tuyensinh.com

Mã ngành 7580101

Điểm chuẩn ngành Kiến trúc

38 trường đào tạo · 46 chương trình · 274 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

33 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V0228.8
2Đại Học Kiến Trúc Hà NộiChương trình tiên tiến ngành Kiến trúcHà NộiV00,V01,V0226.23
3Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV00,V01,V0224.64 0.24
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V01,V0224.18 0.02
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiên trúc (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV03,V04,V05,V0623.33 1.33
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKiến trúcĐà NẵngV00,V01,V0222 2.85
7Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)Kiến trúcHồ Chí Minh21.25
8Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V02,V1021.05 0.46
9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúc (Chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ)Hà NộiV00,V0220.64 0.64
10Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKiến trúcHà NộiH00,V00,V01,V0220
11Đại Học Nguyễn TrãiKiến trúcHà NộiA00,A07,C02,C0420 4.00
12Đại Học Việt ĐứcKiến trúcBình DươngA00,A01,V00,V0220
13Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V02,V0619
14Đại Học Cần ThơKiến trúcCần ThơV00,V01,V02,V0318
15Đại học Yersin Đà LạtKiến trúcLâm ĐồngA01,C01,H01,V0018
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKiến trúcHồ Chí MinhA00,D01,V00,H0117
17Đại Học Dân Lập Duy TânKiến trúcĐà NẵngV0016.5
18Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKiến trúcThừa Thiên HuếV00,V01,V0216.5 0.50
19Đại học Thủ Dầu MộtKiến trúcBình DươngV0016
20Đại Học Văn LangKiến trúcHồ Chí MinhV00,V01,V0216
21Đại Học Bình DươngKiến trúcBình DươngA00,A09,V00,V0115
22Đại Học Chu Văn AnKiến trúcHưng YênV0015
23Đại Học Kinh BắcKiến trúcBắc NinhV0015
24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênKiến trúcThái NguyênV00,V01,V0215
25Đại học Nam Cần ThơKiến trúcCần ThơA0015
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí MinhH00,H01,H02,H0715
27Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến trúcHồ Chí MinhA00,A01,V00,V0115
28Đại Học Xây Dựng Miền TâyKiến trúcVĩnh LongV00,V01,V02,V0315 1.00
29Trường Đại học Đông ĐôKiến trúcHà NộiV0015
30Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKiến trúcPhú YênA01,D01,V00,V0115
31Đại Học Tôn Đức ThắngKiến trúcHồ Chí Minh28/40
32Trường Đại học Mở Hà NộiKiến trúcHà Nội23/40
33Đại Học Hải PhòngKiến trúcHải PhòngA00,A01,D01,V0115/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.