| 1 | Đại Học Cần Thơ | Tài chính - Ngân hàng | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 28.75 | ▲ 4.00 |
| 2 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Tài chính - Ngân hàng** | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.55 | ▲ 0.40 |
| 3 | Học Viện Ngân Hàng | Tài chính ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26.5 | ▲ 1.00 |
| 4 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.3 | ▲ 0.60 |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | Cần Thơ | A01,D01,D07 | 26.25 | ▲ 5.25 |
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | Cần Thơ | A01,D01 | 26.25 | ▲ 5.25 |
| 7 | Đại Học Mở TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.85 | ▲ 9.85 |
| 8 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 25.65 | ▲ 0.80 |
| 9 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.65 | ▲ 0.80 |
| 10 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.6 | ▲ 1.00 |
| 11 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A01,D01 | 25.45 | ▲ 2.00 |
| 12 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01 | 25.45 | ▲ 2.00 |
| 13 | Đại Học Tài Chính Marketing | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 25.4 | ▲ 0.93 |
| 14 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.35 | ▲ 3.10 |
| 15 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07 | 25.3 | ▲ 9.30 |
| 16 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,C14,D01 | 25.25 | ▲ 10.05 |
| 17 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,C14,D10 | 25.25 | ▲ 10.05 |
| 18 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Tài chính - Ngân hàng | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 25.25 | ▲ 1.25 |
| 19 | Đại Học Mở TPHCM | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D96 | 25.25 | ▲ 6.75 |
| 20 | Đại Học Thăng Long | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A01,D01,D03 | 25.1 | ▲ 3.25 |
| 21 | Đại Học Thăng Long | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D03 | 25.1 | ▲ 3.25 |
| 22 | Đại Học Công Đoàn | Tài chính - Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01 | 24.7 | ▲ 6.50 |
| 23 | Đại Học Tài Chính Marketing | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 24.6 | ▲ 2.00 |
| 24 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24.55 | — |
| 25 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A01,D01,D07 | 24.55 | — |
| 26 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.5 | ▲ 2.00 |
| 27 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A01,D01,D07 | 23.9 | ▲ 4.40 |
| 28 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 23.5 | ▲ 7.00 |
| 29 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Tài chính – Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 23.5 | ▲ 5.50 |
| 30 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Tài chính – Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A01,D01,D90 | 23.5 | — |
| 31 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Tài chính Ngân hàng | Thừa Thiên Huế | A00,D01,D03,D96 | 23 | ▲ 6.00 |
| 32 | Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc Ninh | Tài chính – Ngân hàng | Bắc Ninh | A01,D01,D07 | 23 | ▲ 5.00 |
| 33 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Tài chính ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D10 | 22.75 | ▲ 2.75 |
| 34 | Đại học Nam Cần Thơ | Tài chính Ngân hàng | Cần Thơ | A00,A01,C04,D01 | 22 | ▲ 3.00 |
| 35 | Đại Học Tiền Giang | ĐH Tài chính ngân hàng | Tiền Giang | A01,D01,D90 | 21.85 | ▲ 2.85 |
| 36 | Đại Học Điện Lực | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 21.5 | ▲ 5.50 |
| 37 | Đại Học Điện Lực | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A01,D01,D07 | 21.5 | ▲ 5.50 |
| 38 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | Tài chính – Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 21.5 | — |
| 39 | Đại học Quốc tế Bắc Hà | Tài chính – Ngân hàng | Bắc Ninh | B00,C00,D01 | 21.5 | ▲ 6.00 |
| 40 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Tài chính – Ngân hàng | An Giang | A00,A01,C15,D01 | 20.5 | ▲ 3.50 |
| 41 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 20 | — |
| 42 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao) | Thái Nguyên | A00,A01,C04,D01 | 20 | ▲ 4.00 |
| 43 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao) | Thái Nguyên | A00,A01,C01,D01 | 20 | ▲ 4.00 |
| 44 | Đại Học Nha Trang | Tài chính - ngân hàng | Khánh Hòa | A01,D01,D07,D96 | 20 | ▼ 0.50 |
| 45 | Đại Học Tây Nguyên | Tài chính Ngân hàng | Đắk Lắk | A00,A01,D01,D07 | 19.5 | ▲ 4.50 |
| 46 | Đại Học Văn Hiến | Tài chính ngân hàng | Hồ Chí Minh | A01,C04,D01 | 19 | ▲ 4.00 |
| 47 | Đại Học Văn Hiến | Tài chính ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C04,D01 | 19 | ▲ 4.00 |
| 48 | Đại Học Văn Lang | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C04,D01 | 19 | ▲ 1.00 |
| 49 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính) | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 18.5 | ▲ 2.50 |
| 50 | Đại Học Đồng Tháp | Tài chính - Ngân hàng | Đồng Tháp | A00,A01,D01,D10 | 18 | ▲ 4.00 |
| 51 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01 | 18 | — |
| 52 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 18 | ▲ 2.00 |
| 53 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A01,D01,D07 | 18 | ▲ 2.00 |
| 54 | Đại Học Thái Bình | Tài chính - Ngân hàng. | Thái Bình | A00,B00,C14,D01 | 17.3 | ▲ 0.35 |
| 55 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07 | 17 | ▼ 8.80 |
| 56 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 17 | ▼ 8.80 |
| 57 | Đại học Thủ Dầu Một | Tài chính Ngân hàng | Bình Dương | A00,A01,A16,D01 | 16.5 | ▲ 0.50 |
| 58 | Đại Học Nguyễn Trãi | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A07,C04,D01 | 16.1 | ▼ 2.65 |
| 59 | Đại Học Công Nghiệp Việt Hung | Tài chính- Ngân hàng | Hà Nội | A01,C00,C01,D01 | 16 | ▲ 2.00 |
| 60 | Đại Học Đà Lạt | Tài chính – Ngân hàng | Lâm Đồng | A00,A01,D01,D96 | 16 | — |
| 61 | Đại Học Hoa Sen | Tài chính – Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D03,D09 | 16 | — |
| 62 | Đại Học Hoa Sen | Tài chính – Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A01,D01,D03,D09 | 16 | — |
| 63 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Tài chính Ngân hàng | Thái Nguyên | A00,A01,C01,D01 | 16 | ▲ 1.50 |
| 64 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Tài chính Ngân hàng | Thái Nguyên | A00,A01,C04,D01 | 16 | ▲ 1.50 |
| 65 | Đại học Hòa Bình | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01,D96 | 15.45 | ▲ 0.45 |
| 66 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Tài chính – Ngân hàng | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00,A01,D01,D09 | 15 | — |
| 67 | Đại Học Bạc Liêu | Tài chính Ngân hàng | Bạc Liêu | A00,A01,D01,D90 | 15 | — |
| 68 | Đại Học Bạc Liêu | Tài chính Ngân hàng | Bạc Liêu | A00,A01,A16,D90 | 15 | — |
| 69 | Đại Học Chu Văn An | Tài chính – Ngân hàng | Hưng Yên | A00,A01,A02,D01 | 15 | — |
| 70 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Tài chính Ngân hàng | Đồng Nai | A00,A07,A09,D84 | 15 | ▼ 0.25 |
| 71 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Tài chính ngân hàng | Hà Nội | A01,D01,D07 | 15 | — |
| 72 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Tài chính ngân hàng | Quảng Bình | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 73 | Đại Học Đại Nam | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,C14,D01 | 15 | — |
| 74 | Đại Học Đông Á | Tài chính - Ngân hàng | Đà Nẵng | A01,C01,D01 | 15 | — |
| 75 | Đại Học Gia Định | Tài chính – Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D04 | 15 | — |
| 76 | Đại Học Hải Dương | Tài chính - Ngân hàng | Hải Dương | A00,A01,D01 | 15 | ▲ 2.00 |
| 77 | Đại học Hùng Vương - TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,C00,C04 | 15 | ▲ 1.00 |
| 78 | Đại Học Kinh Bắc | Tài chính Ngân hàng | Bắc Ninh | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 79 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Tài chính Ngân hàng | Long An | A08,C08,D07 | 15 | ▲ 0.50 |
| 80 | Đại Học Lạc Hồng | Tài chính Ngân hàng | Đồng Nai | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 81 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 82 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D90 | 15 | — |
| 83 | Đại Học Quy Nhơn | Tài chính Ngân hàng | Bình Định | A00,A01,D01 | 15 | — |
| 84 | Đại Học Tây Đô | Tài chính ngân hàng | Cần Thơ | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 85 | Đại Học Trà Vinh | Tài chính Ngân hàng | Trà Vinh | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 86 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Tài chính Ngân hàng | Đà Nẵng | A00,A01,B00,D01 | 14.2 | ▼ 0.35 |
| 87 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | Tài chính Ngân hàng | Đà Nẵng | A00,A16,C01,D01 | 14 | — |
| 88 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | Tài chính Ngân hàng | Thừa Thiên Huế | A00,A01,D01 | 14 | ▼ 1.50 |
| 89 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | Tài chính Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01 | 14 | — |
| 90 | Đại Học Hải Phòng | Tài chính Ngân hàng | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 14 | — |
| 91 | Đại học Kiên Giang | Tài chính – Ngân hàng | Kiên Giang | A00,A01,C01,D01 | 14 | — |
| 92 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Tài chính Ngân hàng | Bình Dương | A00,A01,C03,D01 | 14 | — |
| 93 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Tài chính Ngân hàng | Nghệ An | A00,A01,B00,D01 | 14 | ▼ 1.80 |
| 94 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Tài chính - ngân hàng | Kon Tum | A00,A09,C00,D01 | 14 | ▼ 0.86 |
| 95 | Học Viện Tài Chính | Hải quan & Logistics | Hà Nội | A01,D01,D07 | 36.22/40 | ▲ 5.05 |
| 96 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Tài chính - Ngân hàng | Hà Nội | A01,D01,D09,D10 | 35.75/40 | ▲ 3.03 |
| 97 | Học Viện Tài Chính | Tài chính doanh nghiệp | Hà Nội | A01,D01,D07 | 35.7/40 | ▲ 5.53 |
| 98 | Học Viện Tài Chính | Phân tích tài chính | Hà Nội | A01,D01,D07 | 35.63/40 | ▲ 3.83 |
| 99 | Đại Học Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | D01 | 35.27/40 | ▲ 3.77 |
| 100 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 34.8/40 | ▲ 1.30 |
| 101 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A01,D01 | 24.7/40 | ▲ 2.10 |
| 102 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | Hà Nội | A00,A01,D01 | 24.7/40 | ▲ 2.10 |
| 103 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | D01,D07,D11 | 19/40 | — |
| 104 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Tài chính Ngân hàng | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D11 | 19/40 | — |
| 105 | Đại Học Hùng Vương | Tài chính Ngân hàng | Phú Thọ | A00,C00,C04,D01 | 17/40 | — |
| 106 | Đại Học Hùng Vương | Tài chính Ngân hàng | Phú Thọ | A00,A01,A09,D01 | 17/40 | — |
| 107 | Đại Học Vinh | Tài chính Ngân hàng | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 17/40 | — |