tuyensinh.com

Mã ngành 7480201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin

142 trường đào tạo · 240 chương trình · 2.187 mức điểm chuẩn · 2016–2026

89 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0125.75
2Đại Học Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0125.75
3Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0125.7
4Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ thông tinThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D0724.5
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A0123.75
6Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA0022.5
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.5
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ Thông Tin (hệ đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9022.5
10Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA01,D0721.09
11Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiK0121.09
12Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Công nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0721.09
13Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A0121.05
14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0120.5
15Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ thông tin,Hải PhòngA00,A01,C01,D0120
16Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QAHồ Chí MinhA00,A01,B08,D0720
17Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9019.5
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019.5
19Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D0719.5
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CTCLC)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.5
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CTCLC)Hồ Chí MinhD01,D9019.5
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ thông tin (CTCLC)Hồ Chí MinhA0019.5
23Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tinCần ThơA00,A0119.25
24Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Công nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0719
25Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A0119
26Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA01,D0118.25
27Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D0118.25
28Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718
29Trường đại học Hàng hải Việt NamCông nghệ phần mềmHải PhòngA00,A01,C01,D0117.75
30Trường đại học Hàng hải Việt NamKỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhHải PhòngA00,A01,C01,D0117.5
31Đại Học Cần ThơCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơA00,A0117.25
32Đại Học Điện LựcCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D0717.25
33Đại Học Điện LựcCông nghệ thông tinHà NộiA01,D01,D0717.25
34Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tin (Việt - Pháp): Chương trình đào tạo hợp tác đại học Claude Bernard Lyon 1, PhápHồ Chí MinhA00,A01,D07,D2917
35Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáCông nghệ thông tinThanh HóaA00,A01,B00,D0116
36Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumCông nghệ thông tinKon TumA00,A01,D01,D0715.25
37Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumCông nghệ thông tinKon TumA00,A01,A04,D0115.25
38Đại Học Bạc LiêuCông nghệ thông tinBạc LiêuA00,A01,A16,D9015
39Đại Học Bạc LiêuCông nghệ thông tinBạc LiêuA00,A01,D07,D9015
40Đại Học Công Nghệ Sài GònCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
41Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ thông tinThái NguyênA00,C01,C14,D0115
42Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ thông tinQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
43Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C01,D0115
44Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ thông tinPhú ThọA00,A01,B0015
45Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ thông tinNghệ AnA00,A01,D01,D0715
46Đại Học Cửu LongCông nghệ thông tinVĩnh LongA00,A01,D01,D0715
47Đại Học Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,A01,D07,D9015
48Đại Học Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,D07,D9015
49Đại Học Đông ÁCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
50Đại Học Hà TĩnhCông nghệ thông tinHà TĩnhA00,A01,A02,A0915
51Đại Học Hải DươngCông nghệ thông tinHải DươngA00,A01,D0115
52Đại Học Hải PhòngCông nghệ thông tinHải PhòngA00,A01,C01,D0115
53Đại học Hòa BìnhCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,C01,D0115
54Đại Học Hồng ĐứcCông nghệ thông tinThanh HóaA00,A01,B00,D0715
55Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinPhú ThọA00,A01,B00,D0115
56Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinPhú ThọA00,A01,C14,D0115
57Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A01,B00,D0115
58Đại Học Kinh BắcCông nghệ thông tinBắc NinhA10,A15,D9015
59Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D01,D1015
60Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
61Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ thông tinBình DươngA00,A01,C0115
62Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngCông nghệ thông tinBình DươngA00,A01,C01,D0715
63Đại Học Lạc HồngCông nghệ thông tinĐồng NaiA00,A01,D01,D0715
64Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
65Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
66Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ thông tinQuảng NgãiA01,D01,D9015
67Đại Học Quảng NamCông nghệ thông tinQuảng NamA00,A01,A10,D0115
68Đại Học Quang TrungCông nghệ thông tinBình ĐịnhA00,A01,C02,D0115
69Đại học Sao ĐỏCông nghệ thông tinHải DươngA00,A09,C04,D0115
70Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ thông tinHải DươngA00,A01,D01,D0715
71Đại Học Tây BắcCông nghệ thông tinSơn LaA00,A01,A02,D0115
72Đại Học Tây ĐôCông nghệ thông tinCần ThơA00,A01,A02,C0115
73Đại học Thành ĐôCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,B00,D0115
74Đại học Thành ĐôCông nghệ thông tinHà NộiA00,A01,D07,D9015
75Đại Học Văn HiếnCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0115
76Đại Học Văn HiếnCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA01,C01,D0115
77Đại Học VinhCông nghệ thông tinNghệ AnA00,A01,D01,D0715
78Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thông tinLâm ĐồngA00,A01,D01,K0115
79Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ thông tinAn GiangA00,A01,C01,D0115
80Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A0123.75/40
81Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)Đà NẵngA00,A0122.25/40
82Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)Đà NẵngA00,A01,D2821.5/40
83Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA00,A01,B0819.75/40
84Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinHồ Chí MinhA0119.75/40
85Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA01,D0119/40
86Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinĐà NẵngA00,A0119/40
87Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0118.25/40
88Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinHà NộiA0016.75/40
89Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tin (chất lượng cao)Đà NẵngA00,A0116.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.