tuyensinh.com

Mã ngành 7420201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học

51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhB00,D07,D9024.68 0.68
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA02,B00,B08,D9024.68 0.93
3Đại Học Dược Hà NộiCông nghệ sinh họcHà NộiB0024.21 0.76
4Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,B08,D0723.64 0.14
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh học (chất lượng cao)Đà NẵngA00,B00,D0723.45
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0723.33 0.67
7Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội - USTHCông nghệ sinh họcHà NộiA00,A02,B00,D0823.14 0.34
8Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA01,D07,D0822.25 5.25
9Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B0022.25 3.25
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022 0.50
11Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,B08,D0721.7 1.70
12Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA0221.5 2.10
13Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA00,B00,C15,D0120.95 2.15
14Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0720
15Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0719.3 3.30
16Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Thái NguyênA00,B00,B08,D0719
17Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A01,D0118
18Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnA00,A01,A02,B0818
19Đại Học Dân Lập Duy TânCông nghệ sinh họcĐà NẵngB0017 3.00
20Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,A01,B00,D0117 1.00
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA01,B00,B03,B0816.85
22Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA01,B00,B08,D0716.5
23Đại Học Văn HiếnCông nghệ sinh học*Hồ Chí MinhA00,A02,B00,D0716.15 3.85
24Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0716 1.00
25Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716 5.00
26Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9016
27Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0816
28Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA00; A01; B00; D0816
29Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0816
30Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,B0816
31Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ sinh họcBình DươngA0015.5
32Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông nghệ sinh họcNghệ AnC0815
33Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọD1415
34Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA0015 1.00
35Đại Học Đồng ThápCông nghệ sinh họcĐồng ThápA0015
36Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0815
37Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B03,B0515
38Đại Học Quang TrungCông nghệ sinh họcBình ĐịnhB0015
39Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh học (làm việc tại Nhật Bản)Vĩnh LongB0015
40Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongB0015
41Đại học Tân TạoCông nghệ sinh họcTây NinhA02,B00,B03,B0815
42Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA0015 3.00
43Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Sinh họcTiền GiangA0015 2.00
44Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhA0015 1.00
45Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangB0414
46Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí Minh34.75/40
47Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ sinh họcHà Nội17.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.