tuyensinh.com

Mã ngành 7380107

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế

62 trường đào tạo · 79 chương trình · 880 mức điểm chuẩn · 2016–2026

66 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiC0028.85 1.49
2Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiD01,D02,D03,D04,D05,D0626.9
3Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiA00,A0126.9 0.46
4Đại Học Cần ThơLuật kinh tếCần Thơ26.85
5Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật thương mại quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.09 0.61
6Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)Hồ Chí Minh26.09
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.07 0.63
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật Kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)Hồ Chí Minh26.07
9Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,C00,D01,D9626 2.25
10Đại Học Thăng LongLuật kinh tếHà NộiA00,A01,C00,D0125.8 1.84
11Đại Học Kinh Tế TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.6
12Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật kinh tế (tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.25
13Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D01,D03,D05,D0624.75 1.15
14Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật kinh tếĐà Nẵng24.5
15Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D0124.5
16Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếHà NộiA00,A01,C00,D0124.5 3.50
17Đại Học Tài Chính MarketingLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.4 0.40
18Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tế (CT ĐHCQ chuẩn)Hồ Chí Minh24.35
19Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Luật kinh tếHà NộiA00,A01,D0123.7 0.65
20Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tế (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA00,C00,D01,D9623.5
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMLuật kinh tếHồ Chí Minh22.75
22Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA00,C00,C14,D0122.5 3.50
23Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Luật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0121.75 0.25
24Đại học Luật - Đại Học HuếLuật kinh tếThừa Thiên HuếA00,C00,C20,D0121 2.00
25Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D1420.5
26Đại Học VinhLuật kinh tếNghệ AnA00,A01,C00,D0119
27Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumLuật kinh tếKon Tum18.75
28Đại Học Đại NamLuật kinh tếHà NộiA08,A09,C00,C2018 3.00
29Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLuật kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)Thái Nguyên18
30Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLuật kinh tếThái Nguyên18
31Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D9618 1.00
32Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLuật kinh tếHồ Chí Minh17
33Đại học Hòa BìnhLuật kinh tếHà NộiA00,C00,D01,D7817 1.50
34Đại Học Hoa SenLuật kinh tếHồ Chí Minh17
35Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí Minh17
36Đại Học Quốc Tế Sài GònLuật kinh tế chuyên ngành:- Luật kinh tế quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0017
37Đại học Yersin Đà LạtLuật kinh tếLâm ĐồngA00,C00,C20,D0117
38Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLuật kinh tếHà NộiA00,C00,D10,D1416
39Đại học Nam Cần ThơLuật kinh tếCần ThơC0016 1.00
40Đại Học Văn LangLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116
41Đại Học Lạc HồngLuật kinh tếĐồng NaiA0015.5 1.50
42Đại học Trưng VươngLuật kinh tếVĩnh PhúcA00,A0115.5
43Đại Học Bình DươngLuật Kinh tếBình DươngA01,A09,C00,D0115
44Đại Học Chu Văn AnLuật kinh tếHưng YênA00,A01,C00,D0115
45Đại học Công nghệ Miền ĐôngLuật kinh tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
46Đại Học Cửu LongLuật kinh tếVĩnh LongA00,A01,C00,D0115
47Đại Học Dân Lập Duy TânLuật kinh tếĐà NẵngA00,C00,C15,D0115 1.00
48Đại Học Đông ÁLuật kinh tếĐà NẵngA0015 0.50
49Đại Học Gia ĐịnhLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
50Đại Học Hồng ĐứcLuật kinh tếThanh HóaC0015
51Đại học Hùng Vương - TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,C00,D01,D0415
52Đại Học Kinh BắcLuật kinh tếBắc NinhA00,A01,C00,D0115
53Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnLuật kinh tếLong AnA0015
54Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,D01,D15,D6615
55Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuật kinh tếHồ Chí Minh15
56Đại Học Phan ThiếtLuật kinh tếBình ThuậnC00,D14,D66,D8415
57Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
58Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuật kinh tếHồ Chí Minh15
59Đại Học Tây ĐôLuật kinh tếCần ThơC00,D14,D66,D8415 1.00
60Trường Đại học Đông ĐôLuật kinh tếHà NộiA00,A01,C00,D0115 1.50
61Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà NộiC00,C03,D14,D1528.13/40
62Học Viện Chính Sách và Phát TriểnLuật kinh tếHà NộiA00,C00,D01,D0927.43/40 1.93
63Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà Nội27.05/40
64Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tế (THXT C00)Hà Nội26.12/40 1.30
65Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0725.9/40
66Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tếHà Nội24.12/40 1.32
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.