tuyensinh.com

Mã ngành 7340101

Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh

146 trường đào tạo · 351 chương trình · 2.410 mức điểm chuẩn · 2016–2026

167 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.9 1.95
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.5 2.35
3Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D0726.4 2.25
4Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.4 2.25
5Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726 3.50
6Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D07,D1125.75 2.00
7Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D07,D1125.75 2.00
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMQuản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.55 2.70
9Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.3 3.00
10Học Viện Ngân HàngQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0725.3 3.05
11Đại Học Cần ThơQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C02,D0125.25 3.25
12Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D0725.24 2.74
13Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.24 2.74
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D01,D9025 3.00
15Đại Học Mở TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.7 2.85
16Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0124.6 2.95
17Đại Học Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA0124.26 2.55
18Đại Học Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhD0124.26 2.55
19Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh việnHồ Chí MinhA01,D01,D0724.2 2.40
20Đại học Luật TP.HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhD06,D87,D8824 7.00
21Đại học Luật TP.HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D84,D87,D8824 7.00
22Đại học Luật TP.HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA0124 7.00
23Đại học Luật TP.HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,D01,D03,D0624 7.00
24Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9623.9 4.90
25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D0123.55 3.05
26Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0123.55 3.05
27Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0123.5 3.80
28Học Viện Ngân HàngQuản trị kinh doanh (ĐH CityU, Hoa Kỳ. Học viện Ngân hàng cấp bằng)Hà NộiA00,A01,D01,D0723.5
29Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0723.3 3.38
30Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0723.3 3.38
31Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị kinh doanh,Hải PhòngA00,A01,C01,D0123.25 3.25
32Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D78,D9623.1 2.50
33Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A01,C02,D0122.75 4.25
34Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị tài chính kế toánHải PhòngA00,A01,C01,D0122.75 3.00
35Đại Học Thăng LongQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0322.6 2.90
36Đại Học Thăng LongQuản trị kinh doanhHà NộiA0122.6 2.90
37Đại Học Thăng LongQuản trị kinh doanhHà NộiD0322.6 2.90
38Đại Học Thăng LongQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0322.6 2.90
39Đại Học Thăng LongQuản trị kinh doanhHà NộiD0122.6 2.90
40Đại Học Thăng LongQuản trị kinh doanhHà NộiA0022.6 2.90
41Học Viện Chính Sách và Phát TriểnQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,C01,D0122.5 3.25
42Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.15 3.90
43Đại Học Công ĐoànQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0122 3.75
44Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1022 3.00
45Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA0122 3.00
46Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhD0122 3.00
47Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA0022 3.00
48Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0122 3.00
49Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhC0022 3.00
50Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản trị tài chính ngân hàngHải PhòngA00,A01,C01,D0122 2.75
51Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA01,D01,D07,D9621.65 3.35
52Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhKhánh HòaD0721.5 1.50
53Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhKhánh HòaA0021.5 1.50
54Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhKhánh HòaA0121.5 1.50
55Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhKhánh HòaD0121.5 1.50
56Đại học Nam Cần ThơQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C04,D0121 5.50
57Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhKhánh HòaA01,D01,D07,D9621 1.00
58Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaA0121
59Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD0121
60Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD0721
61Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)Khánh HòaD9621
62Đại Học Tiền GiangQuản trị doanh nghiệpTiền GiangA01,D01,D9021 6.00
63Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáQuản trị doanh nghiệpThanh HóaA00,A01,C00,D0121 6.50
64Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D0120.7 2.70
65Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0720.5 5.50
66Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0120.5 6.50
67Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0120.5 4.50
68Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0120 2.00
69Đại Học Việt ĐứcQuản trị doanh nghiệpBình DươngA01,D01,D0520
70Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1020 2.50
71Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị doanh nghiệpAn GiangA00,A01,C15,D0120 1.00
72Trường đại học Hàng hải Việt NamQuản lý kinh doanh và marketingHải PhòngA01,D01,D07,D1520 2.25
73Đại Học Nguyễn TrãiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A07,C04,D0119.75 3.25
74Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,A08,D0119 0.50
75Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D01,D9018.25
76Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,D0118.25
77Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 1.00
78Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9618 1.50
79Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9618 1.50
80Đại Học Đồng NaiQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,D0118 2.00
81Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị kinh doanh (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118 2.00
82Đại Học Văn LangQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 2.50
83Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)Hà NộiA00,A01,C01,D0117.5
84Đại Học Thái BìnhQuản trị doanh nghiệpThái BìnhA00,B00,C14,D0117.2 2.20
85Đại Học Đà LạtQuản trị doanh nghiệpLâm ĐồngA00,A01,D01,D9617 1.00
86Đại Học Điện LựcQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0717 1.50
87Đại Học Điện LựcQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0717 1.50
88Đại Học Hoa SenQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0917 2.00
89Đại Học Hoa SenQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0917 2.00
90Đại học Khánh HòaQuản trị doanh nghiệpKhánh HòaA01,D01,D14,D1517 2.00
91Đại học Khánh HòaQuản trị kinh doanhKhánh HòaA01,D01,D14,D1517
92Đại Học Quốc Tế Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 3.00
93Đại Học Dân Lập Phú XuânQuản trị doanh nghiệpThừa Thiên HuếA00,A01,D0116.5 1.00
94Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0716.5 2.50
95Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0716.5 2.50
96Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,D01,D1016.1 2.60
97Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,C01,D0116
98Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị kinh doanh (Chất lượng cao)Thái NguyênA00,A01,C04,D0116
99Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0716
100Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênQuản trị doanh nghiệpHải DươngA00,A01,D01,D2216 2.00
101Đại Học Tây NguyênQuản trị doanh nghiệpĐắk LắkA00,A01,D01,D0716 1.50
102Đại Học VinhQuản trị doanh nghiệpNghệ AnA00,A01,D01,D0716 1.00
103Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0116 1.50
104Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiC0016 1.50
105Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,B01,D0116 2.75
106Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0116 2.75
107Đại học Sao ĐỏQuản trị doanh nghiệpHải DươngA00,A09,C04,D0115.5 1.00
108Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị doanh nghiệpKon TumA00,A09,C00,D0115.35 1.35
109Đại Học Văn HiếnQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0115.05 0.05
110Đại Học Văn HiếnQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA01,C04,D0115.05 0.05
111Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị doanh nghiệpBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C20,D0115
112Đại Học Bạc LiêuQuản trị doanh nghiệpBạc LiêuA00,A01,D01,D9015 1.00
113Đại Học Bạc LiêuQuản trị doanh nghiệpBạc LiêuA00,A01,A16,D9015 1.00
114Đại Học Chu Văn AnQuản trị doanh nghiệpHưng YênA00,A01,A02,D0115 0.50
115Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A07,A09,D8415 0.50
116Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D01,D7815 1.00
117Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0715
118Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản trị doanh nghiệpQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715 2.00
119Đại Học Cửu LongQuản trị doanh nghiệpVĩnh LongA00,A01,C04,D0115 1.00
120Đại Học Đại NamQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,C03,D01,D1015
121Đại Học Đồng ThápQuản trị doanh nghiệpĐồng ThápA00,A01,D01,D1015 1.00
122Đại Học Gia ĐịnhQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 1.00
123Đại học Hòa BìnhQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D9615
124Đại Học Hồng ĐứcQuản trị doanh nghiệpThanh HóaA00,C04,C14,D0115 1.00
125Đại Học Hùng VươngQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA00,C00,C01,D0115 1.00
126Đại Học Hùng VươngQuản trị doanh nghiệpPhú ThọA00,A01,A09,D0115 1.00
127Đại Học Kinh BắcQuản trị doanh nghiệpBắc NinhA00,A01,B00,D0115
128Đại Học Lạc HồngQuản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,C00,D0115 1.00
129Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Quản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A16,C15,D0115 1.00
130Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )Quản trị doanh nghiệpĐồng NaiA00,A01,B00,C15,D0115
131Đại Học Phạm Văn ĐồngQuản trị doanh nghiệpQuảng NgãiA01,D01,D9015
132Đại học Phan Châu TrinhQuản trị doanh nghiệpQuảng NamA01,C02,D0115 4.00
133Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 1.00
134Đại Học Quy NhơnQuản trị doanh nghiệpBình ĐịnhA00,A01,D0115 1.00
135Đại học Tài Chính Kế ToánQuản trị doanh nghiệpQuảng NgãiA01,A16,D0115
136Đại Học Tây ĐôQuản trị doanh nghiệpCần ThơA00,A01,C04,D0115 1.00
137Đại học Thành ĐôQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,C00,D0115 0.50
138Đại học Thành ĐôQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D07,D9015 0.50
139Đại Học Trà VinhQuản trị doanh nghiệpTrà VinhA00,A01,C01,D0115
140Đại Học Việt BắcQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,D0115 2.00
141Đại học Yersin Đà LạtQuản trị doanh nghiệpLâm ĐồngA00,A01,C00,D0115 0.50
142Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiQuản trị kinh doanhGia LaiA01,D0115
143Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A01,B00,D0114.55 0.45
144Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,C01,D0114.5 0.50
145Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênQuản trị doanh nghiệpThái NguyênA00,A01,C04,D0114.5 0.50
146Đại Học Tây BắcQuản trị doanh nghiệpSơn LaA00,A01,A02,D0114.5 0.50
147Đại học Kinh Tế Nghệ AnQuản trị doanh nghiệpNghệ AnA00,A01,B00,D0114.1 0.80
148Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị doanh nghiệpĐà NẵngA00,A16,C01,D0114 1.00
149Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0114
150Đại Học Hà TĩnhQuản trị doanh nghiệpHà TĩnhA00,C14,C20,D0114 0.50
151Đại Học Hải PhòngQuản trị doanh nghiệpHải PhòngA00,A01,C01,D0114
152Đại Học Hoa LưQuản trị doanh nghiệpNinh BìnhA00,A01,A10,D0114 0.50
153Đại học Kiên GiangQuản trị doanh nghiệpKiên GiangA00,A01,D01,D0714
154Đại Học Tôn Đức ThắngQuản trị doanh nghiệpHồ Chí MinhA00,A01,D0134.25/40 2.25
155Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQuản trị kinh doanhHà NộiA01,D01,D09,D1033.45/40 3.85
156Đại Học Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiD0133.2/40 2.10
157Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,D01,D90,D9629.83/40 9.83
158Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,D01,D78,D9029.83/40 9.83
159Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D01,D0727.2/40 1.95
160Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhHà NộiA0127.2/40 1.95
161Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhHà NộiA0027.2/40 1.95
162Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0727.2/40 1.95
163Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhHà NộiD0727.2/40 1.95
164Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhHà NộiD0127.2/40 1.95
165Học Viện Tài ChínhQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D01,D0725.5/40 1.00
166Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA00,A01,D0123.25/40
167Trường Đại học Mở Hà NộiQuản trị doanh nghiệpHà NộiA01,D0123.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.