tuyensinh.com

Mã ngành 7380107

Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế

62 trường đào tạo · 79 chương trình · 880 mức điểm chuẩn · 2016–2026

51 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiD01,D02,D03,D05,D0629.5 2.25
2Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiA0129.5 2.25
3Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiA0029.5 2.25
4Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếHà NộiC0029.5 2.25
5Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà NộiC00,D14,D1528.5 0.95
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,C00,D01,D9627 1.00
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật kinh doanhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.7 0.15
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật thương mại quốc tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.7 0.05
9Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật kinh doanh chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.4 0.10
10Đại Học Thăng LongLuật kinh tếHà NộiA00,C00,D01,D0326.1 0.85
11Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA00,C00,C14,D0126 1.00
12Đại Học Kinh Tế TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9626 10.00
13Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0725.8 0.55
14Đại Học Tài Chính MarketingLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625.2 0.40
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật kinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9625 0.50
16Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0125 1.00
17Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMLuật thương mại quốc tế chất lượng cao bằng tiếng AnhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.65
18Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,C00,D01,D9624 0.75
19Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D01,D03,D05,D0623.6 2.10
20Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Luật kinh tếHà NộiA00,A01,D0123.2 2.25
21Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1023 1.50
22Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Luật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0122.25 1.25
23Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D1421.5 3.60
24Đại học Nam Cần ThơLuật kinh tếCần ThơC00,D01,D14,D1521
25Đại học Luật - Đại Học HuếLuật kinh tếThừa Thiên HuếA00,C00,C20,D0119 0.50
26Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tế (CT chất lượng cao)Hồ Chí MinhA01,D01,D07,D9619
27Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếHà NộiA00,A01,C00,D0118.5 2.50
28Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 1.00
29Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0018
30Đại Học Quốc Tế Sài GònLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9618
31Đại học Yersin Đà LạtLuật kinh tếLâm ĐồngA00,C00,C20,D0118 3.00
32Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 1.00
33Đại Học Lạc HồngLuật kinh tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0117 2.00
34Đại Học Hoa SenLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
35Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênLuật kinh tếThái NguyênA00,C00,D01,D1416
36Đại Học Tây ĐôLuật kinh tếCần ThơC00,D14,D66,D8416 1.00
37Đại Học Văn LangLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
38Đại Học Cửu LongLuật kinh tếVĩnh LongA00,A01,C00,D0115
39Đại Học Đại NamLuật kinh tếHà NộiA08,A09,C00,C1915
40Đại học Hòa BìnhLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D9615 0.50
41Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMLuật kinh tếHồ Chí MinhA01,D01,D15,D6615 1.00
42Đại Học Nguyễn Tất ThànhLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
43Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLuật kinh tếHồ Chí MinhA00,A08,C00,D0115
44Đại học Thành ĐôLuật kinh tếHà NộiA00,A01,C00,D0115
45Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumLuật kinh tếKon TumA00,A09,C00,D0115 0.75
46Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà NộiA01,D01,D0727/40 0.30
47Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0727/40 0.30
48Học Viện Chính Sách và Phát TriểnLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0927/40
49Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tế (THXT C00)Hà NộiC0026.75/40
50Trường Đại học Mở Hà NộiLuật kinh tếHà NộiA00,A01,D0123.55/40 0.90
51Đại Học VinhLuật kinh tếNghệ AnA00,A01,C00,D0119/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.