| 1 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | Ngôn ngữ Anh (Nữ) | Hà Nội | D01 | 29.44 | ▲ 1.54 |
| 2 | Học viện quốc tế | Ngôn ngữ Anh | | D01 | 27.86 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D14,D15 | 27.75 | ▲ 3.25 |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D15 | 27.75 | ▲ 3.25 |
| 5 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14,D66 | 27.5 | ▲ 4.00 |
| 6 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D84 | 27.5 | ▲ 4.25 |
| 7 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D84 | 27.5 | ▲ 4.00 |
| 8 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 27.4 | ▲ 1.75 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 27.2 | ▲ 1.03 |
| 10 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D96 | 27 | ▲ 1.20 |
| 11 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | Ngôn ngữ Anh (Nam) | Hà Nội | D01 | 26.94 | ▲ 2.61 |
| 12 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D78 | 26.8 | ▲ 2.05 |
| 13 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Ngôn ngữ Anh chất lượng cao | Hồ Chí Minh | D01 | 26.7 | ▲ 1.05 |
| 14 | Học Viện Ngân Hàng | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D07,D09 | 26.5 | ▲ 1.50 |
| 15 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 26.46 | ▲ 2.02 |
| 16 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 26.46 | ▲ 2.02 |
| 17 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | Cần Thơ | D01,D14,D15 | 26.25 | ▲ 5.75 |
| 18 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 26.25 | ▲ 1.65 |
| 19 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01 | 26.25 | ▲ 1.65 |
| 20 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Ngôn ngữ Anh (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D01,D96 | 26.25 | ▲ 2.25 |
| 21 | Đại Học Tài Chính Marketing | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D72,D78,D96 | 26.1 | ▲ 2.30 |
| 22 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An) | Cần Thơ | D01,D14,D15 | 26 | ▲ 3.75 |
| 23 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 26 | ▲ 3.00 |
| 24 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D78 | 25.9 | ▲ 2.65 |
| 25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 25.89 | ▲ 3.16 |
| 26 | Đại Học Thăng Long | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 25.68 | ▲ 3.95 |
| 27 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | A01,D01,D10,D15 | 25.58 | ▲ 1.94 |
| 28 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D01 | 25.58 | ▲ 1.94 |
| 29 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | C00,D01,D09,D66 | 25 | ▲ 8.00 |
| 30 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,B08,D01,D07 | 25 | ▼ 2.00 |
| 31 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D09,D14,D15 | 25 | ▼ 2.00 |
| 32 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D78,D96 | 24.6 | — |
| 33 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Ngôn ngữ anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15,D96 | 24.5 | ▲ 6.50 |
| 34 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D14,D15,D66 | 24.5 | — |
| 35 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | Đà Nẵng | A01,D01,D10,D15 | 24.44 | ▲ 2.39 |
| 36 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | Đà Nẵng | D01 | 24.44 | ▲ 2.39 |
| 37 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | A01,D01,D14,D15 | 24 | ▲ 0.50 |
| 38 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | A01,D01,D07,D15 | 24 | ▲ 9.00 |
| 39 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D09,D10 | 23.5 | ▲ 1.50 |
| 40 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D09,D10 | 23.5 | ▲ 1.50 |
| 41 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D01,D14,D15 | 23 | ▲ 4.00 |
| 42 | Đại học Nam Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D14,D15,D66 | 22.5 | ▲ 4.50 |
| 43 | Đại Học Nội Vụ | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15 | 22.5 | — |
| 44 | Đại Học Nội Vụ | Chuyên ngành Biên - Phiên dịch thuộc ngành ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15 | 22.5 | — |
| 45 | Đại Học Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | A01,D01 | 22 | ▲ 3.50 |
| 46 | Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | A01,D01,D15,D66 | 22 | ▲ 3.50 |
| 47 | Đại Học Tây Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Đắk Lắk | D01,D14,D15,D66 | 21.25 | ▲ 5.25 |
| 48 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 21 | ▲ 2.00 |
| 49 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy) | Hà Nội | A01,D01 | 19.25 | ▲ 3.25 |
| 50 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D10,D15 | 19 | ▲ 3.55 |
| 51 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D10,D15 | 19 | ▲ 3.55 |
| 52 | Đại Học Hải Dương | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D01 | 18 | ▲ 4.80 |
| 53 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | CTLK - Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,B08,D01,D07 | 18 | — |
| 54 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | CTLK - Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D09,D14,D15 | 18 | — |
| 55 | Đại Học Văn Lang | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D08,D10 | 18 | ▼ 1.00 |
| 56 | Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Anh | Bình Dương | A01,D01,D15,D78 | 17.5 | ▲ 1.50 |
| 57 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | An Giang | A01,D01,D09,D14 | 17.5 | ▲ 1.50 |
| 58 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy) | Hà Nội | A01,D01,D09,D10 | 17.25 | — |
| 59 | Đại Học Đồng Tháp | Ngôn ngữ Anh | Đồng Tháp | D01,D13,D14,D15 | 17 | ▲ 2.00 |
| 60 | Đại Học Hải Phòng | Ngôn ngữ Anh | Hải Phòng | A01,D01,D06,D15 | 17 | — |
| 61 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D15,D72,D78 | 17 | — |
| 62 | Đại Học Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | D01,D72,D96 | 16.5 | ▲ 0.50 |
| 63 | Đại học Hòa Bình | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15,D78 | 16.5 | ▲ 1.50 |
| 64 | Đại Học Hoa Sen | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D09,D14,D15 | 16 | — |
| 65 | Đại học Sao Đỏ | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D01,D14,D15,D66 | 16 | ▲ 1.00 |
| 66 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | A01,D01,D09,D10 | 16 | — |
| 67 | Đại Học Gia Định | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D09 | 15.5 | ▲ 1.00 |
| 68 | Đại Học Gia Định | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 69 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn ngữ Anh | Bà Rịa-Vũng Tàu | A01,D01,D14,D15 | 15 | — |
| 70 | Đại Học Bạc Liêu | Ngôn ngữ Anh | Bạc Liêu | D01,D09,D14,D78 | 15 | — |
| 71 | Đại Học Chu Văn An | Ngôn ngữ Anh | Hưng Yên | A01,C00,D01,D15 | 15 | — |
| 72 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D01,D14,D15,D84 | 15 | — |
| 73 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D10,D14,D15 | 15 | ▲ 1.00 |
| 74 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D11,D14 | 15 | — |
| 75 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | A01,D01,D14 | 15 | ▲ 1.50 |
| 76 | Đại Học Đông Á | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | A01,D01,D78,D90 | 15 | ▼ 0.50 |
| 77 | Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh | Hà Tĩnh | D01,D14,D66 | 15 | ▲ 1.00 |
| 78 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14,D15,D66 | 15 | ▲ 1.00 |
| 79 | Đại Học Kinh Bắc | Ngôn ngữ Anh | Bắc Ninh | D01,D10,D14 | 15 | — |
| 80 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Ngôn ngữ Anh | Long An | D01,D12,D15,D66 | 15 | ▲ 1.00 |
| 81 | Đại Học Lạc Hồng | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | A01,D01,D09,D10 | 15 | — |
| 82 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 15 | — |
| 83 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D96 | 15 | — |
| 84 | Đại Học Quy Nhơn | Ngôn ngữ Anh | Bình Định | A01,D01,D14,D15 | 15 | — |
| 85 | Đại học Tân Tạo | Ngôn ngữ Anh | Tây Ninh | A00,A01,D01,D08 | 15 | — |
| 86 | Đại Học Tây Đô | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D14,D15,D66 | 15 | — |
| 87 | Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D07,D14,D15 | 15 | — |
| 88 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Anh | Trà Vinh | D01,D09,D14 | 15 | — |
| 89 | Đại học Yersin Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | A01,D01,D14,D15 | 15 | — |
| 90 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | A01,D01,D14,D15 | 14.5 | ▼ 1.00 |
| 91 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D01,D14,D15,D72 | 14 | — |
| 92 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 93 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 14 | — |
| 94 | Đại học Kiên Giang | Ngôn ngữ Anh | Kiên Giang | D01,D14,D15 | 14 | — |
| 95 | Đại học Kiên Giang | Ngôn ngữ Anh | Kiên Giang | D01,D09,D14,D15 | 14 | — |
| 96 | Đại Học Quảng Nam | Ngôn ngữ Anh | Quảng Nam | A01,D01,D11,D66 | 14 | ▲ 1.00 |
| 97 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D09,D10 | 37.3/40 | ▲ 1.70 |
| 98 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D09,D10 | 37.3/40 | ▲ 1.70 |
| 99 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D78,D90 | 36.9/40 | ▲ 1.40 |
| 100 | Học Viện Ngoại Giao | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 36.9/40 | ▲ 2.15 |
| 101 | Đại Học Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 36.75/40 | ▲ 1.93 |
| 102 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 36.65/40 | ▲ 3.45 |
| 103 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D78 | 36.65/40 | ▲ 3.45 |
| 104 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D72 | 36.65/40 | ▲ 3.45 |
| 105 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D72,R25 | 36.15/40 | ▲ 3.45 |
| 106 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,R22 | 36.15/40 | ▲ 3.45 |
| 107 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) | Hà Nội | R25 | 36.15/40 | — |
| 108 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) | Hà Nội | R26 | 36.15/40 | — |
| 109 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D78,R26 | 36.15/40 | ▲ 3.45 |
| 110 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh (Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh) | Hà Nội | R24 | 36.15/40 | — |
| 111 | Học Viện Tài Chính | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D07 | 35.77/40 | ▲ 3.07 |
| 112 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D11 | 35.6/40 | ▲ 2.35 |
| 113 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A00,A16,D01,D78,D96 | 35.1/40 | ▲ 3.35 |
| 114 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A02,A16,D01,D78,D96 | 35.1/40 | ▲ 3.35 |
| 115 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Tiếng Anh thương mại | Hải Phòng | A01,D01,D10,D14 | 34.75/40 | — |
| 116 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15,D78 | 34.55/40 | ▲ 4.67 |
| 117 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 34.27/40 | ▲ 3.94 |
| 118 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Ngôn ngữ Anh, | Hải Phòng | A01,D01,D10,D14 | 34.25/40 | — |
| 119 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D14,D15 | 32.25/40 | — |
| 120 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D14,D15 | 32.25/40 | — |
| 121 | Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | D01,D14,D15,D66 | 22/40 | — |
| 122 | Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | A01,D01,D14,D15 | 22/40 | — |
| 123 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D01,D14,D15,D66 | 19/40 | — |
| 124 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D01,D11,D14,D15 | 19/40 | — |
| 125 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | A00,A01,A09,D01 | 19/40 | — |