tuyensinh.com

Mã ngành 7340201

Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng

111 trường đào tạo · 174 chương trình · 1.763 mức điểm chuẩn · 2016–2026

116 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Đầu tư tài chínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.7
2Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.7
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính - Ngân hàng**Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.59 0.46
4Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Ngân hàng đầu tưHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.3
5Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Tài chính – Ngân hàngHà Nội25.1
6Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngCần ThơA00,A01,C02,D0125
7Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1125 5.50
8Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.9 0.15
9Đại Học Thăng LongTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D9024.49
10Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà Nội24.4
11Đại Học Tài Chính MarketingTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.2 0.60
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngTài chính - Ngân hàngĐà NẵngA00,A01,D01,D9024 0.25
13Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Thuế trong kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724
14Đại Học Mở TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.9 0.30
15Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623.75
16Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Thị trường chứng khoánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.55
17Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơTài chính – Ngân hàngCần ThơA0023.3
18Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0723.25 1.25
19Đại Học Cần ThơTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0723.1 3.15
20Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Tài chính – Ngân hàngHồ Chí Minh23.1
21Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính)Hà NộiA0023
22Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723 1.00
23Đại Học Văn HiếnTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0123 1.00
24Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0122.75 0.05
25Đại học Thủ Đô Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D9622.55
26Đại Học Điện LựcTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0722.5 1.15
27Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhC0122.46 0.98
28Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD0122.46 0.98
29Đại Học Mở TPHCMTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722
30Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D0121.75 0.25
31Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMTài chính – Ngân hàngAn GiangA00,A01,C15,D0121.75 0.85
32Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9621.5
33Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9621.5
34Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1020.5 3.00
35Đại Học Nha TrangTài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính)Khánh HòaD01; D14; D15; D9620.5
36Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,A02,D1020
37Đại Học Tây NguyênTài chính Ngân hàngĐắk LắkA0019.75 1.75
38Đại học Thủ Dầu MộtTài chính Ngân hàngBình DươngA0019.25 1.25
39Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính – Ngân hàng - chương trình dạy và học bằng tiếng AnhThái NguyênA0019
40Đại Học VinhTài chính Ngân hàngNghệ AnA00,A01,D01,D0719 4.00
41Đại học Công nghệ Đông ÁTài chính – Ngân hàngHà NộiA0018 3.00
42Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTài chính - Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 1.00
43Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0118
44Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếTài chính Ngân hàngThừa Thiên HuếA00,D01,D03,D9618
45Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính Ngân hàngThái NguyênA00,A01,C01,D0118 2.00
46Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thươngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717
47Đại Học Bạc LiêuTài chính Ngân hàngBạc LiêuA0016 2.00
48Đại Học Đà LạtTài chính – Ngân hàngLâm ĐồngA00,A01,D01,D9616
49Đại Học Dân Lập Phương ĐôngTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0116 2.00
50Đại Học Hà TĩnhTài chính Ngân hàngHà TĩnhA0016 2.50
51Đại học Kinh Tế Nghệ AnTài chính Ngân hàngNghệ AnA0016 1.65
52Đại học Quốc tế Bắc HàTài chính – Ngân hàngBắc NinhA0016
53Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9016 1.00
54Đại Học Văn LangTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116
55Đại Học Lạc HồngTài chính Ngân hàngĐồng NaiA00,A01,C01,D0115.15 0.35
56Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTài chính – Ngân hàngBà Rịa-Vũng TàuA00,D0115
57Đại Học Bình DươngTài chính - Ngân hàngBình DươngA01,A09,C00,D0115
58Đại Học Chu Văn AnTài chính – Ngân hàngHưng YênA0015
59Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTài chính Ngân hàngĐồng NaiA00,A07,A09,D8415
60Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịTài chính ngân hàngHà NộiA0015
61Đại Học Công Nghệ Vạn XuânTài chính ngân hàngNghệ AnA00,A01,D01,D9015
62Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài chính ngân hàngQuảng BìnhA0015 1.00
63Đại Học Công Nghiệp Việt HungTài chính- Ngân hàngHà NộiC0015
64Đại Học Cửu LongTài chính Ngân hàngVĩnh LongA0015 1.00
65Đại Học Đại NamTài chính Ngân hàngHà NộiA00,C01,C14,D0115
66Đại học Dân lập Lương Thế VinhTài chính – Ngân hàngNam ĐịnhA0015 0.50
67Đại Học Đông ÁTài chính - Ngân hàngĐà NẵngA00,A01,D01,D7815
68Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngĐồng ThápA0015 1.00
69Đại Học Gia ĐịnhTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
70Đại học Hòa BìnhTài chính – Ngân hàngHà NộiA0015
71Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915 1.00
72Đại Học Hồng ĐứcTài chính Ngân hàngThanh HóaA00,C04,C14,D0115
73Đại học Kiên GiangTài chính – Ngân hàngKiên GiangA0015
74Đại Học Kinh BắcTài chính Ngân hàngBắc NinhA0015 0.50
75Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTài chính Ngân hàngLong AnA0815 0.50
76Đại học Nam Cần ThơTài chính Ngân hàngCần ThơA0015 3.00
77Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
78Đại Học Phan ThiếtTài chính - Ngân hàngBình ThuậnA0015 1.00
79Đại Học Quang TrungTài chính – Ngân hàngBình ĐịnhA0015
80Đại Học Quy NhơnTài chính Ngân hàngBình ĐịnhA00,A01,D0115 2.00
81Đại học Tài Chính Kế ToánTài chính Ngân hàngQuảng NgãiA0015
82Đại học Tân TạoTài chính – Ngân hàngTây NinhA00,A01,D01,D0715
83Đại Học Tây BắcTài chính ngân hàngSơn LaA0015 1.00
84Đại Học Tây ĐôTài chính ngân hàngCần ThơA0015 1.00
85Đại Học Thái Bình DươngTài chính - Ngân hangKhánh HòaA0015 1.00
86Đại Học Tiền GiangĐH Tài chính ngân hàngTiền GiangA0015 2.00
87Đại Học Trà VinhTài chính Ngân hàngTrà VinhA0015
88Đại học Trưng VươngTài chính – Ngân hàngVĩnh PhúcA0015
89Đại Học Võ Trường ToảnTài chính – Ngân hàngHậu GiangA0015
90Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumTài chính - ngân hàngKon TumA00,A09,C00,D0115
91Trường Đại học Đông ĐôTài chính – Ngân hàngHà NộiA0015
92Trường Đại học Xây dựng Miền TrungTài chính – Ngân hàngPhú YênA00,A01,C01,D0115
93Đại Học Dân Lập Duy TânTài chính Ngân hàngĐà NẵngA0014
94Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTài chính Ngân hàngBình DươngA1014
95Đại Học Thành ĐôngTài chính – Ngân hàngHải DươngA00,A01,A07,D0114
96Đại Học Tôn Đức ThắngTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh36.5/40
97Học Viện Tài ChínhHải quan & LogisticsHà NộiA01,D01,D0735.51/40 1.23
98Học Viện Tài ChínhPhân tích tài chínhHà NộiA01,D01,D0734.6/40 0.97
99Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTài chính - Ngân hàngHà NộiA01,D01,D09,D1034.25/40 1.07
100Học Viện Tài ChínhTài chính doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0734.25/40 0.92
101Đại Học Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiD0133.7/40 1.57
102Học Viện Ngân HàngNgân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hà NộiA00,A01,D01,D0732.7/40
103Học Viện Ngân HàngTài chính (Chương trình chất lượng cao)Hà NộiA00,A01,D01,D0732.6/40
104Học Viện Tài ChínhTài chính Ngân hàngHà NộiAOO,AO 1,DOI,D0729.5/40
105Học Viện Tài ChínhTài chính Ngân hàngHà NộiA00,AO 1,DOI,D0728.5/40
106Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0727.1/40 0.15
107Học Viện Ngân HàngTài chínhHà NộiA00,A01,DOI,D0726.05/40
108Học Viện Tài ChínhTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,DOI. D0726.04/40
109Học Viện Ngân HàngNgân hàngHà NộiA00,A01,DOI,D0725.7/40
110Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0724.85/40 0.35
111Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTài chính - Ngân hàng chất lượng caoHà NộiA00,A01,D01,D0723.5/40
112Trường Đại học Mở Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà Nội23.33/40
113Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0123.2/40
114Đại Học Hùng VươngTài chính Ngân hàngPhú ThọA00,C00,C04,D0117/40
115Đại Học Hùng VươngTài chính Ngân hàngPhú ThọA0017/40
116Đại Học Hải PhòngTài chính Ngân hàngHải PhòngA00,A01,C01,D0115/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.