| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 27.5 | — |
| 2 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Thanh Hóa | A00,A01,C00,D01 | 27.5 | ▲ 1.50 |
| 3 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Marketing | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 27.35 | ▼ 0.20 |
| 4 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Marketing chất lượng cao | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.85 | ▼ 0.45 |
| 5 | Đại Học Tài Chính Marketing | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 26.7 | ▼ 0.40 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 26.5 | ▼ 0.25 |
| 7 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Marketing CLC bằng tiếng Anh | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 26.3 | ▼ 0.40 |
| 8 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | A00,A01,D01 | 26.1 | ▼ 0.35 |
| 9 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 26 | — |
| 10 | Đại Học Thăng Long | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | A00,A01,D01,D03 | 25.75 | ▼ 0.40 |
| 11 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | A00,A01,D01 | 25.6 | ▼ 0.50 |
| 12 | Đại Học Tài Chính Marketing | Marketing | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D96 | 25.3 | ▼ 0.90 |
| 13 | Đại Học Cần Thơ | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Cần Thơ | A00,A01,C02,D01 | 25.25 | ▼ 3.75 |
| 14 | Đại Học Mở TPHCM | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 25.25 | ▼ 1.70 |
| 15 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 24.85 | ▼ 0.80 |
| 16 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D10 | 24 | — |
| 17 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Marketing | Hồ Chí Minh | A00,C01,D01,D96 | 24 | ▼ 0.50 |
| 18 | Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCM | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | An Giang | A00,A01,C15,D01 | 24 | ▲ 1.00 |
| 19 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 23 | ▲ 3.00 |
| 20 | Đại học Thủ Dầu Một | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Bình Dương | A00,A01,A16,D01 | 23 | — |
| 21 | Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | A00,A01,D01,D03,D06,D96,D97 | 23 | — |
| 22 | Đại học Nam Cần Thơ | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Cần Thơ | A00,A01,C04,D01 | 22 | ▼ 1.50 |
| 23 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Marketing | Hồ Chí Minh | A01,C01,D01,D96 | 20 | ▼ 4.50 |
| 24 | Đại Học Nha Trang | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Khánh Hòa | A01,D01,D07,D96 | 20 | ▼ 3.00 |
| 25 | Đại Học Nha Trang | Marketing | Khánh Hòa | A01; D01; D07; D96 | 20 | — |
| 26 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 18 | ▲ 3.00 |
| 27 | Đại Học Văn Lang | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,C01,D01 | 18 | ▼ 1.50 |
| 28 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 17 | ▼ 3.00 |
| 29 | Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | A00,A01,B00,D01 | 17 | ▲ 0.50 |
| 30 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 17 | ▼ 7.00 |
| 31 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,C00 | 17 | — |
| 32 | Đại Học Hoa Sen | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D03,D09 | 16 | — |
| 33 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Thái Nguyên | A00,A01,C04,D01 | 16 | — |
| 34 | Đại Học Tây Đô | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Cần Thơ | A00,A01,C04,D01 | 16 | ▲ 1.00 |
| 35 | Đại Học Lạc Hồng | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Đồng Nai | A00,A01,C00,D01 | 15.5 | — |
| 36 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Bà Rịa-Vũng Tàu | A00,C00,C20,D01 | 15 | — |
| 37 | Đại Học Gia Định | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 15 | ▼ 1.00 |
| 38 | Đại Học Hùng Vương | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Phú Thọ | A00,A01,C00,C01 | 15 | — |
| 39 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Bình Dương | A00,A01,C03,D01 | 14 | — |
| 40 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 34.8/40 | ▼ 2.10 |
| 41 | Đại Học Hà Nội | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | D01 | 34.63/40 | ▼ 2.00 |
| 42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | A01,D01,D07 | 28/40 | ▼ 0.15 |
| 43 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 28/40 | ▼ 0.15 |