tuyensinh.com

Mã ngành 7220201

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh

135 trường đào tạo · 182 chương trình · 1.892 mức điểm chuẩn · 2016–2026

79 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D09,D1028.76
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D09,D1028.76
3Đại Học Kinh Tế TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D9628
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMNgôn ngữ Anh (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9627.75
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0126.02
6Đại Học Tài Chính MarketingNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9626
7Trường đại học Hàng hải Việt NamNgôn ngữ Anh,Hải PhòngA01,D01,D10,D1425.75
8Trường Đại học Mở Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0125.5
9Đại Học Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0125
10Trường đại học Hàng hải Việt NamTiếng Anh thương mạiHải PhòngA01,D01,D10,D1424.5
11Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngD0124.25
12Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngA01,D01,D10,D1524.25
13Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D7824
14Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1524
15Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0122.41
16Học Viện Tài ChínhNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D0722.25
17Học Viện Ngân HàngNgôn ngữ AnhHà NộiA01,D01,D07,D0921.03
18Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD14,D6621
19Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD8421
20Đại học Luật TP.HCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D8421
21Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1520.5
22Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D14,D1520.5
23Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếNgôn ngữ AnhThừa Thiên HuếD01,D14,D1520.5
24Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D1120.5
25Đại Học Đồng ThápNgôn ngữ AnhĐồng ThápD01,D13,D14,D1520.25
26Đại Học Hải PhòngNgôn ngữ AnhHải PhòngA01,D01,D06,D1520
27Đại Học Hoa SenNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D09,D14,D1520
28Đại Học Văn LangNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D08,D1020
29Đại Học VinhNgôn ngữ AnhNghệ AnD01,D14,D15,D6620
30Đại Học VinhNgôn ngữ AnhNghệ AnA01,D01,D14,D1520
31Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)Đà NẵngD0119.75
32Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)Đà NẵngA01,D01,D10,D1519.75
33Đại Học Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D1519.5
34Đại Học Cần ThơNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D1519.5
35Đại Học Công Nghiệp TPHCMNgôn ngữ anhHồ Chí MinhD01,D14,D15,D9618
36Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D14,D1518
37Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,D14,D1518
38Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D14,D1518
39Đại Học Tây NguyênNgôn ngữ AnhĐắk LắkD01,D14,D15,D6617
40Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ AnhHà TĩnhD01,D14,D6616.25
41Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ AnhHà TĩnhD01,D14,D15,D6616.25
42Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ AnhBình DươngA01,D01,D15,D7816
43Đại Học Bạc LiêuNgôn ngữ AnhBạc LiêuD01,D09,D14,D7815
44Đại Học Cần ThơNgôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)Cần ThơD01,D14,D1515
45Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn ngữ AnhPhú ThọA01,D01,D1415
46Đại Học Cửu LongNgôn ngữ AnhVĩnh LongA01,D01,D14,D1515
47Đại Học Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngD01,D72,D9615
48Đại Học Dân Lập Duy TânNgôn ngữ AnhĐà NẵngD01,D14,D15,D7215
49Đại Học Đông ÁNgôn ngữ AnhĐà NẵngA01,D01,D78,D9015
50Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0915
51Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
52Đại Học Hải DươngNgôn ngữ AnhHải DươngD0115
53Đại học Hòa BìnhNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D15,D7815
54Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọD01,D11,D14,D1515
55Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọA00,A01,A09,D0115
56Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhPhú ThọD01,D14,D15,D6615
57Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênD01,D14,D15,D6615
58Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn ngữ AnhĐà NẵngA01,D01,D14,D1515
59Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiC00,D01,D09,D6615
60Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnNgôn ngữ AnhLong AnD01,D12,D15,D6615
61Đại Học Lạc HồngNgôn ngữ AnhĐồng NaiA01,D01,D09,D1015
62Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D14,D1515
63Đại Học Phạm Văn ĐồngNgôn ngữ AnhQuảng NgãiD01,D72,D9615
64Đại Học Quảng NamNgôn ngữ AnhQuảng NamA01,D01,D11,D6615
65Đại Học Quang TrungNgôn ngữ AnhBình ĐịnhD01,D14,D15,D6615
66Đại Học Quốc Tế Sài GònNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D15,D72,D7815
67Đại học Sao ĐỏNgôn ngữ AnhHải DươngD01,D14,D15,D6615
68Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn ngữ AnhHải DươngA01,D01,D09,D1015
69Đại Học Tây ĐôNgôn ngữ AnhCần ThơD01,D14,D15,D6615
70Đại học Thành ĐôNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D07,D14,D1515
71Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD01,D10,D1515
72Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhA01,D01,D10,D1515
73Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaNgôn ngữ AnhThanh HóaD01,D15,D72,D9615
74Đại học Yersin Đà LạtNgôn ngữ AnhLâm ĐồngA01,D01,D14,D1515
75Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ AnhThái NguyênA01,D01,D15,D6615
76Học Viện Ngoại GiaoNgôn ngữ AnhHà NộiD0132/40
77Đại Học Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD0131.75/40
78Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ AnhHồ Chí MinhD0129.5/40
79Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ AnhHà NộiD01,D14,D15,D7820/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.