tuyensinh.com

Mã ngành 7340101

Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh

146 trường đào tạo · 351 chương trình · 2.410 mức điểm chuẩn · 2016–2026

140 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,B01,D0130 6.00
2Đại Học Kinh Tế TPHCMCử nhân tài năng (Gồm các ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.5
3Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị doanh nghiệpThanh HóaA00,A01,C00,D0127 1.25
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.55 0.55
5Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,A08,D0126.5 0.50
6Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.2 9.20
7Học Viện Ngân HàngQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0726 0.55
8Học Viện Ngân HàngQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC)Hà NộiA00,A01,D01,D0726 0.55
9Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.85 0.70
10Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0125.55 0.35
11Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.5 7.50
12Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.35 0.90
13Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.15 0.35
14Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0725.1 0.20
15Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)Đà NẵngA00,A01,D01,D9025 2.00
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D01,D9025 1.00
17Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625 0.90
18Đại Học Thăng LongQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0324.85 0.50
19Đại Học Cần ThơQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C02,D0124.75 4.00
20Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)Hà NộiA00,A01,D01,D0724.6 0.75
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0124.55 0.75
22Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.3
23Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D01,D9024 1.50
24Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật sốĐà NẵngA00,A01,D01,D9024
25Học Viện Ngân HàngQuản trị kinh doanh (ĐH CityU, Hoa Kỳ. Học viện Ngân hàng cấp bằng)Hà NộiA00,A01,D01,D0724 1.70
26Học Viện Ngân HàngQuản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hòa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)Hà NộiA00,A01,D01,D0724
27Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiC0024 5.50
28Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanh CLC (TT23)Hà NộiA00,A01,D0124
29Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanh CLC (TT23)Hà NộiC0024
30Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0124 5.50
31Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D1023.65
32Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)Hà NộiA00,A01,C01,D0123.5 2.00
33Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623.5 1.80
34Đại Học Mở TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.3 3.10
35Đại Học Công ĐoànQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0123.25 1.40
36Đại Học Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhD0123.16 1.10
37Đại Học Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA0123.16 1.10
38Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0123.15 2.25
39Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A01,C02,D0123 3.25
40Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)Đà NẵngA00,A01,D01,D9023 2.50
41Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1023 0.75
42Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9623 1.50
43Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhD01,D03,D0623
44Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA0023 6.00
45Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723 2.00
46Đại Học Văn HiếnQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0123 4.00
47Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị doanh nghiệpAn GiangA00,A01,C15,D0123
48Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.7 0.55
49Đại học Luật TP.HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,D01,D03,D0622.5 2.75
50Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhD84,D87,D8822.5
51Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA0122.5 5.50
52Đại học Luật TP.HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D84,D87,D8822.5 2.75
53Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính sốĐà NẵngA00,A01,D01,D9022
54Đại Học Điện LựcQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0722
55Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0722 3.50
56Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D07,D1122 3.75
57Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanhCần ThơA01,D01,D0721.75
58Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0121.7 3.30
59Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0121.5 1.25
60Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0121 3.50
61Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9020.05
62Đại học Khánh HòaQuản trị kinh doanhKhánh HòaA01,D01,D14,D1520 4.00
63Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0120 3.00
64Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA01,D01,D07,D9620 6.40
65Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhKhánh HòaA01,D01,D07,D9620 3.00
66Đại Học Nha TrangQuản trị doanh nghiệpKhánh HòaA01,D01,D07,D9620 3.00
67Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA01; D01; D07; D9620
68Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhKhánh HòaA01; D01; D07; D9620
69Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D0119.5 3.75
70Đại học Yersin Đà LạtQuản trị doanh nghiệpLâm ĐồngA00,A01,C00,D0119.5 4.50
71Đại Học Hải PhòngQuản trị doanh nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0119 5.00
72Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D78,D9619 4.40
73Đại học Thủ Dầu MộtQuản trị doanh nghiệpBình DươngA00,A01,A16,D0118.5 1.00
74Đại Học Bạc LiêuQuản trị doanh nghiệpBạc LiêuA00,A01,D01,D9018 3.00
75Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 1.00
76Đại Học Đà LạtQuản trị doanh nghiệpLâm ĐồngA00,A01,D01,D9618 0.50
77Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0018
78Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 4.00
79Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118
80Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị kinh doanh (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118
81Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,C01,D0118 0.50
82Đại học Nam Cần ThơQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C04,D0118 5.00
83Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718 1.00
84Đại Học Đồng NaiQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,D0117.5 3.00
85Đại Học Hùng VươngQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA00,A01,A09,D0117 2.00
86Đại Học Hùng VươngQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA00,C00,C01,D0117 2.00
87Đại Học Quốc Tế Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
88Đại Học Quy NhơnQuản trị doanh nghiệpBình ĐịnhA00,A01,D0117 2.00
89Đại Học Văn LangQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0117 1.00
90Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017
91Đại Học Hoa SenQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
92Đại học Khánh HòaQuản trị doanh nghiệpKhánh HòaA01,D01,D14,D1516 0.50
93Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,C01,D0116
94Đại Học Lạc HồngQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,C00,D0116 1.00
95Đại Học Nguyễn TrãiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A07,C04,D0116 3.00
96Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Đại học Andrews, Hoa Kỳ) (4+0)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
97Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 1.00
98Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
99Đại học Sao ĐỏQuản trị doanh nghiệpHải DươngA00,A09,C04,D0116
100Đại Học Tây ĐôQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C04,D0116 1.00
101Đại Học Tây NguyênQuản trị doanh nghiệpĐắk LắkA00,A01,D01,D0716 5.00
102Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanh Hệ liên kết quốc tếHà NộiA00,A01,C00,D0116
103Đại Học Đồng ThápQuản trị doanh nghiệpĐồng ThápA00,A01,D01,D1015.5 3.50
104Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị doanh nghiệpBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C20,D0115
105Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A07,A09,D8415
106Đại Học Cửu LongQuản trị doanh nghiệpVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
107Đại Học Đại NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,C03,D01,D1015
108Đại Học Gia ĐịnhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 1.50
109Đại Học Hà TĩnhQuản trị doanh nghiệpHà TĩnhA00,C14,C20,D0115 1.00
110Đại học Hòa BìnhQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D9615 0.10
111Đại Học Hoa LưQuản trị doanh nghiệpNinh BìnhA00,A01,A10,D0115 1.00
112Đại Học Quang TrungQuản trị doanh nghiệpBình ĐịnhA01,C14,D14,D1515 1.00
113Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
114Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản trị doanh nghiệpBình DươngA00,A01,B00,D0115
115Đại học Tân TạoQuản trị doanh nghiệpTây NinhA00,A01,D01,D0715
116Đại Học Tây BắcQuản trị doanh nghiệpSơn LaA00,A01,A02,D0115
117Đại Học Thái Bình DươngQuản trị doanh nghiệpKhánh HòaA00,A01,A08,A0915
118Đại học Thành ĐôQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,C00,D0115
119Đại Học Trà VinhQuản trị doanh nghiệpTrà VinhA00,A01,C01,D0115
120Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,D01,D1015
121Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị doanh nghiệpKon TumA00,A09,C00,D0115 0.35
122Trường Đại học Xây dựng Miền TrungQuản trị doanh nghiệpPhú YênA00,A01,C01,D0115
123Đại học Kiên GiangQuản trị doanh nghiệpKiên GiangA00,A01,D01,D0714 2.00
124Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị doanh nghiệpBình DươngA00,A01,C03,D0114
125Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D09,D1033.93/40
126Đại Học Tôn Đức ThắngQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0133.6/40 2.40
127Đại Học Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiD0133.55/40 2.37
128Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,D01,D78,D9031.53/40 0.87
129Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0727.45/40 0.30
130Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0727.45/40 0.30
131Học Viện Tài ChínhQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0726.15/40 0.55
132Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị kinh doanh,Hải PhòngA00,A01,C01,D0124.75/40
133Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,C01,D0124.5/40
134Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị tài chính kế toánHải PhòngA00,A01,C01,D0124.25/40 0.25
135Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị tài chính ngân hàngHải PhòngA00,A01,C01,D0124/40 0.40
136Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0123.9/40 1.25
137Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý kinh doanh và marketingHải PhòngA01,D01,D07,D1523.5/40 0.50
138Đại Học VinhQuản trị kinh doanhNghệ AnA00,A01,D01,D0720/40 2.00
139Đại Học VinhQuản trị doanh nghiệpNghệ AnA00,A01,D01,D0719/40 2.00
140Đại Học Hồng ĐứcQuản trị doanh nghiệpThanh HóaA00,C04,C14,D0116.15/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.