tuyensinh.com

Mã ngành 7340201

Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng

111 trường đào tạo · 174 chương trình · 1.763 mức điểm chuẩn · 2016–2026

107 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngCần ThơA00,A01,C02,D0128.75 4.00
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính - Ngân hàng**Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.55 0.40
3Học Viện Ngân HàngTài chính ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0726.5 1.00
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính - Ngân hàng chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 0.60
5Đại Học Cần ThơTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0726.25 5.25
6Đại Học Cần ThơTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D0126.25 5.25
7Đại Học Mở TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.85 9.85
8Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.65 0.80
9Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.65 0.80
10Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.6 1.00
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA01,D0125.45 2.00
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0125.45 2.00
13Đại Học Tài Chính MarketingTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.4 0.93
14Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0725.35 3.10
15Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Thuế trong kinh doanhHồ Chí MinhA01,D01,D0725.3 9.30
16Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,C14,D0125.25 10.05
17Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,C14,D1025.25 10.05
18Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngTài chính - Ngân hàngĐà NẵngA00,A01,D01,D9025.25 1.25
19Đại Học Mở TPHCMTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D9625.25 6.75
20Đại Học Thăng LongTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0325.1 3.25
21Đại Học Thăng LongTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0325.1 3.25
22Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0124.7 6.50
23Đại Học Tài Chính MarketingTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.6 2.00
24Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Tài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0724.55
25Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Tài chính – Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0724.55
26Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.5 2.00
27Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0723.9 4.40
28Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.5 7.00
29Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.5 5.50
30Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D9023.5
31Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếTài chính Ngân hàngThừa Thiên HuếA00,D01,D03,D9623 6.00
32Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhTài chính – Ngân hàngBắc NinhA01,D01,D0723 5.00
33Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1022.75 2.75
34Đại học Nam Cần ThơTài chính Ngân hàngCần ThơA00,A01,C04,D0122 3.00
35Đại Học Tiền GiangĐH Tài chính ngân hàngTiền GiangA01,D01,D9021.85 2.85
36Đại Học Điện LựcTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0721.5 5.50
37Đại Học Điện LựcTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0721.5 5.50
38Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Tài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D0121.5
39Đại học Quốc tế Bắc HàTài chính – Ngân hàngBắc NinhB00,C00,D0121.5 6.00
40Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMTài chính – Ngân hàngAn GiangA00,A01,C15,D0120.5 3.50
41Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120
42Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,C04,D0120 4.00
43Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,C01,D0120 4.00
44Đại Học Nha TrangTài chính - ngân hàngKhánh HòaA01,D01,D07,D9620 0.50
45Đại Học Tây NguyênTài chính Ngân hàngĐắk LắkA00,A01,D01,D0719.5 4.50
46Đại Học Văn HiếnTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA01,C04,D0119 4.00
47Đại Học Văn HiếnTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0119 4.00
48Đại Học Văn LangTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0119 1.00
49Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính)Hà NộiA00,A01,C01,D0118.5 2.50
50Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngĐồng ThápA00,A01,D01,D1018 4.00
51Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Tài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0118
52Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0718 2.00
53Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0718 2.00
54Đại Học Thái BìnhTài chính - Ngân hàng.Thái BìnhA00,B00,C14,D0117.3 0.35
55Đại Học Kinh Tế TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D0717 8.80
56Đại Học Kinh Tế TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717 8.80
57Đại học Thủ Dầu MộtTài chính Ngân hàngBình DươngA00,A01,A16,D0116.5 0.50
58Đại Học Nguyễn TrãiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A07,C04,D0116.1 2.65
59Đại Học Công Nghiệp Việt HungTài chính- Ngân hàngHà NộiA01,C00,C01,D0116 2.00
60Đại Học Đà LạtTài chính – Ngân hàngLâm ĐồngA00,A01,D01,D9616
61Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
62Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916
63Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính Ngân hàngThái NguyênA00,A01,C01,D0116 1.50
64Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính Ngân hàngThái NguyênA00,A01,C04,D0116 1.50
65Đại học Hòa BìnhTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D9615.45 0.45
66Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTài chính – Ngân hàngBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,D01,D0915
67Đại Học Bạc LiêuTài chính Ngân hàngBạc LiêuA00,A01,D01,D9015
68Đại Học Bạc LiêuTài chính Ngân hàngBạc LiêuA00,A01,A16,D9015
69Đại Học Chu Văn AnTài chính – Ngân hàngHưng YênA00,A01,A02,D0115
70Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTài chính Ngân hàngĐồng NaiA00,A07,A09,D8415 0.25
71Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịTài chính ngân hàngHà NộiA01,D01,D0715
72Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài chính ngân hàngQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
73Đại Học Đại NamTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,C14,D0115
74Đại Học Đông ÁTài chính - Ngân hàngĐà NẵngA01,C01,D0115
75Đại Học Gia ĐịnhTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0415
76Đại Học Hải DươngTài chính - Ngân hàngHải DươngA00,A01,D0115 2.00
77Đại học Hùng Vương - TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,C00,C0415 1.00
78Đại Học Kinh BắcTài chính Ngân hàngBắc NinhA00,A01,B00,D0115
79Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTài chính Ngân hàngLong AnA08,C08,D0715 0.50
80Đại Học Lạc HồngTài chính Ngân hàngĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
81Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
82Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
83Đại Học Quy NhơnTài chính Ngân hàngBình ĐịnhA00,A01,D0115
84Đại Học Tây ĐôTài chính ngân hàngCần ThơA00,A01,C04,D0115
85Đại Học Trà VinhTài chính Ngân hàngTrà VinhA00,A01,C01,D0115
86Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài chính Ngân hàngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.2 0.35
87Đại Học Dân Lập Duy TânTài chính Ngân hàngĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
88Đại Học Dân Lập Phú XuânTài chính Ngân hàngThừa Thiên HuếA00,A01,D0114 1.50
89Đại Học Dân Lập Phương ĐôngTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0114
90Đại Học Hải PhòngTài chính Ngân hàngHải PhòngA00,A01,C01,D0114
91Đại học Kiên GiangTài chính – Ngân hàngKiên GiangA00,A01,C01,D0114
92Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTài chính Ngân hàngBình DươngA00,A01,C03,D0114
93Đại học Kinh Tế Nghệ AnTài chính Ngân hàngNghệ AnA00,A01,B00,D0114 1.80
94Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumTài chính - ngân hàngKon TumA00,A09,C00,D0114 0.86
95Học Viện Tài ChínhHải quan & LogisticsHà NộiA01,D01,D0736.22/40 5.05
96Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTài chính - Ngân hàngHà NộiA01,D01,D09,D1035.75/40 3.03
97Học Viện Tài ChínhTài chính doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0735.7/40 5.53
98Học Viện Tài ChínhPhân tích tài chínhHà NộiA01,D01,D0735.63/40 3.83
99Đại Học Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiD0135.27/40 3.77
100Đại Học Tôn Đức ThắngTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0734.8/40 1.30
101Trường Đại học Mở Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA01,D0124.7/40 2.10
102Trường Đại học Mở Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0124.7/40 2.10
103Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD01,D07,D1119/40
104Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1119/40
105Đại Học Hùng VươngTài chính Ngân hàngPhú ThọA00,C00,C04,D0117/40
106Đại Học Hùng VươngTài chính Ngân hàngPhú ThọA00,A01,A09,D0117/40
107Đại Học VinhTài chính Ngân hàngNghệ AnA00,A01,D01,D0717/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.