30/40
137Học Viện Ngân HàngNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D07,D0925.8/40
138Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọD0119/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.