tuyensinh.com

Mã ngành 7340201

Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng

111 trường đào tạo · 174 chương trình · 1.763 mức điểm chuẩn · 2016–2026

109 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính - Ngân hàng**Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.15 2.50
2Đại Học Kinh Tế TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D0725.8 2.70
3Đại Học Kinh Tế TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8 2.70
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính - Ngân hàng chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.7 2.70
5Học Viện Ngân HàngTài chính ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0725.5 3.25
6Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.85 3.10
7Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.85 3.10
8Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngCần ThơA00,A01,C02,D0124.75 3.75
9Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính – Ngân hàng chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.6 2.95
10Đại Học Tài Chính MarketingTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.47 3.37
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngTài chính - Ngân hàngĐà NẵngA00,A01,D01,D9024 3.50
12Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhC0123.7 3.06
13Đại Học Sài GònTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD0123.7 3.06
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA01,D0123.45 3.25
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0123.45 3.25
16Đại Học Tài Chính MarketingTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9622.6 5.60
17Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.5 2.50
18Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0722.25 3.25
19Đại Học Thăng LongTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0321.85 2.65
20Đại Học Thăng LongTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0321.85 2.65
21Đại Học Thăng LongTài chính Ngân hàngHà NộiD0321.85 2.65
22Đại Học Thăng LongTài chính Ngân hàngHà NộiA0121.85 2.65
23Đại Học Thăng LongTài chính Ngân hàngHà NộiA0021.85 2.65
24Đại Học Thăng LongTài chính Ngân hàngHà NộiD0121.85 2.65
25Đại Học Cần ThơTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D01,D0721
26Đại Học Cần ThơTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Cần ThơA01,D0121 6.00
27Đại Học Nha TrangTài chính - ngân hàngKhánh HòaA0020.5 3.50
28Đại Học Nha TrangTài chính - ngân hàngKhánh HòaA0120.5 3.50
29Đại Học Nha TrangTài chính - ngân hàngKhánh HòaD0120.5 3.50
30Đại Học Nha TrangTài chính - ngân hàngKhánh HòaD0720.5 3.50
31Đại Học Nha TrangTài chính - ngân hàngKhánh HòaA01,D01,D07,D9620.5 3.50
32Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1020 2.00
33Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD0120 3.00
34Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0120 3.00
35Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhC0120 3.00
36Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA0120 3.00
37Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA0020 3.00
38Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0719.5 4.50
39Đại học Nam Cần ThơTài chính Ngân hàngCần ThơA00,A01,C04,D0119 3.50
40Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhD01,D07,D1119 3.00
41Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1119 3.00
42Đại Học Tiền GiangĐH Tài chính ngân hàngTiền GiangA01,D01,D9019 5.50
43Đại Học Nguyễn TrãiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A07,C04,D0118.75 3.25
44Đại Học Mở TPHCMTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D9618.5 3.00
45Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTài chính - Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 2.00
46Đại Học Công Nghiệp TPHCMTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018 0.50
47Đại Học Văn LangTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0118 3.00
48Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhTài chính – Ngân hàngBắc NinhA01,D01,D0718 1.50
49Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếTài chính Ngân hàngThừa Thiên HuếA00,D01,D03,D9617 2.00
50Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMTài chính – Ngân hàngAn GiangA00,A01,C15,D0117
51Đại Học Thái BìnhTài chính - Ngân hàng.Thái BìnhA00,B00,C14,D0116.95
52Đại Học Điện LựcTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0716 1.00
53Đại Học Điện LựcTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0716 1.00
54Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916 1.00
55Đại Học Hoa SenTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
56Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,C04,D0116
57Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,C01,D0116
58Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính)Hà NộiA00,A01,C01,D0116
59Đại Học Kinh Tế TPHCMChuyên ngành Thuế trong kinh doanhHồ Chí MinhA01,D01,D0716 2.80
60Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính Ngân hàngHà NộiA01,D01,D0716 2.00
61Đại Học Mỏ Địa ChấtTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D0716 2.00
62Đại Học Mở TPHCMTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716 4.60
63Đại học Kinh Tế Nghệ AnTài chính Ngân hàngNghệ AnA00,A01,B00,D0115.8 1.45
64Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTài chính Ngân hàngĐồng NaiA00,A07,A09,D8415.25 1.25
65Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,C14,D1015.2 1.20
66Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,C14,D0115.2 1.20
67Đại Học Bạc LiêuTài chính Ngân hàngBạc LiêuA00,A01,D01,D9015 1.00
68Đại Học Bạc LiêuTài chính Ngân hàngBạc LiêuA00,A01,A16,D9015 1.00
69Đại Học Chu Văn AnTài chính – Ngân hàngHưng YênA00,A01,A02,D0115 0.50
70Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài chính ngân hàngQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715 2.00
71Đại Học Cửu LongTài chính Ngân hàngVĩnh LongA00,A01,C04,D0115 1.00
72Đại Học Đại NamTài chính Ngân hàngHà NộiA00,C01,C14,D0115
73Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngĐồng ThápA00,A01,D0115 1.00
74Đại Học Gia ĐịnhTài chính – Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
75Đại học Hòa BìnhTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D01,D9615
76Đại Học Hồng ĐứcTài chính Ngân hàngThanh HóaA00,C04,C14,D0115 1.00
77Đại Học Hùng VươngTài chính Ngân hàngPhú ThọA00,A01,A09,D0115 1.00
78Đại Học Hùng VươngTài chính Ngân hàngPhú ThọA00,C00,C04,D0115 1.00
79Đại Học Kinh BắcTài chính Ngân hàngBắc NinhA00,A01,B00,D0115 0.50
80Đại Học Lạc HồngTài chính Ngân hàngĐồng NaiA00,A01,C01,D0115 1.00
81Đại Học Nguyễn Tất ThànhTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
82Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA01,D01,D9015
83Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9015
84Đại Học Quy NhơnTài chính Ngân hàngBình ĐịnhA00,A01,D0115 1.00
85Đại học Tài Chính Kế ToánTài chính Ngân hàngQuảng NgãiA01,A16,D0115
86Đại Học Tây ĐôTài chính ngân hàngCần ThơA00,A01,C04,D0115 1.00
87Đại Học Tây NguyênTài chính Ngân hàngĐắk LắkA00,A01,D01,D0715 1.00
88Đại Học Trà VinhTài chính Ngân hàngTrà VinhA00,A01,C01,D0115
89Đại Học Văn HiếnTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA01,C04,D0115
90Đại Học Văn HiếnTài chính ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0115
91Đại Học VinhTài chính Ngân hàngNghệ AnA00,A01,D01,D0715
92Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài chính Ngân hàngĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.55 0.45
93Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính Ngân hàngThái NguyênA00,A01,C04,D0114.5 1.00
94Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTài chính Ngân hàngThái NguyênA00,A01,C01,D0114.5 1.00
95Đại Học Tây BắcTài chính ngân hàngSơn LaA00,A01,A02,D0114.5
96Đại Học Dân Lập Duy TânTài chính Ngân hàngĐà NẵngA00,A16,C01,D0114 1.00
97Đại Học Dân Lập Phương ĐôngTài chính Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0114
98Đại Học Hà TĩnhTài chính Ngân hàngHà TĩnhA00,C14,C20,D0114 0.50
99Đại Học Hải PhòngTài chính Ngân hàngHải PhòngA00,A01,C01,D0114
100Đại học Kiên GiangTài chính – Ngân hàngKiên GiangA00,A01,C01,D0114
101Học Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên )Tài chính – Ngân hàngPhú YênA00,A01,D01,D0714 1.50
102Đại Học Tôn Đức ThắngTài chính Ngân hàngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0733.5/40 3.50
103Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTài chính - Ngân hàngHà NộiA01,D01,D09,D1032.72/40 4.64
104Học Viện Tài ChínhPhân tích tài chínhHà NộiA01,D01,D0731.8/40
105Đại Học Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiD0131.5/40 2.52
106Học Viện Tài ChínhHải quan & LogisticsHà NộiA01,D01,D0731.17/40
107Học Viện Tài ChínhTài chính doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0730.17/40
108Trường Đại học Mở Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA00,A01,D0122.6/40
109Trường Đại học Mở Hà NộiTài chính – Ngân hàngHà NộiA01,D0122.6/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.