tuyensinh.com

Mã ngành 7380107

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế

62 trường đào tạo · 79 chương trình · 880 mức điểm chuẩn · 2016–2026

59 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà NộiC00,D14,D1527.55 0.55
2Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiD01,D02,D03,D05,D0627.25 1.00
3Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiA0127.25 1.00
4Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiC0027.25 1.00
5Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiA0027.25 1.00
6Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.85 0.55
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật thương mại quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.75 0.10
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật kinh doanh chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.5 0.70
9Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0726.35 1.35
10Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,C00,D01,D9626 8.00
11Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0126 1.25
12Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,C00,D0126 1.25
13Học Viện Chính Sách và Phát TriểnLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0926 5.00
14Học Viện Chính Sách và Phát TriểnLuật kinh tếHà NộiA01,C00,D01,D0926 5.00
15Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D01,D03,D05,D0625.7 2.15
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật kinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9625.5 1.50
17Đại Học Thăng LongLuật kinh tếHà NộiA00,C00,D01,D0325.25 3.90
18Đại Học Thăng LongLuật kinh tếHà NộiC00,D01,D0325.25 3.90
19Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D1425.1 5.90
20Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA00,C00,C14,D0125 9.50
21Đại Học Tài Chính MarketingLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.8
22Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,C00,D01,D9623.25
23Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1021.5 2.50
24Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Luật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0121 6.00
25Đại học Nam Cần ThơLuật kinh tếCần ThơC00,D01,D14,D1521 4.00
26Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Luật kinh tếHà NộiA00,A01,D0120.95 5.95
27Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119
28Đại học Luật - Đại Học HuếLuật kinh tếThừa Thiên HuếA00,C00,C20,D0118.5 2.25
29Đại Học Quốc Tế Sài GònLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9618
30Đại Học Quốc Tế Sài GònLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,D01,D9618
31Đại Học Văn LangLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117
32Trường Đại học Đông ĐôLuật kinh tếHà NộiA00,A01,C00,D0116.5 1.00
33Đại Học Hoa SenLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
34Đại Học Hoa SenLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916
35Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLuật kinh tếThái NguyênA00,C00,D01,D1416 1.50
36Đại Học Kinh Tế TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9616
37Đại Học Kinh Tế TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,D01,D9616
38Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếHà NộiA00,A01,C00,D0116 1.00
39Đại học Hòa BìnhLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D9615.5 0.50
40Đại học Hòa BìnhLuật kinh tếHà NộiA00,C00,D01,D7815.5 0.50
41Đại Học Chu Văn AnLuật kinh tếHưng YênA00,A01,A02,D0115
42Đại học Công nghệ Miền ĐôngLuật kinh tếĐồng NaiA10,C00,C19,D0115 1.00
43Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLuật kinh tếHà NộiA01,C00,D0115
44Đại Học Đông ÁLuật kinh tếĐà NẵngC00,D01,D9015
45Đại Học Kinh BắcLuật kinh tếBắc NinhA01,C00,C10,D0115
46Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnLuật kinh tếLong AnA00,C04,C0515 1.00
47Đại Học Lạc HồngLuật kinh tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0115
48Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
49Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A08,C00,D0115
50Đại Học Tây ĐôLuật kinh tếCần ThơC00,D14,D66,D8415
51Đại học Yersin Đà LạtLuật kinh tếLâm ĐồngA00,C00,C20,D0115
52Đại Học Dân Lập Duy TânLuật kinh tếĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
53Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0727.3/40 0.65
54Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà NộiA01,D01,D0727.3/40 0.65
55Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tếHà NộiC0026/40
56Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA01,D0124.45/40 1.45
57Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D0124.45/40 1.45
58Đại Học VinhLuật kinh tếNghệ AnA00,A01,C00,D0117/40
59Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,D01,D15,D6616/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.