| 1 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí Minh | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,B01,D01 | 30 | ▲ 6.00 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Cử nhân tài năng (Gồm các ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 27.5 | — |
| 3 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Quản trị doanh nghiệp | Thanh Hóa | A00,A01,C00,D01 | 27 | ▲ 1.25 |
| 4 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Quản trị kinh doanh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.55 | ▼ 0.55 |
| 5 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,A08,D01 | 26.5 | ▲ 0.50 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.2 | ▲ 9.20 |
| 7 | Học Viện Ngân Hàng | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26 | ▼ 0.55 |
| 8 | Học Viện Ngân Hàng | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26 | ▼ 0.55 |
| 9 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.85 | ▼ 0.70 |
| 10 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01 | 25.55 | ▼ 0.35 |
| 11 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 25.5 | ▲ 7.50 |
| 12 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.35 | ▼ 0.90 |
| 13 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.15 | ▲ 0.35 |
| 14 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 25.1 | ▼ 0.20 |
| 15 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số) | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 25 | ▲ 2.00 |
| 16 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản trị doanh nghiệp | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 25 | ▼ 1.00 |
| 17 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 25 | ▼ 0.90 |
| 18 | Đại Học Thăng Long | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01,D03 | 24.85 | ▼ 0.50 |
| 19 | Đại Học Cần Thơ | Quản trị doanh nghiệp | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 24.75 | ▼ 4.00 |
| 20 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24.6 | ▲ 0.75 |
| 21 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01 | 24.55 | ▼ 0.75 |
| 22 | Đại Học Mở TPHCM | Quản trị kinh doanh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 24.3 | — |
| 23 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Quản trị doanh nghiệp | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 24 | ▲ 1.50 |
| 24 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 24 | — |
| 25 | Học Viện Ngân Hàng | Quản trị kinh doanh (ĐH CityU, Hoa Kỳ. Học viện Ngân hàng cấp bằng) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24 | ▼ 1.70 |
| 26 | Học Viện Ngân Hàng | Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hòa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 24 | — |
| 27 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | C00 | 24 | ▲ 5.50 |
| 28 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị kinh doanh CLC (TT23) | Hà Nội | A00,A01,D01 | 24 | — |
| 29 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị kinh doanh CLC (TT23) | Hà Nội | C00 | 24 | — |
| 30 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01 | 24 | ▲ 5.50 |
| 31 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01,D10 | 23.65 | — |
| 32 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 23.5 | ▲ 2.00 |
| 33 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị kinh doanh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 23.5 | ▼ 1.80 |
| 34 | Đại Học Mở TPHCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 23.3 | ▼ 3.10 |
| 35 | Đại Học Công Đoàn | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01 | 23.25 | ▼ 1.40 |
| 36 | Đại Học Sài Gòn | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | D01 | 23.16 | ▼ 1.10 |
| 37 | Đại Học Sài Gòn | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A01 | 23.16 | ▼ 1.10 |
| 38 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01 | 23.15 | ▲ 2.25 |
| 39 | Đại Học Cần Thơ | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An) | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 23 | ▼ 3.25 |
| 40 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số) | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 23 | ▲ 2.50 |
| 41 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D10 | 23 | ▼ 0.75 |
| 42 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Quản trị kinh doanh | Hồ Chí Minh | A01,C01,D01,D96 | 23 | ▼ 1.50 |
| 43 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị kinh doanh | Hồ Chí Minh | D01,D03,D06 | 23 | — |
| 44 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị kinh doanh | Hồ Chí Minh | A00 | 23 | ▲ 6.00 |
| 45 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 23 | ▼ 2.00 |
| 46 | Đại Học Văn Hiến | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,C04,D01 | 23 | ▲ 4.00 |
| 47 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Quản trị doanh nghiệp | An Giang | A00,A01,C15,D01 | 23 | — |
| 48 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 22.7 | ▲ 0.55 |
| 49 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,D01,D03,D06 | 22.5 | ▼ 2.75 |
| 50 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị kinh doanh | Hồ Chí Minh | D84,D87,D88 | 22.5 | — |
| 51 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị kinh doanh | Hồ Chí Minh | A01 | 22.5 | ▲ 5.50 |
| 52 | Đại học Luật TP.HCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A01,D84,D87,D88 | 22.5 | ▼ 2.75 |
| 53 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 22 | — |
| 54 | Đại Học Điện Lực | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 22 | — |
| 55 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 22 | ▲ 3.50 |
| 56 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D07,D11 | 22 | ▼ 3.75 |
| 57 | Đại Học Cần Thơ | Quản trị kinh doanh | Cần Thơ | A01,D01,D07 | 21.75 | — |
| 58 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 21.7 | ▼ 3.30 |
| 59 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 21.5 | ▼ 1.25 |
| 60 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 21 | ▼ 3.50 |
| 61 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 20.05 | — |
| 62 | Đại học Khánh Hòa | Quản trị kinh doanh | Khánh Hòa | A01,D01,D14,D15 | 20 | ▲ 4.00 |
| 63 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Quản trị doanh nghiệp | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 20 | ▲ 3.00 |
| 64 | Đại Học Mở TPHCM | Quản trị kinh doanh | Hồ Chí Minh | A01,D01,D07,D96 | 20 | ▼ 6.40 |
| 65 | Đại Học Nha Trang | Quản trị kinh doanh | Khánh Hòa | A01,D01,D07,D96 | 20 | ▼ 3.00 |
| 66 | Đại Học Nha Trang | Quản trị doanh nghiệp | Khánh Hòa | A01,D01,D07,D96 | 20 | ▼ 3.00 |
| 67 | Đại Học Nha Trang | Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | Khánh Hòa | A01; D01; D07; D96 | 20 | — |
| 68 | Đại Học Nha Trang | Quản trị kinh doanh | Khánh Hòa | A01; D01; D07; D96 | 20 | — |
| 69 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Quản trị kinh doanh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 19.5 | ▼ 3.75 |
| 70 | Đại học Yersin Đà Lạt | Quản trị doanh nghiệp | Lâm Đồng | A00,A01,C00,D01 | 19.5 | ▲ 4.50 |
| 71 | Đại Học Hải Phòng | Quản trị doanh nghiệp | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 19 | ▲ 5.00 |
| 72 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A01,D01,D78,D96 | 19 | ▼ 4.40 |
| 73 | Đại học Thủ Dầu Một | Quản trị doanh nghiệp | Bình Dương | A00,A01,A16,D01 | 18.5 | ▲ 1.00 |
| 74 | Đại Học Bạc Liêu | Quản trị doanh nghiệp | Bạc Liêu | A00,A01,D01,D90 | 18 | ▲ 3.00 |
| 75 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 18 | ▼ 1.00 |
| 76 | Đại Học Đà Lạt | Quản trị doanh nghiệp | Lâm Đồng | A00,A01,D01,D96 | 18 | ▲ 0.50 |
| 77 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,C00 | 18 | — |
| 78 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 18 | ▼ 4.00 |
| 79 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 18 | — |
| 80 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 18 | — |
| 81 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | Thái Nguyên | A00,A01,C01,D01 | 18 | ▼ 0.50 |
| 82 | Đại học Nam Cần Thơ | Quản trị doanh nghiệp | Cần Thơ | A00,A01,C04,D01 | 18 | ▼ 5.00 |
| 83 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 18 | ▼ 1.00 |
| 84 | Đại Học Đồng Nai | Quản trị doanh nghiệp | Đồng Nai | A00,A01,D01 | 17.5 | ▼ 3.00 |
| 85 | Đại Học Hùng Vương | Quản trị doanh nghiệp | Phú Thọ | A00,A01,A09,D01 | 17 | ▲ 2.00 |
| 86 | Đại Học Hùng Vương | Quản trị doanh nghiệp | Phú Thọ | A00,C00,C01,D01 | 17 | ▲ 2.00 |
| 87 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 17 | — |
| 88 | Đại Học Quy Nhơn | Quản trị doanh nghiệp | Bình Định | A00,A01,D01 | 17 | ▲ 2.00 |
| 89 | Đại Học Văn Lang | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 17 | ▼ 1.00 |
| 90 | Khoa Du Lịch – Đại Học Huế | Quản trị doanh nghiệp | Thừa Thiên Huế | A00,C00,D01,D10 | 17 | — |
| 91 | Đại Học Hoa Sen | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D03,D09 | 16 | — |
| 92 | Đại học Khánh Hòa | Quản trị doanh nghiệp | Khánh Hòa | A01,D01,D14,D15 | 16 | ▲ 0.50 |
| 93 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị doanh nghiệp | Thái Nguyên | A00,A01,C01,D01 | 16 | — |
| 94 | Đại Học Lạc Hồng | Quản trị doanh nghiệp | Đồng Nai | A00,A01,C00,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 95 | Đại Học Nguyễn Trãi | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A07,C04,D01 | 16 | ▼ 3.00 |
| 96 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Quản trị kinh doanh (Đại học Andrews, Hoa Kỳ) (4+0) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 97 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Quản trị kinh doanh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 16 | ▲ 1.00 |
| 98 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 16 | — |
| 99 | Đại học Sao Đỏ | Quản trị doanh nghiệp | Hải Dương | A00,A09,C04,D01 | 16 | — |
| 100 | Đại Học Tây Đô | Quản trị doanh nghiệp | Cần Thơ | A00,A01,C04,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 101 | Đại Học Tây Nguyên | Quản trị doanh nghiệp | Đắk Lắk | A00,A01,D01,D07 | 16 | ▼ 5.00 |
| 102 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị kinh doanh Hệ liên kết quốc tế | Hà Nội | A00,A01,C00,D01 | 16 | — |
| 103 | Đại Học Đồng Tháp | Quản trị doanh nghiệp | Đồng Tháp | A00,A01,D01,D10 | 15.5 | ▼ 3.50 |
| 104 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Quản trị doanh nghiệp | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00,C00,C20,D01 | 15 | — |
| 105 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Quản trị doanh nghiệp | Đồng Nai | A00,A07,A09,D84 | 15 | — |
| 106 | Đại Học Cửu Long | Quản trị doanh nghiệp | Vĩnh Long | A00,A01,C04,D01 | 15 | — |
| 107 | Đại Học Đại Nam | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,C03,D01,D10 | 15 | — |
| 108 | Đại Học Gia Định | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15 | ▼ 1.50 |
| 109 | Đại Học Hà Tĩnh | Quản trị doanh nghiệp | Hà Tĩnh | A00,C14,C20,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 110 | Đại học Hòa Bình | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01,D96 | 15 | ▼ 0.10 |
| 111 | Đại Học Hoa Lư | Quản trị doanh nghiệp | Ninh Bình | A00,A01,A10,D01 | 15 | ▲ 1.00 |
| 112 | Đại Học Quang Trung | Quản trị doanh nghiệp | Bình Định | A01,C14,D14,D15 | 15 | ▼ 1.00 |
| 113 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 114 | Đại Học Quốc Tế Miền Đông | Quản trị doanh nghiệp | Bình Dương | A00,A01,B00,D01 | 15 | — |
| 115 | Đại học Tân Tạo | Quản trị doanh nghiệp | Tây Ninh | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
| 116 | Đại Học Tây Bắc | Quản trị doanh nghiệp | Sơn La | A00,A01,A02,D01 | 15 | — |
| 117 | Đại Học Thái Bình Dương | Quản trị doanh nghiệp | Khánh Hòa | A00,A01,A08,A09 | 15 | — |
| 118 | Đại học Thành Đô | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 119 | Đại Học Trà Vinh | Quản trị doanh nghiệp | Trà Vinh | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 120 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quản trị doanh nghiệp | Thái Nguyên | A00,A01,D01,D10 | 15 | — |
| 121 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Quản trị doanh nghiệp | Kon Tum | A00,A09,C00,D01 | 15 | ▼ 0.35 |
| 122 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Quản trị doanh nghiệp | Phú Yên | A00,A01,C01,D01 | 15 | — |
| 123 | Đại học Kiên Giang | Quản trị doanh nghiệp | Kiên Giang | A00,A01,D01,D07 | 14 | ▼ 2.00 |
| 124 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Quản trị doanh nghiệp | Bình Dương | A00,A01,C03,D01 | 14 | — |
| 125 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A01,D01,D09,D10 | 33.93/40 | — |
| 126 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản trị doanh nghiệp | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 33.6/40 | ▼ 2.40 |
| 127 | Đại Học Hà Nội | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | D01 | 33.55/40 | ▼ 2.37 |
| 128 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,D01,D78,D90 | 31.53/40 | ▼ 0.87 |
| 129 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A01,D01,D07 | 27.45/40 | ▼ 0.30 |
| 130 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 27.45/40 | ▼ 0.30 |
| 131 | Học Viện Tài Chính | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 26.15/40 | ▼ 0.55 |
| 132 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Quản trị kinh doanh, | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 24.75/40 | — |
| 133 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,C01,D01 | 24.5/40 | — |
| 134 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Quản trị tài chính kế toán | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 24.25/40 | ▼ 0.25 |
| 135 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Quản trị tài chính ngân hàng | Hải Phòng | A00,A01,C01,D01 | 24/40 | ▼ 0.40 |
| 136 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Quản trị doanh nghiệp | Hà Nội | A00,A01,D01 | 23.9/40 | ▼ 1.25 |
| 137 | Trường đại học Hàng hải Việt Nam | Quản lý kinh doanh và marketing | Hải Phòng | A01,D01,D07,D15 | 23.5/40 | ▼ 0.50 |
| 138 | Đại Học Vinh | Quản trị kinh doanh | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 20/40 | ▲ 2.00 |
| 139 | Đại Học Vinh | Quản trị doanh nghiệp | Nghệ An | A00,A01,D01,D07 | 19/40 | ▲ 2.00 |
| 140 | Đại Học Hồng Đức | Quản trị doanh nghiệp | Thanh Hóa | A00,C04,C14,D01 | 16.15/40 | — |