tuyensinh.com

Mã ngành 7340101

Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh

146 trường đào tạo · 351 chương trình · 2.410 mức điểm chuẩn · 2016–2026

157 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C02,D0128.75 3.50
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.1 0.20
3Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh việnHồ Chí MinhA01,D01,D0727 2.80
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.55 0.05
5Học Viện Ngân HàngQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC)Hà NộiA00,A01,D01,D0726.55
6Học Viện Ngân HàngQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0726.55 1.25
7Đại Học Mở TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.4 1.70
8Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA01,D01,D07,D9626.4 4.75
9Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A01,C02,D0126.25 3.50
10Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.25 1.01
11Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D0726.25 1.01
12Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,A08,D0126 7.00
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D01,D9026 1.00
14Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.9 0.60
15Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0125.9 1.30
16Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị doanh nghiệpThanh HóaA00,A01,C00,D0125.75 4.75
17Học Viện Ngân HàngQuản trị kinh doanh (ĐH CityU, Hoa Kỳ. Học viện Ngân hàng cấp bằng)Hà NộiA00,A01,D01,D0725.7 2.20
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9625.5 7.50
19Đại Học Thăng LongQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0325.35 2.75
20Đại Học Thăng LongQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0325.35 2.75
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D0125.3 1.75
22Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0125.3 1.75
23Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0725.3 2.00
24Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0725.3 2.00
25Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.3 1.40
26Đại học Luật TP.HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhD06,D87,D8825.25 1.25
27Đại học Luật TP.HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D84,D87,D8825.25 1.25
28Đại học Luật TP.HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA0125.25 1.25
29Đại học Luật TP.HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,D01,D03,D0625.25 1.25
30Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,C01,D0125.25 2.75
31Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725 1.00
32Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0125 1.50
33Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.8 0.75
34Đại Học Công ĐoànQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0124.65 2.65
35Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9624.5 7.50
36Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D0124.5 4.00
37Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0124.5 4.00
38Đại Học Tiền GiangQuản trị doanh nghiệpTiền GiangA01,D01,D9024.13 3.13
39Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,B01,D0124 8.00
40Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0124 8.00
41Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0723.9 3.40
42Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)Hà NộiA00,A01,D01,D0723.85
43Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)Hà NộiA01,D01,D0723.85
44Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1023.75 1.75
45Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,C01,C02,D0123.4
46Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D78,D9623.4 0.30
47Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D0123.25 2.55
48Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)Đà NẵngA00,A01,D0123
49Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)Đà NẵngA00,A01,D01,D9023
50Đại học Nam Cần ThơQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C04,D0123 2.00
51Đại Học Nha TrangQuản trị doanh nghiệpKhánh HòaA01,D01,D07,D9623 3.00
52Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhKhánh HòaA01,D01,D07,D9623 2.00
53Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị doanh nghiệpAn GiangA00,A01,C15,D0123 3.00
54Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0122.75 2.25
55Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D0122.5 4.25
56Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D01,D9022.5 4.25
57Đại Học Điện LựcQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0722 5.00
58Đại Học Điện LựcQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0722 5.00
59Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0122
60Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)Hà NộiA00,A01,C01,D0121.5 4.00
61Đại Học Tây NguyênQuản trị doanh nghiệpĐắk LắkA00,A01,D01,D0721 5.00
62Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịQuản trị doanh nghiệpQuảng TrịA00,A01,C15,D0121 3.00
63Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0120.9 0.40
64Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)Đà NẵngA00,A01,D0120.5
65Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)Đà NẵngA00,A01,D01,D9020.5
66Đại Học Đồng NaiQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,D0120.5 2.50
67Đại Học Thái BìnhQuản trị doanh nghiệpThái BìnhA00,B00,C14,D0120 2.80
68Đại Học Việt ĐứcQuản trị doanh nghiệpBình DươngA01,D01,D0520
69Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 1.00
70Đại Học Đồng ThápQuản trị doanh nghiệpĐồng ThápA00,A01,D01,D1019 4.00
71Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719 3.00
72Đại Học Nguyễn TrãiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A07,C04,D0119 0.75
73Đại học Phan Châu TrinhQuản trị doanh nghiệpQuảng NamA01,C02,D0119 4.00
74Đại Học Văn HiếnQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,C04,D0119 3.95
75Đại Học Văn HiếnQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0119 3.95
76Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,C04,D0118.5 2.50
77Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,C01,D0118.5 2.50
78Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0718.5 2.00
79Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0718.5 2.00
80Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0118.5 2.50
81Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiC0018.5 2.50
82Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị kinh doanh (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118
83Đại Học Đà LạtQuản trị doanh nghiệpLâm ĐồngA00,A01,D01,D9617.5 0.50
84Đại học Thủ Dầu MộtQuản trị doanh nghiệpBình DươngA00,A01,A16,D0117.5 1.00
85Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117 3.00
86Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D0717 9.40
87Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717 9.40
88Đại Học Quốc Tế Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
89Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017 3.00
90Đại Học Gia ĐịnhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116.5 1.50
91Trường Đại học Đông ĐôQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,B00,D0116.5 1.00
92Đại Học Công Nghiệp Việt HungQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,C00,C01,D0116 2.00
93Đại Học Hoa SenQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
94Đại Học Hoa SenQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916 1.00
95Đại học Khánh HòaQuản trị kinh doanhKhánh HòaA01,D01,D14,D1516 1.00
96Đại học Kiên GiangQuản trị doanh nghiệpKiên GiangA00,A01,D01,D0716 2.00
97Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,C04,D0116 1.50
98Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,C01,D0116 1.50
99Đại học Quốc tế Bắc HàQuản trị doanh nghiệpBắc NinhB00,C00,D0116 0.50
100Đại học Sao ĐỏQuản trị doanh nghiệpHải DươngA00,A09,C04,D0116 0.50
101Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênQuản trị doanh nghiệpHải DươngA00,A01,D01,D2216
102Đại học Khánh HòaQuản trị doanh nghiệpKhánh HòaA01,D01,D14,D1515.5 1.50
103Đại học Hòa BìnhQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D9615.1 0.10
104Đại Học Bạc LiêuQuản trị doanh nghiệpBạc LiêuA00,A01,A16,D9015
105Đại Học Bạc LiêuQuản trị doanh nghiệpBạc LiêuA00,A01,D01,D9015
106Đại Học Chu Văn AnQuản trị doanh nghiệpHưng YênA00,A01,A02,D0115
107Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A07,A09,D8415
108Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D7815
109Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0715
110Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản trị doanh nghiệpQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
111Đại Học Công Nghiệp Việt TrìQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA00,C00,D0115 1.50
112Đại Học Dân Lập Phú XuânQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,A01,D0115 1.50
113Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0115 1.00
114Đại Học Đông ÁQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA01,C01,D0115
115Đại Học Hải DươngQuản trị doanh nghiệpHải DươngA00,A01,D0115 2.00
116Đại học Hùng Vương - TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,C00,C0115 1.00
117Đại Học Kinh BắcQuản trị doanh nghiệpBắc NinhA00,A01,B00,D0115
118Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị doanh nghiệpLong AnB03,C20,D1315 1.00
119Đại Học Lạc HồngQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
120Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A16,C15,D0115
121Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
122Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
123Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
124Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản trị doanh nghiệpBình DươngA00,A01,B00,D0115
125Đại Học Quy NhơnQuản trị doanh nghiệpBình ĐịnhA00,A01,D0115
126Đại học Tân TạoQuản trị doanh nghiệpTây NinhA00,A01,D01,D0715
127Đại Học Tây BắcQuản trị doanh nghiệpSơn LaA00,A01,A02,D0115 0.50
128Đại Học Tây ĐôQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C04,D0115
129Đại học Thành ĐôQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,C00,D0115
130Đại Học Trà VinhQuản trị doanh nghiệpTrà VinhA00,A01,C01,D0115
131Đại học Yersin Đà LạtQuản trị doanh nghiệpLâm ĐồngA00,A01,C00,D0115
132Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,D01,D1015 1.10
133Trường Đại học Xây dựng Miền TrungQuản trị doanh nghiệpPhú YênA00,A01,C01,D0115
134Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.2 0.35
135Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
136Đại Học Hoa LưQuản trị doanh nghiệpNinh BìnhA00,A01,A10,D0114
137Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị doanh nghiệpBình DươngA00,A01,C03,D0114
138Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản trị doanh nghiệpNghệ AnA00,A01,B00,D0114 0.10
139Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQuản trị kinh doanhHà NộiA01,D01,D09,D1036.2/40 2.75
140Đại Học Tôn Đức ThắngQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0136/40 1.75
141Đại Học Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiD0135.92/40 2.72
142Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,D01,D90,D9632.4/40 2.57
143Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,D01,D78,D9032.4/40 2.57
144Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D07,D1129/40
145Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D07,D1129/40
146Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0727.75/40 0.55
147Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0727.75/40 0.55
148Học Viện Tài ChínhQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0726.7/40 1.20
149Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D0125.15/40 1.90
150Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0125.15/40 1.90
151Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị tài chính kế toánHải PhòngA00,A01,C01,D0124.5/40
152Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị tài chính ngân hàngHải PhòngA00,A01,C01,D0124.4/40
153Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý kinh doanh và marketingHải PhòngA01,D01,D07,D1524/40
154Đại Học VinhQuản trị kinh doanhNghệ AnA00,A01,D01,D0718/40
155Đại Học Hùng VươngQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA00,A01,A09,D0117/40
156Đại Học Hùng VươngQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA00,C00,C01,D0117/40
157Đại Học VinhQuản trị doanh nghiệpNghệ AnA00,A01,D01,D0717/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.