tuyensinh.com

Mã ngành 7340101

Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh

146 trường đào tạo · 351 chương trình · 2.410 mức điểm chuẩn · 2016–2026

163 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị kinh doanhHà NộiA00,C00,D01,D9626.62
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.33 0.22
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)Hồ Chí Minh26.33
4Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh việnHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8 0.40
5Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị Kinh doanhThanh HóaA00,A01,A07,D0125.75
6Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)Hồ Chí Minh25.33
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.33 0.77
8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D0125.17
9Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanhHà Nội25.1 0.33
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị kinh doanhĐà Nẵng25
11Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanh chương trình đào tạo bằng tiếng AnhHà NộiC0025
12Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanhHà NộiC0025 6.00
13Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị kinh doanhHà Nội24.31 0.10
14Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9624.25
15Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.2 0.70
16Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị doanh nghiệp _Chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.1
17Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanhCần Thơ24.05
18Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)Đà Nẵng24
19Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D0124
20Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanh chương trình đào tạo bằng tiếng AnhHà NộiA00,A01,D0124
21Đại Học Sài GònQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA0123.97 2.26
22Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)Hà Nội23.96 0.11
23Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0723.96
24Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D01,D0723.75
25Đại Học Sài GònQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA0123.65
26Đại Học Thăng LongQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D01,D0723.61
27Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản trị kinh doanhHồ Chí Minh23.56 0.47
28Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)Đà Nẵng23.5
29Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản trị Kinh doanhCần ThơA00,C01,C02,D0123.43
30Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính sốĐà Nẵng23.28
31Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanhĐà Nẵng23.28
32Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)Hà NộiA00,A01,C01,D0123.2 0.30
33Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh23
34Đại Học Sài GònQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhD0122.97 2.26
35Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D0122.75 0.50
36Đại Học Sài GònQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhD0122.65
37Đại học Luật TP.HCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D8422.56
38Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinĐà Nẵng22.5
39Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,A08,D0122.5
40Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D0122.5
41Đại Học Điện LựcQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D01,D0722.35
42Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanh tích hợpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9622 1.40
43Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9622
44Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị Kinh doanhAn GiangA00,A01,C15,D0121.52
45Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần Thơ21.5
46Đại học Thủ Dầu MộtQuản trị kinh doanhBình DươngA00,A01,A16,D0121.4
47Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiQuản trị doanh nghiệpHà Nội21.1
48Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhKhánh Hòa21
49Đại Học VinhQuản trị kinh doanhNghệ AnA00,A01,D01,D0721 1.00
50Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D0120.75
51Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.75 1.85
52Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.45
53Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh20
54Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA01,D01,D07,D9620
55Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA01,D01,D07,D1120
56Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)Khánh Hòa20
57Đại Học Việt ĐứcQuản trị kinh doanh (BA)Bình DươngA00,A01,D01,D03,D05,D0720
58Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản trị kinh doanhĐà NẵngA00,A01,B00,D0119.5
59Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1519.5
60Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị kinh doanhThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0119
61Đại Học Đồng NaiQuản trị kinh doanhĐồng NaiA0018.5 2.50
62Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Quản trị kinh doanhHồ Chí Minh18.4 4.40
63Đại Học Tây NguyênQuản trị kinh doanhĐắk LắkA0018.35 0.35
64Đại Học Đà LạtQuản trị kinh doanhLâm ĐồngA00,A01,D01,D9618
65Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118 5.00
66Đại Học Nguyễn TrãiQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A07,C04,D0118
67Đại Học Thái BìnhQuản trị kinh doanhThái BìnhA00,B00,C14,D0118
68Đại học Công nghệ Đông ÁQuản trị kinh doanhHà NộiA0017 2.00
69Đại học Hòa BìnhQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D01,D9617
70Đại học Khánh HòaQuản trị kinh doanhKhánh HòaA01,D01,D14,D1517 3.00
71Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh17
72Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản trị kinh doanhLong AnA0117 3.00
73Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản trị kinh doanhNghệ AnA00,A01,B00,D0117
74Đại Học Quốc Tế Sài GònQuản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:- Quản trị kinh doanh- Thương mại quốc tế- Quản trị du lịch- Kinh tế đối ngoại- Marketing số- Kinh doanh sốHồ Chí MinhA00,A01,A07,D0117
75Đại Học Quy NhơnQuản trị kinh doanhBình ĐịnhA00,A01,D0117
76Đại học Thành ĐôQuản trị Kinh doanhHà NộiA00,A01,C00,D0117
77Đại học Yersin Đà LạtQuản trị kinh doanhLâm ĐồngA00,A01,C00,D0117
78Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị kinh doanhThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017
79Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản trị kinh doanhHà NộiA00,A16,C15,D0116.6
80Đại Học Đồng ThápQuản trị kinh doanhĐồng ThápA0016.5 2.50
81Đại học Kiên GiangQuản trị kinh doanhKiên GiangA0016.5 2.50
82Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D01,D0716
83Đại Học Công Nghiệp Việt TrìQuản trị kinh doanhPhú ThọD1416
84Đại Học Đại NamQuản trị kinh doanhHà NộiA00,C03,D01,D1016
85Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D0116
86Đại Học Hoa LưQuản trị kinh doanhNinh BìnhA00,A01,A10,D0116
87Đại Học Hoa SenQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh16
88Đại Học Hồng ĐứcQuản trị kinh doanhThanh HóaA0016
89Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản trị kinh doanhĐồng NaiA00,C00,C15,D0116
90Đại học Nam Cần ThơQuản trị kinh doanhCần ThơA0016 2.00
91Đại học Phan Châu TrinhQuản trị kinh doanhQuảng NamA00,A01,D0116
92Đại học Sao ĐỏQuản trị kinh doanhHải DươngA00,A09,C04,D0116
93Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênQuản trị kinh doanhHải DươngA00,A01,D01,D0716
94Đại Học Tiền GiangĐH Quản trị Kinh doanhTiền GiangA00,A01,D01,D9016
95Đại học Trưng VươngQuản trị kinh doanhVĩnh PhúcA00,A01,A07,D0116
96Đại Học Văn LangQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0116
97Đại Học Văn HiếnQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0115.05
98Đại Học Bạc LiêuQuản trị kinh doanhBạc LiêuA00,A01,D01,D9015
99Đại Học Bình DươngQuản trị kinh doanhBình DươngA01,A09,C00,D0115
100Đại Học Chu Văn AnQuản trị Kinh doanhHưng YênA00,A01,C04,D0115
101Đại học Công nghệ Miền ĐôngQuản trị Kinh doanhĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
102Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiQuản trị Kinh doanhHà NộiA00,A01,B00,D0115
103Đại Học Công Nghiệp Việt HungQuản trị kinh doanhHà NộiC0015
104Đại Học Cửu LongQuản trị kinh doanhVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
105Đại học Dân lập Lương Thế VinhQuản trị kinh doanhNam ĐịnhA00,A01,C0115
106Đại Học Dân Lập Phú XuânQuản trị kinh doanhThừa Thiên HuếA0015 1.50
107Đại Học Đông ÁQuản trị kinh doanh phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA0015
108Đại Học Đông ÁQuản trị kinh doanhĐà NẵngA0015 1.00
109Đại Học Gia ĐịnhQuản trị Kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
110Đại Học Hạ LongQuản trị Kinh doanhQuảng NinhA00,A01,D01,D1015
111Đại Học Hà TĩnhQuản trị kinh doanhHà TĩnhA0015 1.50
112Đại Học Hải DươngQuản trị kinh doanhHải DươngA01,D0115
113Đại học Hùng Vương - TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhC00,C01,D0115
114Đại Học Kinh BắcQuản trị kinh doanhBắc NinhA00,A01,C04,D0115
115Đại Học Lạc HồngQuản trị kinh doanhĐồng NaiA0015 1.00
116Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 3)Quản trị kinh doanhA00,B00,C15,D0115
117Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị kinh doanh ( Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)Hồ Chí MinhA0015
118Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh15
119Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)Hồ Chí Minh15
120Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị kinh doanh ( Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)Hồ Chí Minh15
121Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị kinh doanh thực phẩmHồ Chí Minh15
122Đại Học Phạm Văn ĐồngQuản trị Kinh doanhQuảng NgãiC0415
123Đại Học Phan ThiếtQuản trị kinh doanhBình ThuậnA00,A01,C04,D0115
124Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngQuản trị Kinh doanhHải PhòngA01,C00,C14,D0115
125Đại Học Quảng BìnhQuản trị kinh doanhQuảng BìnhA01,A03,C03,D0115
126Đại Học Quang TrungQuản trị kinh doanhBình ĐịnhA01,C14,D14,D1515
127Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh15
128Đại học Tân TạoQuản trị Kinh doanhTây NinhA00,A01,D01,D0715
129Đại Học Tây BắcQuản trị kinh doanhSơn LaA00,A01,C00,D0115
130Đại Học Tây ĐôQuản trị kinh doanhCần ThơA00,A01,C04,D0115
131Đại Học Thái Bình DươngQuản trị kinh doanhKhánh HòaA00,A01,A09,D0115
132Đại Học Trà VinhQuản trị kinh doanhTrà VinhA00,C01,D0115
133Đại Học Võ Trường ToảnQuản trị Kinh doanhHậu GiangA0015
134Học Viện Quản Lý Giáo DụcQuản trị Kinh doanhHà NộiA00,A01,C00,D0115
135Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị kinh doanhKon Tum15
136Trường Đại học Đông ĐôQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,B00,D0115
137Trường Đại học Xây dựng Miền TrungQuản trị Kinh doanhPhú YênA0015
138Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị kinh doanh Hệ liên kết quốc tếĐà NẵngA00,A16,C01,D0114.5
139Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị kinh doanhĐà NẵngA00,A16,C01,D0114
140Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị kinh doanhBình DươngA00,A01,C01,D0114
141Đại Học Quảng NamQuản trị Kinh doanhQuảng NamA00,D01,D84,D9614
142Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQuản trị kinh doanhHà Nội33.33/40
143Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQuản trị kinh doanhHà NộiA01,D01,D09,D1033.33/40 2.87
144Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ)Hà NộiA01,D01,D07,D1033.33/40
145Đại Học Tôn Đức ThắngQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)Hồ Chí MinhA00,A01,D0133/40
146Đại Học Hà NộiQuản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiD0130.72/40
147Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhHà Nội27.15/40
148Học Viện Tài ChínhQuản trị kinh doanhHà Nội26.22/40
149Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D01,D0724.68/40
150Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị tài chính kế toánHải PhòngA00,A01,C01,D0124.5/40 1.25
151Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị kinh doanh,Hải PhòngA00,A01,C01,D0124.5/40 0.50
152Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị tài chính ngân hàngHải PhòngA00,A01,C01,D0124.25/40 1.25
153Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị kinh doanhHà Nội23.52/40 0.10
154Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý kinh doanh và marketingHải PhòngA01,D01,D07,D1523.5/40 0.75
155Học Viện Ngân HàngQuản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hòa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)Hà NộiA00,A01,D01,D0723/40
156Đại Học Công ĐoànQuản trị kinh doanhHà NộiA00,A01,D0122.8/40
157Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí Minh22.5/40
158Đại Học Hùng VươngQuản trị kinh doanhPhú ThọA0018/40
159Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)Hồ Chí Minh18/40
160Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)Hồ Chí Minh18/40
161Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)Hồ Chí Minh18/40
162Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)Hồ Chí Minh18/40
163Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)Hồ Chí Minh18/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.