tuyensinh.com

Mã ngành 7380101

Điểm chuẩn ngành Luật

80 trường đào tạo · 137 chương trình · 917 mức điểm chuẩn · 2016–2026

96 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiC0029 0.75
2Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiC0028.75 0.75
3Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiD01,D02,D03,D05,D0628.75 2.20
4Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiC0028.75 2.20
5Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiA0128.75 2.20
6Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiA0028.75 2.20
7Học Viện Biên PhòngLuật (Nam - Phía Bắc)Hà NộiC0028.25 1.00
8Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiC0028 0.75
9Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhC0027.5 3.00
10Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhD01,D03,D0627.5 3.00
11Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhA0027.5 3.00
12Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhA0127.5 3.00
13Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nam - Tây Bắc)Hà NộiA0026.75
14Đại Học Nội VụLuậtHà NộiA00,A01,D0126.25 2.75
15Đại Học Nội VụLuậtHà NộiC0026.25 2.75
16Đại Học Công ĐoànLuậtHà NộiA01,C00,D0126.1 2.85
17Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáLuậtThanh HóaA00,A01,C00,D0126 2.00
18Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.8 0.05
19Đại Học Kinh Tế TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.8
20Đại Học Cần ThơLuậtCần ThơA00,C00,D01,D0325.75 1.50
21Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiA0125.75 3.65
22Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật dân sựHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.7 0.25
23Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiD0125.5 1.85
24Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật dân sự chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.3 0.15
25Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nam - Tây Bắc)Hà NộiC0025.25
26Đại Học Cần ThơLuật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu GiangCần ThơA00,C00,D01,D0325.15 0.60
27Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiD0125.05 1.15
28Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật dân sự CLC bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725 0.90
29Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiA0024.95 0.50
30Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiLuật chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23Hà NộiA01,D01,D07,D7824.7
31Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMLuậtAn GiangA01,C00,C01,D0124.65 1.15
32Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiA0024.6 0.35
33Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiA0024.55 2.05
34Đại Học Luật Hà NộiLuật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)Hà NộiC0024.5 9.00
35Đại Học Nội VụLuậtHà NộiA00,A01,C00,D0124.5
36Học viện cán bộ TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0124.5 0.50
37Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiC0024 1.25
38Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamLuậtHà NộiA00,A09,C00,C2024 5.00
39Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nam - Tây Bắc)Hà NộiD0123.9
40Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiA0123.8 1.40
41Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuậtĐà NẵngA00,A01,D01,D9623.5 1.25
42Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật (Luật và Chính sách công)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.5
43Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.4 1.15
44Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiD0123.4 2.30
45Đại Học Mở TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D01,D03,D05,D0623.2 2.00
46Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nam - Tây Bắc)Hà NộiA0123.05
47Đại học Nam Cần ThơLuậtCần ThơC00,D01,D14,D1523 2.00
48Đại Học Sài GònLuậtHồ Chí MinhD0122.8 0.55
49Đại Học Sài GònLuậtHồ Chí MinhC0322.8 0.55
50Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiA0122.8 1.10
51Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiD0122.45 1.25
52Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiA0122.1 1.85
53Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiA0021.45 0.20
54Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Tây Nam Bộ)Hà NộiA0021.4
55Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Tây Nam Bộ)Hà NộiD0121.3
56Đại Học Văn HiếnLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0121.05
57Đại học Kiểm Sát Hà NộiLuật (Nữ - Tây Nam Bộ)Hà NộiC0020.5
58Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtHà NộiA00,A01,C00,D0120 4.00
59Đại Học Luật Hà NộiLuật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)Hà NộiD01,D02,D03,D05,D0619.9 4.40
60Đại học Luật - Đại Học HuếLuậtThừa Thiên HuếA00,C00,C20,D6619 0.50
61Đại Học Luật Hà NộiLuật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)Hà NộiA00,A0119
62Đại Học Nha TrangKinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)Khánh HòaC00; D01; D07; D9619
63Đại Học Nha TrangLuậtKhánh HòaC00,D01,D07,D9619 2.00
64Đại học Thủ Dầu MộtLuậtBình DươngA16,C00,C14,D0118.5 1.00
65Đại Học Đà LạtLuậtLâm ĐồngA00,C00,C20,D0118 0.50
66Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0018
67Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 1.00
68Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 1.00
69Đại Học Xây Dựng Hà NộiLuậtHà NộiA00,A01,D0716.55
70Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDịch vụ pháp luậtThái NguyênC00,C14,C20,D0116.5
71Đại Học Nội VụLuậtHà NộiC2016
72Đại Học Nội VụLuậtHà NộiA00,C00,D0116
73Đại Học Văn LangLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
74Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLuậtBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C20,D0115
75Đại Học Cửu LongLuậtVĩnh LongA00,A01,C00,D0115
76Đại Học Gia ĐịnhLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
77Đại Học Hà TĩnhLuậtHà TĩnhA00,C00,C14,D0115 1.00
78Đại Học Hùng VươngLuậtPhú ThọA00,A09,C00,C1415
79Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênLuậtThái NguyênC00,C14,C20,D0115
80Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLuậtHồ Chí MinhA01,C00,D01,D6615
81Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuậtHồ Chí MinhA00,C00,C14,D0115
82Đại Học Quy NhơnLuậtBình ĐịnhA00,C00,C19,D0115
83Đại Học Thái Bình DươngLuậtKhánh HòaC00,C19,C20,D0115
84Đại học Thành ĐôLuậtHà NộiA00,A01,C00,D0115
85Đại Học Trà VinhLuậtTrà VinhA00,A01,C00,D0115
86Đại học Kiên GiangLuậtKiên GiangA00,C00,D01,D1414
87Đại học Thủ Đô Hà NộiLuậtHà NộiC00,D66,D78,D9033.93/40 1.10
88Đại Học Tôn Đức ThắngLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0133.5/40 1.50
89Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtHà NộiA14,A16,D01,D78,D9626.5/40 0.90
90Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtHà NộiA00,A01,D01,D0726.3/40 0.80
91Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtHà NộiA01,D01,D0726.3/40
92Trường Đại học Mở Hà NộiLuật (THXT C00)Hà NộiC0026.25/40
93Trường đại học Hàng hải Việt NamLuật hàng hảiHải PhòngA00,A01,C01,D0123.25/40 0.40
94Trường Đại học Mở Hà NộiLuậtHà NộiA00,A01,D0123/40 0.90
95Đại Học VinhLuậtNghệ AnA00,A01,C00,D0119/40 2.00
96Đại Học Hồng ĐứcLuậtThanh HóaA00,C00,C19,D6617.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.