tuyensinh.com

Mã ngành 7340101

Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh

146 trường đào tạo · 351 chương trình · 2.410 mức điểm chuẩn · 2016–2026

166 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh doanh sốHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.5
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.09
3Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh việnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.4
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quản trị kinh doanhHà Nội25.15
5Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.05 0.30
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanhHà Nội24.77
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.75 0.25
8Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.6 0.40
9Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.56 0.59
10Đại Học Thăng LongQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D9024.54
11Đại Học Cần ThơQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C02,D0124.35 0.40
12Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9624.25 1.25
13Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị kinh doanhHà Nội24.21
14Đại học Luật TP.HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D8424.16
15Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,C00,D01,D9624.06
16Đại Học Mở TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724 0.70
17Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanh CLC (TT23)Hà NộiA00,A01,D0124
18Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanh Hệ liên kết quốc tếHà NộiC0024
19Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanh Hệ liên kết quốc tếHà NộiA00,A01,D0124
20Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanh CLC (TT23)Hà NộiC0024
21Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)Hà Nội23.85
22Đại Học Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA0123.85 0.69
23Đại Học Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhD0123.85 0.69
24Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị doanh nghiệpThanh HóaA00,A01,C00,D0123.75 3.25
25Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.5 0.50
26Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanh tích hợpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623.4
27Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)Hà NộiA0023.3
28Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0723.25 1.25
29Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanhCần ThơA01,D01,D0723.2 1.45
30Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản trị kinh doanhHồ Chí Minh23.09
31Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A01,C02,D0123
32Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)Đà NẵngA00,A01,D01,D9023 2.00
33Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D01,D9023 1.00
34Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật sốĐà NẵngA00,A01,D01,D9023 1.00
35Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0123 5.00
36Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiC0023 1.00
37Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0123 1.00
38Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0722.85
39Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Quản trị kinh doanhHồ Chí Minh22.8
40Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.6 1.70
41Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị doanh nghiệpAn GiangA00,A01,C15,D0122.52 0.48
42Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)Đà NẵngA00,A01,D01,D9022.5 0.50
43Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính sốĐà NẵngA00,A01,D01,D9022.5 0.50
44Đại Học Điện LựcQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0722.5 0.50
45Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0122.4 0.75
46Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9622.25 0.75
47Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA0122.25
48Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0122.25 1.25
49Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D0122.25 2.75
50Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9022 1.95
51Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,A08,D0122 4.50
52Đại Học Nguyễn TrãiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A07,C14,D0122
53Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA01; B00; D01; D0722
54Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản trị doanh nghiệpCần ThơA0021.5
55Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0121.25 0.25
56Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1021 2.00
57Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721
58Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhKhánh HòaD01; D14; D15; D9620.5
59Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị kinh doanh (chương trình cử nhân tài năng do BUV cấp bằng)Bà Rịa-Vũng TàuA0020
60Đại học Công nghệ Đông ÁQuản trị doanh nghiệpHà NộiA0020
61Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120
62Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0120 5.00
63Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1120
64Đại Học Việt ĐứcQuản trị doanh nghiệpBình DươngA00,A01,D01,D03,D05,D0720
65Đại Học VinhQuản trị kinh doanhNghệ AnA00,A01,D01,D0720
66Đại Học Đồng NaiQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,D0119.75 2.25
67Đại học Thủ Dầu MộtQuản trị doanh nghiệpBình DươngA0019.25
68Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị kinh doanh (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0119 1.00
69Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0119 1.00
70Đại Học Tây NguyênQuản trị doanh nghiệpĐắk LắkA0019
71Đại Học VinhQuản trị doanh nghiệpNghệ AnA00,A01,D01,D0719 3.00
72Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D14,D1519
73Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D14,D1519
74Đại Học Đà LạtQuản trị doanh nghiệpLâm ĐồngA00,A01,D01,D9618
75Đại Học Gia ĐịnhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 3.00
76Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0018
77Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,C01,D0118 2.00
78Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718 2.00
79Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Đại học Andrews, Hoa Kỳ) (4+0)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718 2.00
80Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718 2.00
81Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717 9.20
82Đại Học Quốc Tế Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,A07,D0117
83Đại Học Văn HiếnQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0117 6.00
84Đại Học Văn LangQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117
85Đại học Yersin Đà LạtQuản trị doanh nghiệpLâm ĐồngA00,A01,C00,D0117 2.50
86Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0117 7.00
87Đại Học Hồng ĐứcQuản trị doanh nghiệpThanh HóaA00,C04,C14,D0116.5 1.50
88Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản trị doanh nghiệpNghệ AnA0016.5
89Đại học Thành ĐôQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,C00,D0116.5 1.50
90Đại Học Bạc LiêuQuản trị doanh nghiệpBạc LiêuA0016
91Đại Học Công Nghiệp Việt TrìQuản trị doanh nghiệpPhú ThọD0116
92Đại Học Hà TĩnhQuản trị doanh nghiệpHà TĩnhA0016
93Đại học Khánh HòaQuản trị kinh doanhKhánh HòaD0116
94Đại học Quốc tế Bắc HàQuản trị doanh nghiệpBắc NinhA0016
95Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
96Đại học Sao ĐỏQuản trị doanh nghiệpHải DươngA0016
97Đại Học Tiền GiangQuản trị doanh nghiệpTiền GiangA0016
98Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1016 1.00
99Đại Học Lạc HồngQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,C00,D0115.1 0.90
100Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị doanh nghiệpBà Rịa-Vũng TàuA0015
101Đại Học Bình DươngQuản trị doanh nghiệpBình DươngA01,A09,C00,D0115
102Đại Học Chu Văn AnQuản trị doanh nghiệpHưng YênA0015
103Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A07,A09,D8415
104Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản trị doanh nghiệpHà NộiA0015
105Đại Học Công Nghệ Vạn XuânQuản trị doanh nghiệpNghệ AnA1215
106Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản trị doanh nghiệpQuảng BìnhA0015
107Đại Học Công Nghiệp Việt HungQuản trị doanh nghiệpHà NộiC0015
108Đại Học Cửu LongQuản trị doanh nghiệpVĩnh LongA0015
109Đại Học Đại NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,C03,D01,D1015
110Đại học Dân lập Lương Thế VinhQuản trị doanh nghiệpNam ĐịnhA0015
111Đại Học Dân Lập Phú XuânQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA0015
112Đại Học Đông ÁQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D01,D7815
113Đại Học Đông ÁQuản trị kinh doanh phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA00,A01,D01,D7815
114Đại Học Đông ÁQuản trị kinh doanh liên kết Anh QuốcĐà NẵngA00,D0115
115Đại Học Đồng ThápQuản trị doanh nghiệpĐồng ThápA0015
116Đại Học Hạ LongQuản trị doanh nghiệpQuảng NinhA00,A01,D01,D1015
117Đại học Hòa BìnhQuản trị doanh nghiệpHà NộiA0015
118Đại Học Hoa LưQuản trị doanh nghiệpNinh BìnhA0015
119Đại Học Hoa SenQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915 1.00
120Đại học Khánh HòaQuản trị doanh nghiệpKhánh HòaD0115
121Đại học Kiên GiangQuản trị doanh nghiệpKiên GiangA0015
122Đại Học Kinh BắcQuản trị doanh nghiệpBắc NinhA0015
123Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị doanh nghiệpLong AnA0115
124Đại học Nam Cần ThơQuản trị doanh nghiệpCần ThơA0015
125Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715 3.00
126Đại Học Phạm Văn ĐồngQuản trị doanh nghiệpQuảng NgãiA1015
127Đại học Phan Châu TrinhQuản trị doanh nghiệpQuảng NamA0015
128Đại Học Phan ThiếtQuản trị doanh nghiệpBình ThuậnA0015
129Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngQuản trị doanh nghiệpHải PhòngA0115
130Đại Học Quảng BìnhQuản trị doanh nghiệpQuảng BìnhA0115
131Đại Học Quang TrungQuản trị doanh nghiệpBình ĐịnhA0115
132Đại Học Quy NhơnQuản trị doanh nghiệpBình ĐịnhA00,A01,D0115 2.00
133Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênQuản trị doanh nghiệpHải DươngA0015
134Đại học Tài Chính Kế ToánQuản trị doanh nghiệpQuảng NgãiA0015
135Đại học Tân TạoQuản trị doanh nghiệpTây NinhA00,A01,D01,D0715
136Đại Học Tây BắcQuản trị doanh nghiệpSơn LaA0015
137Đại Học Tây ĐôQuản trị doanh nghiệpCần ThơA0015
138Đại Học Thái Bình DươngQuản trị doanh nghiệpKhánh HòaA0015
139Đại Học Trà VinhQuản trị doanh nghiệpTrà VinhA0015
140Đại học Trưng VươngQuản trị doanh nghiệpVĩnh PhúcA0015
141Đại Học Võ Trường ToảnQuản trị doanh nghiệpHậu GiangA0015
142Học Viện Quản Lý Giáo DụcQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,C00,D0115
143Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,D01,D1015
144Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị doanh nghiệpKon TumA00,A09,C00,D0115
145Trường Đại học Xây dựng Miền TrungQuản trị doanh nghiệpPhú YênA00,A01,C01,D0115
146Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị kinh doanh Hệ liên kết quốc tếĐà NẵngA0014.5
147Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA0014
148Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị doanh nghiệpBình DươngA0014
149Đại Học Thành ĐôngQuản trị doanh nghiệpHải DươngA00,A01,A07,D0114
150Đại Học Tôn Đức ThắngQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)Hồ Chí Minh36.75/40
151Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D09,D1034.54/40 0.61
152Đại Học Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiD0133.93/40 0.38
153Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhHà NộiA01,D01,D0727.25/40
154Học Viện Tài ChínhQuản trị kinh doanhHà NộiA00,AO 1,DOI,D0726.7/40
155Học Viện Tài ChínhQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D01. D0726.17/40
156Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,C01,D0124.39/40 0.11
157Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị kinh doanh,Hải PhòngA00,A01,C01,D0124/40 0.75
158Học Viện Ngân HàngQuản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hòa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)Hà NộiA00,A0LD0LD0723.8/40
159Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị kinh doanhHà Nội23.62/40
160Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị tài chính kế toánHải PhòngA00,A01,C01,D0123.25/40 1.00
161Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị tài chính ngân hàngHải PhòngA00,A01,C01,D0123/40 1.00
162Đại Học Công ĐoànQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D0122.8/40
163Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý kinh doanh và marketingHải PhòngA01,D01,D07,D1522.75/40 0.75
164Đại Học Hải PhòngQuản trị doanh nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0117/40
165Đại Học Hùng VươngQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA0017/40
166Đại Học Hùng VươngQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA00,C00,C01,D0117/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.