tuyensinh.com

Mã ngành 7340201

Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng

111 trường đào tạo · 174 chương trình · 1.763 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính Ngân hàngHà Nội27.34
2Học Viện Tài ChínhTài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp Phân tích tài chính)Hà Nội26.31
3Học Viện Tài ChínhTài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương Tài chính quốc tếHà Nội25.47
4Học Viện Tài ChínhTài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng Đầu tư tài chính)Hà Nội25.4
5Học Viện Ngân HàngTài chínhHà Nội25.16
6Học Viện Ngân HàngNgân hàngHà Nội24.93
7Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính Ngân hàngHà Nội24.4
8Đại Học Tài Chính MarketingTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh24.09
9Đại Học Nha TrangTài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính)Khánh Hòa24 3.00
10Đại Học Nha TrangTài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)Khánh Hòa24
11Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMTài chính ngân hàngHồ Chí Minh23.5 0.50
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngTài chính ngân hàngĐà Nẵng23.5
13Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngCần Thơ22.9 1.90
14Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh22.76
15Đại học Luật TP.HCMTài chính - Ngân hàngHồ Chí MinhX0122.45
16Học Viện Ngân HàngNgân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hà Nội21.98
17Học Viện Ngân HàngTài chính (Chương trình chất lượng cao)Hà Nội21.6
18Học Viện Tài ChínhHải quan và Logistics (theo định hướng FIATA)Hà Nội21.3
19Học Viện Tài ChínhTài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)Hà Nội21
20Học Viện Tài ChínhThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)Hà Nội21
21Học Viện Tài ChínhĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)Hà Nội21
22Học Viện Tài ChínhNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)Hà Nội21
23Học Viện Tài ChínhPhân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)Hà Nội21
24Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh20.1
25Đại học Luật TP.HCMTài chính - Ngân hàngHồ Chí MinhX25,33,4519.85
26Đại học Luật TP.HCMTài chính - Ngân hàngHồ Chí MinhA0019.65
27Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)Thái Nguyên19.5
28Đại học Luật TP.HCMTài chính - Ngân hàngHồ Chí MinhD0719.45
29Đại học Luật TP.HCMTài chính - Ngân hàngHồ Chí MinhD01,03,0619.25
30Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)Hồ Chí Minh19.25
31Đại học Luật TP.HCMTài chính - Ngân hàngHồ Chí MinhA0118.85
32Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngHà Nội18.75
33Đại học Thủ Đô Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà Nội18.75
34Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh bán phần)Hồ Chí Minh18.73
35Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàng (Cử nhân quốc tế)Hồ Chí Minh18
36Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D1418
37Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính Ngân hàngThái Nguyên17.5 1.50
38Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Tài chính - Ngân hàngHà Nội17
39Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Tài chính Ngân hàngĐồng Nai16
40Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTài chính - Ngân hàngHồ Chí Minh15 3.00
41Đại Học Gia ĐịnhTài chính – Ngân hàngHồ Chí Minh15
42Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngHồ Chí Minh15 1.00
43Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)Hồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
44Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhC01,C03,C04,D01,X01,X0215
45Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính Ngân hàngHồ Chí Minh15
46Đại Học Hà NộiTài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)Hà Nội30.9/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.