| 1 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Tiếng Anh thương mại | Hải Phòng | A01,D01,D10,D14 | 30 | ▲ 2.25 |
| 2 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Ngôn ngữ Anh, | Hải Phòng | A01,D01,D10,D14 | 29.5 | ▲ 2.00 |
| 3 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D14,D15 | 29.25 | ▼ 0.75 |
| 4 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D14,D15 | 29.25 | ▼ 0.75 |
| 5 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | Ngôn ngữ Anh (Nữ) | Hà Nội | D01 | 27.9 | ▲ 0.81 |
| 6 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D09,D14,D15 | 27 | ▲ 4.00 |
| 7 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,B08,D01,D07 | 27 | ▲ 4.00 |
| 8 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 26.17 | ▲ 2.97 |
| 9 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D96 | 25.8 | ▲ 1.25 |
| 10 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 25.65 | ▲ 1.86 |
| 11 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Ngôn ngữ Anh chất lượng cao | Hồ Chí Minh | D01 | 25.65 | ▲ 1.15 |
| 12 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 25.25 | ▼ 2.75 |
| 13 | Học Viện Ngân Hàng | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D07,D09 | 25 | ▲ 2.00 |
| 14 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D78 | 24.75 | ▲ 1.90 |
| 15 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 24.6 | ▲ 3.10 |
| 16 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01 | 24.6 | ▲ 3.10 |
| 17 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D15 | 24.5 | ▲ 2.25 |
| 18 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D14,D15 | 24.5 | ▲ 2.25 |
| 19 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 24.44 | ▲ 2.14 |
| 20 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 24.44 | ▲ 2.14 |
| 21 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | Ngôn ngữ Anh (Nam) | Hà Nội | D01 | 24.33 | — |
| 22 | Đại Học Sài Gòn | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 24.29 | ▲ 1.63 |
| 23 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Ngôn ngữ Anh (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D01,D96 | 24 | ▲ 1.70 |
| 24 | Đại Học Tài Chính Marketing | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D72,D78,D96 | 23.8 | ▲ 3.80 |
| 25 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D01 | 23.64 | ▲ 1.31 |
| 26 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | A01,D01,D10,D15 | 23.64 | ▲ 1.31 |
| 27 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D84 | 23.5 | ▲ 6.50 |
| 28 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14,D66 | 23.5 | ▲ 6.50 |
| 29 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | Khánh Hòa | D15 | 23.5 | ▲ 2.50 |
| 30 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | Khánh Hòa | D01 | 23.5 | ▲ 2.50 |
| 31 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | Khánh Hòa | A01 | 23.5 | ▲ 2.50 |
| 32 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | A01,D01,D14,D15 | 23.5 | ▲ 2.50 |
| 33 | Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | Khánh Hòa | D14 | 23.5 | ▲ 2.50 |
| 34 | Đại học Luật TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D84 | 23.25 | ▲ 6.25 |
| 35 | Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D78 | 23.25 | ▲ 2.05 |
| 36 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 23 | ▲ 1.75 |
| 37 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 22.73 | ▲ 1.68 |
| 38 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An) | Cần Thơ | D01,D14,D15 | 22.25 | ▲ 2.75 |
| 39 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | Đà Nẵng | D01 | 22.05 | ▲ 2.05 |
| 40 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | Đà Nẵng | A01,D01,D10,D15 | 22.05 | ▲ 2.05 |
| 41 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D09,D10 | 22 | ▲ 2.25 |
| 42 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D09,D10 | 22 | ▲ 2.25 |
| 43 | Đại Học Thăng Long | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 21.73 | ▲ 1.93 |
| 44 | Đại Học Thăng Long | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 21.73 | — |
| 45 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | Cần Thơ | D01,D14,D15 | 20.5 | ▲ 0.75 |
| 46 | Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | A01,D01,D14,D15 | 20 | ▲ 2.00 |
| 47 | Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Anh | Nghệ An | D01,D14,D15,D66 | 20 | ▲ 2.00 |
| 48 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D14 | 19 | ▲ 2.00 |
| 49 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D15 | 19 | ▲ 2.00 |
| 50 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 19 | ▲ 2.00 |
| 51 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01 | 19 | ▲ 2.00 |
| 52 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01 | 19 | ▲ 2.00 |
| 53 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D01,D14,D15 | 19 | ▼ 0.75 |
| 54 | Đại Học Văn Lang | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D08,D10 | 19 | ▲ 2.50 |
| 55 | Đại Học Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | A01,D01 | 18.5 | ▲ 2.50 |
| 56 | Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | A01,D01,D15,D66 | 18.5 | — |
| 57 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D15 | 18 | ▲ 1.00 |
| 58 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Ngôn ngữ anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15,D96 | 18 | ▼ 1.50 |
| 59 | Đại học Nam Cần Thơ | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D14,D15,D66 | 18 | — |
| 60 | Đại học Khánh Hòa | Ngôn ngữ Anh | Khánh Hòa | A01,D01,D14,D15 | 17.5 | ▲ 2.50 |
| 61 | Đại Học Hải Phòng | Ngôn ngữ Anh | Hải Phòng | A01,D01,D06,D15 | 17 | ▼ 1.50 |
| 62 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | C00,D01,D09,D66 | 17 | ▼ 0.50 |
| 63 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D15,D72,D78 | 17 | ▲ 3.00 |
| 64 | Đại Học Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | D01,D72,D96 | 16 | ▲ 1.00 |
| 65 | Đại Học Hoa Sen | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D09,D14,D15 | 16 | — |
| 66 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy) | Hà Nội | A01,D01 | 16 | — |
| 67 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | A01,D01,D09,D10 | 16 | ▲ 2.00 |
| 68 | Đại Học Tây Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Đắk Lắk | D01,D14,D15,D66 | 16 | — |
| 69 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Ngôn ngữ Anh | An Giang | A01,D01,D09,D14 | 16 | ▼ 0.75 |
| 70 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Ngôn ngữ Anh | Thừa Thiên Huế | D01 | 15.5 | ▲ 1.00 |
| 71 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | A01,D01,D14,D15 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 72 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D10,D15 | 15.45 | ▲ 0.45 |
| 73 | Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D10,D15 | 15.45 | ▲ 1.45 |
| 74 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn ngữ Anh | Bà Rịa-Vũng Tàu | A01,D01,D14,D15 | 15 | — |
| 75 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn ngữ Anh | Bà Rịa-Vũng Tàu | A01,D01,D15,D66 | 15 | — |
| 76 | Đại Học Bạc Liêu | Ngôn ngữ Anh | Bạc Liêu | D01,D09,D14,D78 | 15 | ▲ 1.00 |
| 77 | Đại Học Chu Văn An | Ngôn ngữ Anh | Hưng Yên | A01,C00,D01,D15 | 15 | ▼ 0.50 |
| 78 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | D01,D14,D15,D84 | 15 | ▼ 0.50 |
| 79 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D11,D14 | 15 | — |
| 80 | Đại Học Cửu Long | Ngôn ngữ Anh | Vĩnh Long | A01,D01,D14,D15 | 15 | ▲ 1.00 |
| 81 | Đại Học Đại Nam | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D09,D11,D14 | 15 | — |
| 82 | Đại Học Đồng Tháp | Ngôn ngữ Anh | Đồng Tháp | D01,D13,D14,D15 | 15 | ▲ 1.00 |
| 83 | Đại Học Gia Định | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15 | ▲ 0.50 |
| 84 | Đại học Hòa Bình | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15,D78 | 15 | — |
| 85 | Đại Học Hồng Đức | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | A01,D01,D14,D66 | 15 | ▲ 1.00 |
| 86 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D01,D11,D14,D15 | 15 | ▲ 1.00 |
| 87 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Anh | Phú Thọ | D01,D14,D15,D66 | 15 | ▲ 1.00 |
| 88 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | D01,D14,D15,D66 | 15 | ▲ 1.50 |
| 89 | Đại Học Kinh Bắc | Ngôn ngữ Anh | Bắc Ninh | D01,D10,D14 | 15 | — |
| 90 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 91 | Đại Học Lạc Hồng | Ngôn ngữ Anh | Đồng Nai | A01,D01,D09,D10 | 15 | ▲ 1.00 |
| 92 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 15 | — |
| 93 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Ngôn ngữ Anh | Quảng Ngãi | D01,D72,D96 | 15 | ▲ 2.00 |
| 94 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D14,D96 | 15 | ▼ 1.00 |
| 95 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D14,D96 | 15 | ▲ 1.00 |
| 96 | Đại Học Quy Nhơn | Ngôn ngữ Anh | Bình Định | A01,D01,D14,D15 | 15 | ▲ 1.00 |
| 97 | Đại học Sao Đỏ | Ngôn ngữ Anh | Hải Dương | D01,D14,D15,D66 | 15 | ▲ 0.50 |
| 98 | Đại Học Tây Đô | Ngôn ngữ Anh | Cần Thơ | D01,D14,D15,D66 | 15 | ▲ 1.00 |
| 99 | Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D07,D14,D15 | 15 | ▲ 0.50 |
| 100 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Anh | Trà Vinh | D01,D09,D14 | 15 | — |
| 101 | Đại Học Việt Bắc | Ngôn ngữ Anh | Thái Nguyên | A01,D01,D10,D14 | 15 | — |
| 102 | Đại học Yersin Đà Lạt | Ngôn ngữ Anh | Lâm Đồng | A01,D01,D14,D15 | 15 | ▼ 0.50 |
| 103 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | A01,D01,D07,D15 | 15 | — |
| 104 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Ngôn ngữ Anh | Đà Nẵng | D01,D14,D15,D72 | 14 | ▲ 1.00 |
| 105 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 14 | ▼ 4.00 |
| 106 | Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh | Hà Tĩnh | D01,D14,D15,D66 | 14 | ▲ 0.50 |
| 107 | Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Anh | Hà Tĩnh | D01,D14,D66 | 14 | ▲ 0.50 |
| 108 | Đại học Kiên Giang | Ngôn ngữ Anh | Kiên Giang | D01,D09,D14,D15 | 14 | — |
| 109 | Đại học Kiên Giang | Ngôn ngữ Anh | Kiên Giang | D01,D14,D15 | 14 | — |
| 110 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Ngôn ngữ Anh | Thanh Hóa | D01,D15,D72,D96 | 14 | ▼ 1.50 |
| 111 | Đại Học Quảng Nam | Ngôn ngữ Anh | Quảng Nam | A01,D01,D11,D66 | 13 | — |
| 112 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D09,D10 | 35.6/40 | ▲ 1.95 |
| 113 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D09,D10 | 35.6/40 | ▲ 1.95 |
| 114 | Đại Học Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 34.82/40 | ▲ 1.59 |
| 115 | Học Viện Ngoại Giao | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 34.75/40 | ▲ 1.50 |
| 116 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn ngữ Anh | Hồ Chí Minh | D01,D11 | 33.25/40 | ▲ 0.25 |
| 117 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 33.2/40 | ▲ 2.20 |
| 118 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D72 | 33.2/40 | ▲ 2.20 |
| 119 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D78 | 33.2/40 | ▲ 2.20 |
| 120 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D78,R26 | 32.7/40 | ▲ 1.70 |
| 121 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,R22 | 32.7/40 | ▲ 1.70 |
| 122 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D72,R25 | 32.7/40 | ▲ 1.70 |
| 123 | Học Viện Tài Chính | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A01,D01,D07 | 32.7/40 | ▲ 0.78 |
| 124 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A00,A16,D01,D78,D96 | 31.75/40 | — |
| 125 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | A02,A16,D01,D78,D96 | 31.75/40 | — |
| 126 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01 | 30.33/40 | — |
| 127 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | Hà Nội | D01,D14,D15,D78 | 29.88/40 | ▲ 2.38 |