| 1 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | Ngôn ngữ Anh (Nữ) | Hà Nội | D01 | 27.54 | ▲ 0.08 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | — | 26.74 | — |
| 3 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | Ngôn ngữ Anh (Nam) | Hà Nội | D01 | 26.48 | ▲ 0.91 |
| 4 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D96 | 26.3 | ▲ 9.30 |
| 5 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 26.27 | ▲ 0.22 |
| 6 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15,D78 | 26.1 | ▲ 0.88 |
| 7 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | — | 25.94 | — |
| 8 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 25.85 | ▲ 0.75 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | Hồ Chí Minh | D01 | 25.68 | — |
| 10 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D84 | 25.66 | ▲ 3.16 |
| 11 | Học viện Hành chính quốc gia | Ngôn ngữ Anh chuyên ngành biên, phiên dịch thuộc ngành ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15 | 25.5 | — |
| 12 | Học viện Hành chính quốc gia | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15 | 25.5 | — |
| 13 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D66 | 25.46 | ▲ 8.46 |
| 14 | Đại Học Sài Gòn | Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và du lịch) | Hồ Chí Minh | D01 | 25.29 | — |
| 15 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 25.25 | ▲ 0.75 |
| 16 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh. | Cần Thơ | — | 25.2 | — |
| 17 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D14,D15,D66 | 25.14 | ▲ 0.64 |
| 18 | Đại Học Sài Gòn | Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | D01 | 25.07 | — |
| 19 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh (CT ĐHCQ chuẩn) | Hồ Chí Minh | — | 25.05 | — |
| 20 | Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | A01,D01,D14,D15 | 24.8 | ▲ 1.05 |
| 21 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | — | 24.68 | ▲ 0.38 |
| 22 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01 | 24.65 | ▲ 0.15 |
| 23 | Đại Học Thăng Long | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D78,D90 | 24.58 | — |
| 24 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | Hồ Chí Minh | D01,D96 | 24.57 | — |
| 25 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 24.5 | — |
| 26 | Đại Học Tài Chính Marketing | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D72,D78,D96 (điểm bài thi tiếng Anh nhân hệ số 2) | 24.5 | — |
| 27 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) | Cần Thơ | — | 24.45 | — |
| 28 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | Cần Thơ | — | 24.4 | — |
| 29 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D78 | 24.2 | ▼ 0.80 |
| 30 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D14 | 24.16 | — |
| 31 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | — | 24.1 | — |
| 32 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D07,D14 | 24.06 | ▲ 0.54 |
| 33 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo đặc biệt | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 24.05 | — |
| 34 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh (CT ĐHCQ chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | — | 24.05 | — |
| 35 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | A01,D01,D15 | 24 | — |
| 36 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 23.75 | ▲ 0.75 |
| 37 | Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | A01,D01,D15,D66 | 23.7 | ▲ 0.70 |
| 38 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | — | 23.58 | — |
| 39 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy) | Hà Nội | A01,D01,D09,D14 | 23.2 | — |
| 40 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | — | 23 | — |
| 41 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Ngôn ngữ anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15,D96 | 23 | ▲ 0.50 |
| 42 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D14 | 23 | ▲ 6.00 |
| 43 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | Khánh Hòa | — | 23 | — |
| 44 | Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Anh | Bình Dương | A01,D01,D15,D78 | 22.9 | ▲ 4.90 |
| 45 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | Hồ Chí Minh | D05 | 22.9 | — |
| 46 | Đại Học Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | A01 | 22.75 | ▲ 6.75 |
| 47 | Đại Học Đồng Tháp | Ngôn ngữ Anh | Đồng Tháp | D01 | 22.51 | ▲ 4.51 |
| 48 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D10,D14 | 22.5 | ▲ 7.50 |
| 49 | Đại Học Quy Nhơn | Ngôn ngữ Anh | Bình Định | A01,D01,D14,D15 | 22 | ▲ 2.50 |
| 50 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | An Giang | A01,D01,D09,D14 | 21.71 | ▲ 1.69 |
| 51 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D01,D14,D15 | 21.5 | ▲ 2.00 |
| 52 | Đại Học Tây Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Đắk Lắk | D01 | 20.1 | ▲ 0.10 |
| 53 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | A01,D01,D14,D15 | 20 | — |
| 54 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D78 | 20 | ▼ 3.60 |
| 55 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 20 | ▼ 1.50 |
| 56 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 20 | — |
| 57 | Đại học Khánh Hòa | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | A01,D01,D14,D15 | 19.5 | ▲ 0.50 |
| 58 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | A01,D01,D14,D15 | 19.5 | ▲ 5.00 |
| 59 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | C00,D01,D09,D66 | 19 | ▼ 7.00 |
| 60 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 18 | ▼ 2.00 |
| 61 | Đại Học Hoa Sen | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | — | 18 | — |
| 62 | Đại Học Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | D01,D72,D96 | 17.5 | ▲ 1.00 |
| 63 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | Đà Nẵng | — | 17.13 | — |
| 64 | Đại học Công nghệ Đông Á | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A00 | 17 | ▼ 1.50 |
| 65 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | — | 17 | — |
| 66 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D01 | 17 | — |
| 67 | Đại Học Đại Nam | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D09,D11,D14 | 17 | ▲ 2.00 |
| 68 | Đại học Hòa Bình | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15,D78 | 17 | ▲ 2.00 |
| 69 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | — | 17 | — |
| 70 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 17 | ▲ 1.00 |
| 71 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:- Tiếng Anh giảng dạy- Tiếng Anh thương mại | Hồ Chí Minh | D01,D11,D12,D15 | 17 | — |
| 72 | Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D07,D14,D15 | 17 | ▲ 0.50 |
| 73 | Đại học Yersin Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | A01,D01,D14,D15 | 17 | — |
| 74 | Đại học Kiên Giang | Ngôn ngữ Anh | Kiên Giang | D01 | 16.6 | ▲ 1.60 |
| 75 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | Ngôn ngữ Anh học bằng tiếng Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 16.5 | — |
| 76 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D10,D15 | 16.2 | ▼ 7.80 |
| 77 | Đại Học Lạc Hồng | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D01 | 16.15 | ▲ 2.15 |
| 78 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D10,D14,D15 | 16 | — |
| 79 | Đại Học Hồng Đức | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | A01 | 16 | — |
| 80 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D01,D14,D15,D66 | 16 | ▲ 1.00 |
| 81 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh đào tạo tại Lào Cai | Thái Nguyên | D01,D14,D15,D66 | 16 | — |
| 82 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Hàn) | Thái Nguyên | D01,D14,D15,D66 | 16 | — |
| 83 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh đào tạo tại Hà Giang | Thái Nguyên | D01,D14,D15,D66 | 16 | — |
| 84 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) | Thái Nguyên | D01,D14,D15,D66 | 16 | — |
| 85 | Đại học Nam Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 86 | Đại học Trưng Vương | Ngôn ngữ Anh | Vĩnh Phúc | C00,D01,D09,D10 | 16 | — |
| 87 | Đại Học Văn Lang | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D08,D10 | 16 | — |
| 88 | Đại Học Bạc Liêu | Ngôn ngữ Anh | Bạc Liêu | D01,D09,D14,D78 | 15 | ▼ 3.00 |
| 89 | Đại Học Bình Dương | Ngôn ngữ Anh | Bình Dương | A01,D01,D10,D66 | 15 | — |
| 90 | Đại Học Chu Văn An | Ngôn ngữ Anh | Hưng Yên | A01,D01,D10,D14 | 15 | — |
| 91 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | A01,D01,D14,D15 | 15 | — |
| 92 | Đại Học Cửu Long | Ngôn ngữ Anh | Vĩnh Long | A01,D01,D14,D15 | 15 | — |
| 93 | Đại học Dân lập Lương Thế Vinh | Ngôn ngữ Anh | Nam Định | C00,D01,D07,D14 | 15 | — |
| 94 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | A00 | 15 | — |
| 95 | Đại Học Đông Á | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | A01 | 15 | ▼ 0.50 |
| 96 | Đại Học Đông Á | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tại Đắk Lắk) | Đà Nẵng | A01 | 15 | — |
| 97 | Đại Học Gia Định | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 98 | Đại Học Hạ Long | Ngôn ngữ Anh | Quảng Ninh | A01,D01,D15,D78 | 15 | — |
| 99 | Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh | Hà Tĩnh | D01 | 15 | ▼ 1.00 |
| 100 | Đại Học Hải Dương | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | A01,D01,D09,D10 | 15 | — |
| 101 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15,D66 | 15 | — |
| 102 | Đại Học Kinh Bắc | Ngôn ngữ Anh | Bắc Ninh | A01,D01,D10,D14 | 15 | — |
| 103 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Ngôn ngữ Anh | Long An | D01 | 15 | — |
| 104 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 105 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn ngữ Anh | Bắc Giang | A01 | 15 | — |
| 106 | Đại Học Phan Thiết | Ngôn ngữ Anh | Bình Thuận | D01,D14,D15,D66 | 15 | — |
| 107 | Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Ngôn ngữ Anh | Hải Phòng | D01,D14,D15,D66 | 15 | — |
| 108 | Đại Học Quảng Bình | Ngôn ngữ Anh | Quảng Bình | D01,D09,D14,D15 | 15 | — |
| 109 | Đại Học Quang Trung | Ngôn ngữ Anh | Bình Định | D01,D14,D15,D66 | 15 | — |
| 110 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 111 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | A01,D01,D09,D10 | 15 | ▼ 1.00 |
| 112 | Đại học Tân Tạo | Ngôn ngữ Anh | Tây Ninh | A01,D01,D07,D08 | 15 | — |
| 113 | Đại Học Tây Đô | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D14,D15,D66 | 15 | ▼ 1.00 |
| 114 | Đại Học Thái Bình Dương | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | D01,D14,D66,D84 | 15 | — |
| 115 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Anh | Trà Vinh | D01,D09,D14 | 15 | — |
| 116 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | D01,D14,D15,D66 | 15 | — |
| 117 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D01,D14,D15,D72 | 14 | — |
| 118 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Ngôn ngữ Anh | Bình Dương | C00,D01,D08,D10 | 14 | — |
| 119 | Đại Học Quảng Nam | Ngôn ngữ Anh | Quảng Nam | A01,D01,D11,D66 | 14 | — |
| 120 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | — | 36.99/40 | — |
| 121 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D78 | 35.95/40 | ▼ 0.70 |
| 122 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | — | 35.6/40 | — |
| 123 | Đại Học Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 35.43/40 | ▲ 0.05 |
| 124 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01 | 35.2/40 | — |
| 125 | Học Viện Tài Chính | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | — | 34.73/40 | — |
| 126 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D72 | 34.7/40 | ▼ 1.95 |
| 127 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | — | 34.5/40 | — |
| 128 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D09,D14,D15,C19 | 34.35/40 | — |
| 129 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D11 | 33.8/40 | ▼ 0.20 |
| 130 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D07,D10 | 33.05/40 | ▲ 0.75 |
| 131 | Đại Học Công Đoàn | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15 | 33/40 | ▲ 1.00 |
| 132 | Đại Học Hà Nội | Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến (TT) | Hà Nội | D01 | 33/40 | — |
| 133 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | — | 32.03/40 | ▲ 0.52 |
| 134 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Ngôn ngữ Anh, | Hải Phòng | A01,D01,D10,D14 | 32/40 | ▼ 0.50 |
| 135 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Tiếng Anh thương mại | Hải Phòng | A01,D01,D10,D14 | 31.75/40 | ▼ 0.50 |
| 136 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | Hồ Chí Minh | — | 30/40 | — |
| 137 | Học Viện Ngân Hàng | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D07,D09 | 25.8/40 | — |
| 138 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D01 | 19/40 | — |