tuyensinh.com

Mã ngành 7340115

Điểm chuẩn ngành Marketing

61 trường đào tạo · 125 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

43 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.5
2Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh HoáMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thanh HóaA00,A01,C00,D0127.5 1.50
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.35 0.20
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.85 0.45
5Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9626.7 0.40
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Đà NẵngA00,A01,D01,D9026.5 0.25
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing CLC bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 0.40
8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0126.1 0.35
9Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9626
10Đại Học Thăng LongMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0325.75 0.40
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0125.6 0.50
12Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.3 0.90
13Đại Học Cần ThơMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C02,D0125.25 3.75
14Đại Học Mở TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.25 1.70
15Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D0124.85 0.80
16Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D1024
17Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9624 0.50
18Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)An GiangA00,A01,C15,D0124 1.00
19Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0123 3.00
20Đại học Thủ Dầu MộtMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Bình DươngA00,A01,A16,D0123
21Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D03,D06,D96,D9723
22Đại học Nam Cần ThơMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C04,D0122 1.50
23Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketingHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9620 4.50
24Đại Học Nha TrangMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Khánh HòaA01,D01,D07,D9620 3.00
25Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaA01; D01; D07; D9620
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0718 3.00
27Đại Học Văn LangMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118 1.50
28Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 3.00
29Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,B00,D0117 0.50
30Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 7.00
31Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,C0017
32Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
33Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thái NguyênA00,A01,C04,D0116
34Đại Học Tây ĐôMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C04,D0116 1.00
35Đại Học Lạc HồngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Đồng NaiA00,A01,C00,D0115.5
36Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Bà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C20,D0115
37Đại Học Gia ĐịnhMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 1.00
38Đại Học Hùng VươngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Phú ThọA00,A01,C00,C0115
39Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Bình DươngA00,A01,C03,D0114
40Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D0134.8/40 2.10
41Đại Học Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiD0134.63/40 2.00
42Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D01,D0728/40 0.15
43Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0728/40 0.15
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.