tuyensinh.com

Mã ngành 7340201

Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng

111 trường đào tạo · 174 chương trình · 1.763 mức điểm chuẩn · 2016–2026

117 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính - Ngân hàng**Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.17 0.58
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính - Ngân hàng**Hồ Chí Minh26.17
3Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểmHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.03 0.33
4Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Đầu tư tài chínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.03 0.33
5Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Tài chính quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8
6Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Ngân hàng đầu tưHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.6 0.30
7Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Thuế trong kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.5 1.50
8Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính – Ngân hàng (CT ĐHCQ chuẩn)Hồ Chí Minh25.47
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Tài chính – Ngân hàngHà Nội25.46 0.36
10Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính - Ngân hàng bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.2
11Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thươngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.2 8.20
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngTài chính - Ngân hàngĐà Nẵng25
13Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Thị trường chứng khoánHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725 1.45
14Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngCần Thơ24.8
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà Nội24.74 0.34
16Đại Học Tài Chính MarketingTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.6 0.40
17Đại học Thủ Đô Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D9624.49 1.94
18Đại Học Thăng LongTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0724.31
19Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhC0124.26 1.80
20Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.1 0.80
21Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Tài chính – Ngân hàngHồ Chí Minh24.07 0.97
22Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624
23Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0723.75 0.50
24Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD0123.26 0.80
25Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính)Hà NộiA00,A01,C01,D0123.2 0.40
26Đại Học Mở TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.2 0.70
27Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0123.14 0.39
28Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMTài chính ngân hàngHồ Chí Minh23
29Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D0122.6 0.85
30Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMTài chính – Ngân hàngAn GiangA00,A01,C15,D0122.56 0.81
31Đại Học Tài Chính MarketingTài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9622.5
32Đại Học Điện LựcTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0722.35 0.15
33Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành:Ngân hàng; Tài chính (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9621.5
34Đại học Thủ Dầu MộtTài chính Ngân hàngBình DươngA00,A01,A16,D0121.4 4.40
35Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơTài chính – Ngân hàngCần ThơA00,C01,C02,D0121.35
36Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,C14,D1021 4.25
37Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính – Ngân hàng - chương trình dạy và học bằng tiếng AnhThái Nguyên21
38Đại Học Nha TrangTài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính)Khánh Hòa21
39Đại Học Tây NguyênTài chính Ngân hàngĐắk LắkA0020.55 0.80
40Đại Học Quy NhơnTài chính Ngân hàngBình ĐịnhA00,A01,D0120.25 5.25
41Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngĐồng ThápA0019.5 4.50
42Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài chính Ngân hàngĐà NẵngA00,A01,B00,D0119.5 5.30
43Đại Học Đà LạtTài chính – Ngân hàngLâm ĐồngA00,A01,D01,D9619 3.00
44Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính Ngân hàngThái Nguyên19
45Đại Học VinhTài chính Ngân hàngNghệ AnA00,A01,D01,D0718.5 0.50
46Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTài chính - Ngân hàngHồ Chí Minh18
47Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếTài chính Ngân hàngThừa Thiên HuếA00,D01,D03,D9618
48Đại Học Mở TPHCMTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D9618 2.60
49Đại Học Nguyễn TrãiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A07,C04,D0118 2.00
50Đại Học Thái BìnhTài chính - Ngân hàng.Thái BìnhA00,B00,C14,D0117.5 0.20
51Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Tài chính - Ngân hàngHà NộiA00,A16,C15,D0117.1
52Đại học Công nghệ Đông ÁTài chính – Ngân hàngHà NộiA0017 1.00
53Đại Học Đại NamTài chính Ngân hàngHà NộiA00,C01,C14,D0117 2.00
54Đại học Hòa BìnhTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D9617 2.00
55Đại học Kiên GiangTài chính – Ngân hàngKiên GiangA0017 2.00
56Đại học Kinh Tế Nghệ AnTài chính Ngân hàngNghệ AnA00,A01,B00,D0117 3.00
57Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịTài chính ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0716
58Đại Học Dân Lập Phương ĐôngTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0116
59Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngHồ Chí Minh16
60Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh16
61Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Tài chính Ngân hàngĐồng NaiA00,C00,C15,D0116
62Đại học Nam Cần ThơTài chính Ngân hàngCần ThơA0016 1.00
63Đại Học Văn HiếnTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116 7.00
64Đại Học Văn LangTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116
65Đại Học Lạc HồngTài chính Ngân hàngĐồng NaiA0015.1 1.10
66Đại Học Bạc LiêuTài chính Ngân hàngBạc LiêuA00,A01,D01,D9015 3.00
67Đại Học Bình DươngTài chính - Ngân hàngBình DươngA01,A09,C00,D0115
68Đại Học Chu Văn AnTài chính – Ngân hàngHưng YênA00,A01,C04,D0115
69Đại Học Công Nghiệp Việt HungTài chính- Ngân hàngHà NộiC0015
70Đại Học Cửu LongTài chính Ngân hàngVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
71Đại học Dân lập Lương Thế VinhTài chính – Ngân hàngNam ĐịnhA00,A01,C0115
72Đại Học Đông ÁTài chính - Ngân hàngĐà NẵngA0015
73Đại Học Đông ÁTài chính ngân hàng (Phân hiệu tại Đắk Lắk)Đà NẵngA0015
74Đại Học Gia ĐịnhTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
75Đại Học Hà TĩnhTài chính Ngân hàngHà TĩnhA0015 1.00
76Đại Học Hải DươngTài chính - Ngân hàngHải DươngA00,A01,D0115
77Đại Học Hồng ĐứcTài chính Ngân hàngThanh HóaA0015 1.00
78Đại học Hùng Vương - TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0115
79Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTài chính Ngân hàngLong AnA0815
80Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1115 10.00
81Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh15
82Đại Học Phan ThiếtTài chính - Ngân hàngBình ThuậnA00,A01,C04,D0115
83Đại Học Quang TrungTài chính – Ngân hàngBình ĐịnhA00,A09,C14,D1015
84Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh15
85Đại học Tân TạoTài chính – Ngân hàngTây NinhA00,A01,D01,D0715
86Đại Học Tây BắcTài chính ngân hàngSơn LaA00,A01,A02,D0115
87Đại Học Tây ĐôTài chính ngân hàngCần ThơA00,A01,C04,D0115 1.00
88Đại Học Thái Bình DươngTài chính - Ngân hangKhánh HòaA00,A01,A09,D0115
89Đại Học Tiền GiangĐH Tài chính ngân hàngTiền GiangA00,A01,D01,D9015
90Đại Học Trà VinhTài chính Ngân hàngTrà VinhA00,A01,C01,D0115
91Đại học Trưng VươngTài chính – Ngân hàngVĩnh PhúcA00,A0115
92Đại Học Võ Trường ToảnTài chính – Ngân hàngHậu GiangA0015
93Trường Đại học Đông ĐôTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,B00,D0715
94Trường Đại học Đông ĐôTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,B00,D0115
95Trường Đại học Xây dựng Miền TrungTài chính – Ngân hàngPhú YênA0015
96Đại Học Dân Lập Duy TânTài chính Ngân hàngĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
97Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTài chính Ngân hàngBình DươngA01,A10,C04,D0114
98Học Viện Tài ChínhHải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)Hà Nội36.15/40
99Học Viện Tài ChínhTài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)Hà Nội35.4/40
100Học Viện Tài ChínhPhân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)Hà Nội35.36/40
101Học Viện Ngân HàngTài chính (Chương trình chất lượng cao)Hà NộiA00,A01,D01,D0734.2/40 1.60
102Học Viện Ngân HàngNgân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hà NộiA00,A01,D01,D0734/40 1.30
103Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTài chính - Ngân hàngHà NộiA01,D01,D09,D1033.62/40 0.63
104Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTài chính - Ngân hàngHà Nội33.62/40
105Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)Hà NộiA01,D01,D07,D1033.3/40
106Đại Học Tôn Đức ThắngTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0733/40 0.60
107Đại Học Hà NộiTài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiD0132.53/40
108Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính Ngân hàngHà Nội27.3/40
109Học Viện Tài ChínhTài chính Ngân hàngHà Nội26.85/40
110Học Viện Ngân HàngTài chínhHà NộiA00,A01,D01,D0726.45/40
111Học Viện Ngân HàngNgân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0726.2/40
112Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0725.26/40 0.41
113Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0123.61/40 0.41
114Trường Đại học Mở Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà Nội23.48/40 0.15
115Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh22.5/40
116Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)Hồ Chí Minh20/40
117Đại Học Hùng VươngTài chính Ngân hàngPhú ThọA0018/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.