tuyensinh.com

Mã ngành 7340201

Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng

111 trường đào tạo · 174 chương trình · 1.763 mức điểm chuẩn · 2016–2026

92 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.1 9.10
2Học Viện Ngân HàngTài chínhHà NộiA00,A01,D01,D0726.1
3Học Viện Ngân HàngTài chính (Chương trình chất lượng cao)Hà NộiA00,A01,D01,D0726.1
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính - Ngân hàng**Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.05 0.50
5Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,C14,D0126 0.75
6Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính - Ngân hàng chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8 0.50
7Học Viện Ngân HàngNgân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0725.8
8Học Viện Ngân HàngNgân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hà NộiA00,A01,D01,D0725.8
9Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.05 0.60
10Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngCần ThơA00,A01,C02,D0125 3.75
11Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725 0.60
12Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Tài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0724.95 0.40
13Đại Học Tài Chính MarketingTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.8 0.60
14Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.75 1.25
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0124.7 0.75
16Đại Học Thăng LongTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0324.6 0.50
17Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngTài chính - Ngân hàngĐà NẵngA00,A01,D01,D9023.75 1.50
18Đại Học Điện LựcTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0723.65 2.15
19Đại Học Mở TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.6 2.25
20Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0123.5 1.20
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1023.5 0.75
22Đại Học Tài Chính MarketingTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623.5 1.10
23Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhC0123.44 0.26
24Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD0123.44 0.26
25Đại Học Kiến Trúc Hà NộiTài chính - Ngân hàng 1Hà NộiA00,A01,C01,D0123.4
26Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023 0.50
27Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính)Hà NộiA00,A01,C01,D0122.8 4.30
28Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0122.7 4.70
29Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMTài chính – Ngân hàngAn GiangA00,A01,C15,D0122.6 2.10
30Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D0122 0.50
31Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0722 4.00
32Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722 2.50
33Đại Học Văn HiếnTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0122 3.00
34Đại Học Cần ThơTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D0121.5 4.75
35Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngCần ThơA01,D01,D0721.5
36Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D9021 2.50
37Đại Học Mở TPHCMTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D9620.6 4.65
38Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Tài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.1
39Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1119.5 0.50
40Đại học Nam Cần ThơTài chính Ngân hàngCần ThơA00,A01,C04,D0119 3.00
41Đại Học Bạc LiêuTài chính Ngân hàngBạc LiêuA00,A01,D01,D9018 3.00
42Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0118
43Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 2.00
44Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếTài chính Ngân hàngThừa Thiên HuếA00,D01,D03,D9618 5.00
45Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,C01,D0118 2.00
46Đại Học Nha TrangTài chính - ngân hàngKhánh HòaA01,D01,D07,D9618 2.00
47Đại Học Nha TrangTài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính)Khánh HòaA01; D01; D07; D9618
48Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTài chính - Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 1.00
49Đại Học Quy NhơnTài chính Ngân hàngBình ĐịnhA00,A01,D0117 2.00
50Đại học Thủ Dầu MộtTài chính Ngân hàngBình DươngA00,A01,A16,D0117 0.50
51Đại Học Đà LạtTài chính – Ngân hàngLâm ĐồngA00,A01,D01,D9616
52Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
53Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính Ngân hàngThái NguyênA00,A01,C01,D0116
54Đại Học Nguyễn TrãiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A07,C04,D0116 0.10
55Đại Học Tây ĐôTài chính ngân hàngCần ThơA00,A01,C04,D0116 1.00
56Đại Học Văn LangTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116 3.00
57Đại Học Lạc HồngTài chính Ngân hàngĐồng NaiA00,A01,C01,D0115.5 0.50
58Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTài chính – Ngân hàngBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C14,D0115
59Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTài chính Ngân hàngĐồng NaiA00,A07,A09,D8415
60Đại Học Cửu LongTài chính Ngân hàngVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
61Đại Học Đại NamTài chính Ngân hàngHà NộiA00,C01,C14,D0115
62Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngĐồng ThápA00,A01,D0115
63Đại Học Gia ĐịnhTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
64Đại Học Hà TĩnhTài chính Ngân hàngHà TĩnhA00,C14,C20,D0115 1.00
65Đại học Hòa BìnhTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D9615 0.45
66Đại Học Hùng VươngTài chính Ngân hàngPhú ThọA00,A01,A09,D0115
67Đại Học Hùng VươngTài chính Ngân hàngPhú ThọA00,C00,C04,D0115
68Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
69Đại Học Quang TrungTài chính – Ngân hàngBình ĐịnhA00,A09,C14,D1015 1.00
70Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
71Đại học Tân TạoTài chính – Ngân hàngTây NinhA00,A01,D01,D0715
72Đại Học Tây BắcTài chính ngân hàngSơn LaA00,A01,A02,D0115 0.50
73Đại Học Tây NguyênTài chính Ngân hàngĐắk LắkA00,A01,D01,D0715 4.50
74Đại Học Thái Bình DươngTài chính - Ngân hangKhánh HòaA00,A01,A08,A0915
75Đại Học Trà VinhTài chính Ngân hàngTrà VinhA00,A01,C01,D0115
76Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumTài chính - ngân hàngKon TumA00,A09,C00,D0115 1.00
77Đại Học Hải PhòngTài chính Ngân hàngHải PhòngA00,A01,C01,D0114
78Đại học Kiên GiangTài chính – Ngân hàngKiên GiangA00,A01,C01,D0114
79Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTài chính Ngân hàngBình DươngA00,A01,C03,D0114
80Học Viện Tài ChínhHải quan & LogisticsHà NộiA01,D01,D0734.28/40 1.94
81Học Viện Tài ChínhPhân tích tài chínhHà NộiA01,D01,D0733.63/40 2.00
82Đại Học Tôn Đức ThắngTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0733.6/40 1.20
83Học Viện Tài ChínhTài chính doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0733.33/40 2.37
84Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTài chính - Ngân hàngHà NộiA01,D01,D09,D1033.18/40 2.57
85Đại Học Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiD0132.13/40 3.14
86Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0727.25/40
87Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0727.25/40 2.25
88Học Viện Tài ChínhTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0725.8/40
89Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0724.5/40
90Trường Đại học Mở Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0123.6/40 1.10
91Đại Học VinhTài chính Ngân hàngNghệ AnA00,A01,D01,D0718/40 1.00
92Đại Học Hồng ĐứcTài chính Ngân hàngThanh HóaA00,C04,C14,D0117.1/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.