tuyensinh.com

Mã ngành 7340115

Điểm chuẩn ngành Marketing

61 trường đào tạo · 125 chương trình · 589 mức điểm chuẩn · 2016–2026

92 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhA007.27/10
2Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhA017.27/10
3Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhD017.27/10
4Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhD967.27/10
5Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaD076.3/10
6Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaA016.3/10
7Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaA006.3/10
8Đại Học Nha TrangMarketingKhánh HòaD016.3/10
9Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketingHồ Chí MinhD016/10
10Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketingHồ Chí MinhA006/10
11Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketingHồ Chí MinhA016/10
12Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketingHồ Chí MinhD076/10
13Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725 2.00
14Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0724.9 2.50
15Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.9 2.50
16Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0124.9 2.50
17Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D0724.9 2.50
18Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0024.9 2.50
19Đại Học Kinh Tế TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0124.9 2.50
20Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.5 3.50
21Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMMarketing chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.15 1.85
22Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngA0022.75 3.00
23Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngA0122.75 3.00
24Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngD0122.75 3.00
25Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Đà NẵngA00,A01,D01,D9022.75 3.00
26Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketingĐà NẵngD9022.75 3.00
27Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )MarketingHà NộiA0022.35 2.05
28Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )MarketingHà NộiA0122.35 2.05
29Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )MarketingHà NộiD0122.35 2.05
30Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0122.35 2.05
31Đại Học Mở TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0721.85
32Đại Học Mở TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0121.85
33Đại Học Mở TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0121.85
34Đại Học Mở TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0021.85
35Đại Học Mở TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.85
36Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D0121.65 1.80
37Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D0121.65 1.80
38Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingHà NộiD0121.65 1.80
39Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingHà NộiA0121.65 1.80
40Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMarketingHà NộiA0021.65 1.80
41Đại Học Cần ThơMarketingCần ThơD0121.5 1.75
42Đại Học Cần ThơMarketingCần ThơA0021.5 1.75
43Đại Học Cần ThơMarketingCần ThơA0121.5 1.75
44Đại Học Cần ThơMarketingCần ThơC0221.5 1.75
45Đại Học Cần ThơMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Cần ThơA00,A01,C02,D0121.5 1.75
46Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D0121.2 1.90
47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)MarketingHồ Chí MinhA0021.2 1.90
48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)MarketingHồ Chí MinhA0121.2 1.90
49Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)MarketingHồ Chí MinhD0121.2 1.90
50Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhA0120
51Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,C01,D01,D9619.5 0.50
52Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9619.5 0.50
53Đại Học Tài Chính MarketingMarketingHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9619.2
54Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 1.00
55Đại Học Nha TrangMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Khánh HòaA01,D01,D07,D9618.5 2.50
56Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhC0018 2.00
57Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhA0018 2.00
58Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHMarketingHồ Chí MinhD0118 2.00
59Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketingHà NộiD0718 4.00
60Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketingHà NộiD0118 4.00
61Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketingHà NộiA0018 4.00
62Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketingHà NộiA0118 4.00
63Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0118 1.00
64Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhD0118 1.00
65Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 1.00
66Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhC0018 1.00
67Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMMarketingHồ Chí MinhA0018 1.00
68Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếA0018 1.50
69Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếA0118 1.50
70Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118 1.50
71Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếC1518 1.50
72Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếMarketingThừa Thiên HuếD0118 1.50
73Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái NguyênC0417.5 4.50
74Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái NguyênA0017.5 4.50
75Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái NguyênD0117.5 4.50
76Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketingThái NguyênA0117.5
77Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMMarketing (dạy bằng tiếng Anh)An GiangA00,A01,C15,D0117.5 2.75
78Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketingHồ Chí MinhA01,C01,D01,D9617 0.50
79Đại Học Công Nghiệp TPHCMMarketingHồ Chí MinhA00,C01,D01,D9617 0.50
80Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915 3.80
81Đại Học Hoa SenMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA01,D01,D03,D0915 3.80
82Đại Học Nguyễn Tất ThànhMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
83Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,B00,D0114
84Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Thái NguyênA00,A01,C04,D0113.5 0.50
85Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D0132.5/40
86Đại Học Hà NộiMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiD0131.4/40
87Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiA0025.6/40 2.00
88Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA00,A01,D01,D0725.6/40 2.00
89Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketing (dạy bằng tiếng Anh)Hà NộiA01,D01,D0725.6/40 2.00
90Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiD0125.6/40 2.00
91Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiD0725.6/40 2.00
92Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingHà NộiA0125.6/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.