| 1 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Tài chính - Ngân hàng** | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.17 | ▲ 0.58 |
| 2 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Tài chính - Ngân hàng** | Hồ Chí Minh | — | 26.17 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.03 | ▲ 0.33 |
| 4 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Chuyên ngành Đầu tư tài chính | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.03 | ▲ 0.33 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Chuyên ngành Tài chính quốc tế | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.8 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.6 | ▲ 0.30 |
| 7 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.5 | ▲ 1.50 |
| 8 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Tài chính – Ngân hàng (CT ĐHCQ chuẩn) | Hồ Chí Minh | — | 25.47 | — |
| 9 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | — | 25.46 | ▲ 0.36 |
| 10 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Tài chính - Ngân hàng bằng tiếng Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.2 | — |
| 11 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.2 | ▲ 8.20 |
| 12 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Tài chính - Ngân hàng | Đà Nẵng | — | 25 | — |
| 13 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Chuyên ngành Thị trường chứng khoán | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25 | ▲ 1.45 |
| 14 | Đại Học Cần Thơ | Tài chính - Ngân hàng | Cần Thơ | — | 24.8 | — |
| 15 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | — | 24.74 | ▲ 0.34 |
| 16 | Đại Học Tài Chính Marketing | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 24.6 | ▲ 0.40 |
| 17 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D96 | 24.49 | ▲ 1.94 |
| 18 | Đại Học Thăng Long | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24.31 | — |
| 19 | Đại Học Sài Gòn | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | C01 | 24.26 | ▲ 1.80 |
| 20 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.1 | ▼ 0.80 |
| 21 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Tài chính – Ngân hàng | Hồ Chí Minh | — | 24.07 | ▲ 0.97 |
| 22 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 24 | — |
| 23 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.75 | ▲ 0.50 |
| 24 | Đại Học Sài Gòn | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | D01 | 23.26 | ▲ 0.80 |
| 25 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính) | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 23.2 | ▲ 0.40 |
| 26 | Đại Học Mở TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 23.2 | ▼ 0.70 |
| 27 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01 | 23.14 | ▲ 0.39 |
| 28 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Tài chính ngân hàng | Hồ Chí Minh | — | 23 | — |
| 29 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | Tài chính – Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 22.6 | ▲ 0.85 |
| 30 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Tài chính – Ngân hàng | An Giang | A00,A01,C15,D01 | 22.56 | ▲ 0.81 |
| 31 | Đại Học Tài Chính Marketing | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 22.5 | — |
| 32 | Đại Học Điện Lực | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 22.35 | ▼ 0.15 |
| 33 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành:Ngân hàng; Tài chính (CT tăng cường tiếng anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 21.5 | — |
| 34 | Đại học Thủ Dầu Một | Tài chính Ngân hàng | Bình Dương | A00,A01,A16,D01 | 21.4 | ▲ 4.40 |
| 35 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Tài chính – Ngân hàng | Cần Thơ | A00,C01,C02,D01 | 21.35 | — |
| 36 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,C14,D10 | 21 | ▼ 4.25 |
| 37 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Tài chính – Ngân hàng - chương trình dạy và học bằng tiếng Anh | Thái Nguyên | — | 21 | — |
| 38 | Đại Học Nha Trang | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính) | Khánh Hòa | — | 21 | — |
| 39 | Đại Học Tây Nguyên | Tài chính Ngân hàng | Đắk Lắk | A00 | 20.55 | ▲ 0.80 |
| 40 | Đại Học Quy Nhơn | Tài chính Ngân hàng | Bình Định | A00,A01,D01 | 20.25 | ▲ 5.25 |
| 41 | Đại Học Đồng Tháp | Tài chính - Ngân hàng | Đồng Tháp | A00 | 19.5 | ▲ 4.50 |
| 42 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Tài chính Ngân hàng | Đà Nẵng | A00,A01,B00,D01 | 19.5 | ▲ 5.30 |
| 43 | Đại Học Đà Lạt | Tài chính – Ngân hàng | Lâm Đồng | A00,A01,D01,D96 | 19 | ▲ 3.00 |
| 44 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Tài chính Ngân hàng | Thái Nguyên | — | 19 | — |
| 45 | Đại Học Vinh | Tài chính Ngân hàng | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 18.5 | ▼ 0.50 |
| 46 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Tài chính - Ngân hàng | Hồ Chí Minh | — | 18 | — |
| 47 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Tài chính Ngân hàng | Thừa Thiên Huế | A00,D01,D03,D96 | 18 | — |
| 48 | Đại Học Mở TPHCM | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D96 | 18 | ▼ 2.60 |
| 49 | Đại Học Nguyễn Trãi | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A07,C04,D01 | 18 | ▲ 2.00 |
| 50 | Đại Học Thái Bình | Tài chính - Ngân hàng. | Thái Bình | A00,B00,C14,D01 | 17.5 | ▲ 0.20 |
| 51 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Tài chính - Ngân hàng | Hà Nội | A00,A16,C15,D01 | 17.1 | — |
| 52 | Đại học Công nghệ Đông Á | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A00 | 17 | ▼ 1.00 |
| 53 | Đại Học Đại Nam | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,C01,C14,D01 | 17 | ▲ 2.00 |
| 54 | Đại học Hòa Bình | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D96 | 17 | ▲ 2.00 |
| 55 | Đại học Kiên Giang | Tài chính – Ngân hàng | Kiên Giang | A00 | 17 | ▲ 2.00 |
| 56 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Tài chính Ngân hàng | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 17 | ▲ 3.00 |
| 57 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Tài chính ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 58 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01 | 16 | — |
| 59 | Đại Học Hoa Sen | Tài chính – Ngân hàng | Hồ Chí Minh | — | 16 | — |
| 60 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | — | 16 | — |
| 61 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) | Tài chính Ngân hàng | Đồng Nai | A00,C00,C15,D01 | 16 | — |
| 62 | Đại học Nam Cần Thơ | Tài chính Ngân hàng | Cần Thơ | A00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 63 | Đại Học Văn Hiến | Tài chính ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C04,D01 | 16 | ▼ 7.00 |
| 64 | Đại Học Văn Lang | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C04,D01 | 16 | — |
| 65 | Đại Học Lạc Hồng | Tài chính Ngân hàng | Đồng Nai | A00 | 15.1 | ▲ 1.10 |
| 66 | Đại Học Bạc Liêu | Tài chính Ngân hàng | Bạc Liêu | A00,A01,D01,D90 | 15 | ▼ 3.00 |
| 67 | Đại Học Bình Dương | Tài chính - Ngân hàng | Bình Dương | A01,A09,C00,D01 | 15 | — |
| 68 | Đại Học Chu Văn An | Tài chính – Ngân hàng | Hưng Yên | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 69 | Đại Học Công Nghiệp Việt Hung | Tài chính- Ngân hàng | Hà Nội | C00 | 15 | — |
| 70 | Đại Học Cửu Long | Tài chính Ngân hàng | Vĩnh Long | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 71 | Đại học Dân lập Lương Thế Vinh | Tài chính – Ngân hàng | Nam Định | A00,A01,C01 | 15 | — |
| 72 | Đại Học Đông Á | Tài chính - Ngân hàng | Đà Nẵng | A00 | 15 | — |
| 73 | Đại Học Đông Á | Tài chính ngân hàng (Phân hiệu tại Đắk Lắk) | Đà Nẵng | A00 | 15 | — |
| 74 | Đại Học Gia Định | Tài chính – Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 75 | Đại Học Hà Tĩnh | Tài chính Ngân hàng | Hà Tĩnh | A00 | 15 | ▼ 1.00 |
| 76 | Đại Học Hải Dương | Tài chính - Ngân hàng | Hải Dương | A00,A01,D01 | 15 | — |
| 77 | Đại Học Hồng Đức | Tài chính Ngân hàng | Thanh Hóa | A00 | 15 | ▼ 1.00 |
| 78 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,C00,C04,D01 | 15 | — |
| 79 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Tài chính Ngân hàng | Long An | A08 | 15 | — |
| 80 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D11 | 15 | ▼ 10.00 |
| 81 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 82 | Đại Học Phan Thiết | Tài chính - Ngân hàng | Bình Thuận | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 83 | Đại Học Quang Trung | Tài chính – Ngân hàng | Bình Định | A00,A09,C14,D10 | 15 | — |
| 84 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 85 | Đại học Tân Tạo | Tài chính – Ngân hàng | Tây Ninh | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 86 | Đại Học Tây Bắc | Tài chính ngân hàng | Sơn La | A00,A01,A02,D01 | 15 | — |
| 87 | Đại Học Tây Đô | Tài chính ngân hàng | Cần Thơ | A00,A01,C04,D01 | 15 | ▼ 1.00 |
| 88 | Đại Học Thái Bình Dương | Tài chính - Ngân hang | Khánh Hòa | A00,A01,A09,D01 | 15 | — |
| 89 | Đại Học Tiền Giang | ĐH Tài chính ngân hàng | Tiền Giang | A00,A01,D01,D90 | 15 | — |
| 90 | Đại Học Trà Vinh | Tài chính Ngân hàng | Trà Vinh | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 91 | Đại học Trưng Vương | Tài chính – Ngân hàng | Vĩnh Phúc | A00,A01 | 15 | — |
| 92 | Đại Học Võ Trường Toản | Tài chính – Ngân hàng | Hậu Giang | A00 | 15 | — |
| 93 | Trường Đại học Đông Đô | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,B00,D07 | 15 | — |
| 94 | Trường Đại học Đông Đô | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 95 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Tài chính – Ngân hàng | Phú Yên | A00 | 15 | — |
| 96 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Tài chính Ngân hàng | Đà Nẵng | A00,A16,C01,D01 | 14 | — |
| 97 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Tài chính Ngân hàng | Bình Dương | A01,A10,C04,D01 | 14 | — |
| 98 | Học Viện Tài Chính | Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) | Hà Nội | — | 36.15/40 | — |
| 99 | Học Viện Tài Chính | Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | Hà Nội | — | 35.4/40 | — |
| 100 | Học Viện Tài Chính | Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) | Hà Nội | — | 35.36/40 | — |
| 101 | Học Viện Ngân Hàng | Tài chính (Chương trình chất lượng cao) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 34.2/40 | ▲ 1.60 |
| 102 | Học Viện Ngân Hàng | Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 34/40 | ▲ 1.30 |
| 103 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | Hà Nội | A01,D01,D09,D10 | 33.62/40 | ▼ 0.63 |
| 104 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | Hà Nội | — | 33.62/40 | — |
| 105 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) | Hà Nội | A01,D01,D07,D10 | 33.3/40 | — |
| 106 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 33/40 | ▼ 0.60 |
| 107 | Đại Học Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | D01 | 32.53/40 | — |
| 108 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | — | 27.3/40 | — |
| 109 | Học Viện Tài Chính | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | — | 26.85/40 | — |
| 110 | Học Viện Ngân Hàng | Tài chính | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26.45/40 | — |
| 111 | Học Viện Ngân Hàng | Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26.2/40 | — |
| 112 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.26/40 | ▲ 0.41 |
| 113 | Đại Học Công Đoàn | Tài chính - Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01 | 23.61/40 | ▲ 0.41 |
| 114 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | — | 23.48/40 | ▲ 0.15 |
| 115 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | — | 22.5/40 | — |
| 116 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) | Hồ Chí Minh | — | 20/40 | — |
| 117 | Đại Học Hùng Vương | Tài chính Ngân hàng | Phú Thọ | A00 | 18/40 | ▲ 1.00 |