tuyensinh.com

Mã ngành 7220201

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

135 trường đào tạo · 182 chương trình · 1.892 mức điểm chuẩn · 2016–2026

127 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường đại học Hàng hải Việt NamTiếng Anh thương mạiHải PhòngA01,D01,D10,D1430 2.25
2Trường đại học Hàng hải Việt NamNgôn ngữ Anh,Hải PhòngA01,D01,D10,D1429.5 2.00
3Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,D14,D1529.25 0.75
4Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D14,D1529.25 0.75
5Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Nữ)Hà NộiD0127.9 0.81
6Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1527 4.00
7Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,B08,D01,D0727 4.00
8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0126.17 2.97
9Đại Học Kinh Tế TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D9625.8 1.25
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0125.65 1.86
11Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ Anh chất lượng caoHồ Chí MinhD0125.65 1.15
12Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0125.25 2.75
13Học Viện Ngân HàngNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D07,D0925 2.00
14Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D7824.75 1.90
15Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0124.6 3.10
16Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA0124.6 3.10
17Đại Học Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D1524.5 2.25
18Đại Học Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D1524.5 2.25
19Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1524.44 2.14
20Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D14,D1524.44 2.14
21Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Nam)Hà NộiD0124.33
22Đại Học Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0124.29 1.63
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMNgôn ngữ Anh (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9624 1.70
24Đại Học Tài Chính MarketingNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9623.8 3.80
25Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngD0123.64 1.31
26Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngA01,D01,D10,D1523.64 1.31
27Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D8423.5 6.50
28Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD14,D6623.5 6.50
29Đại Học Nha TrangNgôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)Khánh HòaD1523.5 2.50
30Đại Học Nha TrangNgôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)Khánh HòaD0123.5 2.50
31Đại Học Nha TrangNgôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)Khánh HòaA0123.5 2.50
32Đại Học Nha TrangNgôn ngữ AnhKhánh HòaA01,D01,D14,D1523.5 2.50
33Đại Học Nha TrangNgôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)Khánh HòaD1423.5 2.50
34Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD8423.25 6.25
35Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh (CTCLC)Hồ Chí MinhA01,D01,D14,D7823.25 2.05
36Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1523 1.75
37Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0122.73 1.68
38Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơD01,D14,D1522.25 2.75
39Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)Đà NẵngD0122.05 2.05
40Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)Đà NẵngA01,D01,D10,D1522.05 2.05
41Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,D09,D1022 2.25
42Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D09,D1022 2.25
43Đại Học Thăng LongNgôn ngữ AnhHà NộiD0121.73 1.93
44Đại Học Thăng LongNgôn ngữ AnhHà NộiD0121.73
45Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (CTCLC)Cần ThơD01,D14,D1520.5 0.75
46Đại Học VinhNgôn ngữ AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1520 2.00
47Đại Học VinhNgôn ngữ AnhNghệ AnD01,D14,D15,D6620 2.00
48Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD1419 2.00
49Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD1519 2.00
50Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1519 2.00
51Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0119 2.00
52Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA0119 2.00
53Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ AnhThừa Thiên HuếD01,D14,D1519 0.75
54Đại Học Văn LangNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D08,D1019 2.50
55Đại Học Đồng NaiNgôn ngữ AnhĐồng NaiA01,D0118.5 2.50
56Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênA01,D01,D15,D6618.5
57Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1518 1.00
58Đại Học Công Nghiệp TPHCMNgôn ngữ anhHồ Chí MinhD01,D14,D15,D9618 1.50
59Đại học Nam Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D15,D6618
60Đại học Khánh HòaNgôn ngữ AnhKhánh HòaA01,D01,D14,D1517.5 2.50
61Đại Học Hải PhòngNgôn ngữ AnhHải PhòngA01,D01,D06,D1517 1.50
62Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiC00,D01,D09,D6617 0.50
63Đại Học Quốc Tế Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D15,D72,D7817 3.00
64Đại Học Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngD01,D72,D9616 1.00
65Đại Học Hoa SenNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1516
66Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy)Hà NộiA01,D0116
67Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn ngữ AnhHải DươngA01,D01,D09,D1016 2.00
68Đại Học Tây NguyênNgôn ngữ AnhĐắk LắkD01,D14,D15,D6616
69Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ AnhAn GiangA01,D01,D09,D1416 0.75
70Đại Học Dân Lập Phú XuânNgôn ngữ AnhThừa Thiên HuếD0115.5 1.00
71Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngA01,D01,D14,D1515.5 0.50
72Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1515.45 0.45
73Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D10,D1515.45 1.45
74Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn ngữ AnhBà Rịa-Vũng TàuA01,D01,D14,D1515
75Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn ngữ AnhBà Rịa-Vũng TàuA01,D01,D15,D6615
76Đại Học Bạc LiêuNgôn ngữ AnhBạc LiêuD01,D09,D14,D7815 1.00
77Đại Học Chu Văn AnNgôn ngữ AnhHưng YênA01,C00,D01,D1515 0.50
78Đại Học Công Nghệ Đồng NaiNgôn ngữ AnhĐồng NaiD01,D14,D15,D8415 0.50
79Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D11,D1415
80Đại Học Cửu LongNgôn ngữ AnhVĩnh LongA01,D01,D14,D1515 1.00
81Đại Học Đại NamNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D09,D11,D1415
82Đại Học Đồng ThápNgôn ngữ AnhĐồng ThápD01,D13,D14,D1515 1.00
83Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 0.50
84Đại học Hòa BìnhNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D15,D7815
85Đại Học Hồng ĐứcNgôn ngữ AnhThanh HóaA01,D01,D14,D6615 1.00
86Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọD01,D11,D14,D1515 1.00
87Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọD01,D14,D15,D6615 1.00
88Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênD01,D14,D15,D6615 1.50
89Đại Học Kinh BắcNgôn ngữ AnhBắc NinhD01,D10,D1415
90Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênA00,A01,D01,D0715
91Đại Học Lạc HồngNgôn ngữ AnhĐồng NaiA01,D01,D09,D1015 1.00
92Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D14,D1515
93Đại Học Phạm Văn ĐồngNgôn ngữ AnhQuảng NgãiD01,D72,D9615 2.00
94Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D9615 1.00
95Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D14,D9615 1.00
96Đại Học Quy NhơnNgôn ngữ AnhBình ĐịnhA01,D01,D14,D1515 1.00
97Đại học Sao ĐỏNgôn ngữ AnhHải DươngD01,D14,D15,D6615 0.50
98Đại Học Tây ĐôNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D15,D6615 1.00
99Đại học Thành ĐôNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D07,D14,D1515 0.50
100Đại Học Trà VinhNgôn ngữ AnhTrà VinhD01,D09,D1415
101Đại Học Việt BắcNgôn ngữ AnhThái NguyênA01,D01,D10,D1415
102Đại học Yersin Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngA01,D01,D14,D1515 0.50
103Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáNgôn ngữ AnhThanh HóaA01,D01,D07,D1515
104Đại Học Dân Lập Duy TânNgôn ngữ AnhĐà NẵngD01,D14,D15,D7214 1.00
105Đại Học Dân Lập Phương ĐôngNgôn ngữ AnhHà NộiD0114 4.00
106Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ AnhHà TĩnhD01,D14,D15,D6614 0.50
107Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ AnhHà TĩnhD01,D14,D6614 0.50
108Đại học Kiên GiangNgôn ngữ AnhKiên GiangD01,D09,D14,D1514
109Đại học Kiên GiangNgôn ngữ AnhKiên GiangD01,D14,D1514
110Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaNgôn ngữ AnhThanh HóaD01,D15,D72,D9614 1.50
111Đại Học Quảng NamNgôn ngữ AnhQuảng NamA01,D01,D11,D6613
112Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D09,D1035.6/40 1.95
113Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D09,D1035.6/40 1.95
114Đại Học Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0134.82/40 1.59
115Học Viện Ngoại GiaoNgôn ngữ AnhHà NộiD0134.75/40 1.50
116Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D1133.25/40 0.25
117Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD0133.2/40 2.20
118Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD7233.2/40 2.20
119Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD7833.2/40 2.20
120Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD78,R2632.7/40 1.70
121Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD01,R2232.7/40 1.70
122Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhHà NộiD72,R2532.7/40 1.70
123Học Viện Tài ChínhNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D0732.7/40 0.78
124Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA00,A16,D01,D78,D9631.75/40
125Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiA02,A16,D01,D78,D9631.75/40
126Trường Đại học Mở Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0130.33/40
127Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D15,D7829.88/40 2.38
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.