tuyensinh.com

Mã ngành 7380101

Điểm chuẩn ngành Luật

80 trường đào tạo · 137 chương trình · 917 mức điểm chuẩn · 2016–2026

94 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiC0027.25 1.25
2Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiC0025.5 1.00
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật (Luật dân sự, Luật tài chính - Ngân hàng)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.25 3.00
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật dân sựHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725 2.75
5Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiA0025 3.45
6Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiC0025 3.45
7Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiD01,D02,D03,D05,D0625 3.45
8Đại Học Luật Hà NộiLuậtHà NộiA0125 3.45
9Đại Học Kinh Tế TPHCMLuậtHồ Chí MinhA01,D01,D9624.9 1.90
10Đại Học Kinh Tế TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.9 1.90
11Đại Học Cần ThơLuậtCần ThơA00,C00,D01,D0324.5 2.75
12Học viện cán bộ TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0124.25 3.05
13Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiA0024.15 3.80
14Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiA0124.05 3.65
15Đại Học Luật Hà NộiLuật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)Hà NộiD01,D02,D03,D05,D0624
16Đại Học Luật Hà NộiLuật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)Hà NộiC0024
17Đại Học Luật Hà NộiLuật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)Hà NộiA0024
18Đại Học Luật Hà NộiLuật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)Hà NộiA0124
19Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiA0024 3.80
20Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật dân sự chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.8 2.45
21Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Bắc)Hà NộiD0123.8 2.10
22Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiLuật Chất lượng caoHà NộiA01,D01,D07,D7823.75 2.55
23Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiD0123.5 3.20
24Đại Học Sài GònLuậtHồ Chí MinhC0323.35 3.40
25Đại Học Sài GònLuậtHồ Chí MinhD0123.35 3.40
26Đại Học Công ĐoànLuậtHà NộiA01,C00,D0123.25 3.75
27Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuậtĐà NẵngA00,A01,D01,D9623 3.00
28Đại Học Mở TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D01,D03,D05,D0623 3.35
29Học viện Tòa ánLuật (Nữ - Phía Nam)Hà NộiA0122.95 1.65
30Đại Học Cần ThơLuật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu GiangCần ThơA00,C00,D01,D0322.5 3.25
31Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhD0122.5 5.50
32Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhA01,D03,D0622.5 5.50
33Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722.2 1.80
34Đại Học Tiền GiangLuậtTiền GiangA01,C00,D01,D6621 7.00
35Đại Học Nội VụLuậtHà NộiA00,A01,D0120 0.50
36Đại Học Nội VụLuậtHà NộiC0020 0.50
37Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 2.00
38Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuậtHồ Chí MinhC0019 2.00
39Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuậtHồ Chí MinhA0119 2.00
40Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuậtHồ Chí MinhD0119 2.00
41Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuậtHồ Chí MinhA0019 2.00
42Đại Học Nha TrangLuật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)Khánh HòaD0719
43Đại Học Nha TrangLuật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)Khánh HòaD9619 2.00
44Đại Học Nha TrangLuật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)Khánh HòaD0119 2.00
45Đại Học Nha TrangLuật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)Khánh HòaA0119 2.00
46Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
47Đại Học Văn LangLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
48Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMLuậtAn GiangA01,C00,C01,D0118 0.50
49Đại Học Thái BìnhLuậtThái BìnhA00,C03,C14,D0117.75 2.75
50Đại học Luật - Đại Học HuếLuậtThừa Thiên HuếA00,C00,C20,D6617.5 2.00
51Đại Học Đà LạtLuậtLâm ĐồngA00,C00,C20,D0117 1.00
52Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhD01,D03,D0617
53Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhC0017
54Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhA0117
55Đại học Luật TP.HCMLuậtHồ Chí MinhA0017
56Đại học Nam Cần ThơLuậtCần ThơC00,D01,D14,D1517
57Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamLuậtHà NộiA00,A09,C00,C2017 1.00
58Đại Học Luật Hà NộiLuật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)Hà NộiA0015.5
59Đại Học Luật Hà NộiLuật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)Hà NộiA0115.5
60Đại Học Luật Hà NộiLuật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)Hà NộiC0015.5
61Đại Học Luật Hà NộiLuật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk)Hà NộiD01,D02,D03,D05,D0615.5
62Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLuậtBà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C20,D0115
63Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLuậtBà Rịa-Vũng TàuA00,A01,C00,D0115
64Đại Học Cửu LongLuậtVĩnh LongA00,A01,C00,D0115
65Đại Học Gia ĐịnhLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115
66Đại Học Hồng ĐứcLuậtThanh HóaA00,C00,C19,D6615 1.00
67Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênLuậtThái NguyênC00,C14,C20,D0115 1.00
68Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuậtHồ Chí MinhA00,C00,C14,D0115
69Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuậtHồ Chí MinhC00,C14,D0115
70Đại Học Quy NhơnLuậtBình ĐịnhA00,C00,C19,D0115 1.00
71Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongLuậtVĩnh LongC00,C19,D0115
72Đại Học Trà VinhLuậtTrà VinhA00,A01,C00,D0115
73Đại Học Việt BắcLuậtThái NguyênA01,D01,D10,D1415
74Đại Học VinhLuậtNghệ AnA00,A01,C00,D0115
75Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtHà NộiA00,A01,C00,D0115 1.00
76Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáLuậtThanh HóaA00,A01,C00,D0115 1.00
77Đại Học Dân Lập Duy TânLuậtĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
78Đại Học Hà TĩnhLuậtHà TĩnhA00,C00,C14,D0114 0.50
79Đại học Kiên GiangLuậtKiên GiangA00,C00,D01,D1414
80Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaLuậtThanh HóaA16,C00,C15,D0114 4.00
81Đại Học Tôn Đức ThắngLuậtHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0133.25/40 3.00
82Đại học Thủ Đô Hà NộiLuậtHà NộiC00,D66,D78,D9029.25/40 8.00
83Đại học Thủ Đô Hà NộiLuậtHà NộiC00,D01,D66,D7829.25/40 8.00
84Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtHà NộiA14,A16,D01,D78,D9626.25/40
85Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtHà NộiD0726.2/40 3.10
86Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtHà NộiD0126.2/40 3.10
87Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtHà NộiA0126.2/40 3.10
88Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtHà NộiA01,D01,D0726.2/40 3.10
89Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtHà NộiA00,A01,D01,D0726.2/40 3.10
90Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtHà NộiA0026.2/40 3.10
91Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtHà NộiA00,A16,D01,D78,D9625.25/40
92Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtHà NộiC0025.25/40
93Trường Đại học Mở Hà NộiLuậtHà NộiA00,A01,D0121.8/40
94Trường Đại học Mở Hà NộiLuậtHà NộiA01,D0121.8/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.