tuyensinh.com

Mã ngành 7580101

Điểm chuẩn ngành Kiến trúc

38 trường đào tạo · 46 chương trình · 274 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKiến trúcHà NộiV0026.5 1.98
2Đại Học Hải PhòngKiến trúcHải PhòngA00,A0124 6.00
3Đại Học Hải PhòngKiến trúcHải PhòngA00,A01,D01,V0024 6.00
4Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV00,V01,V0222.85 1.85
5Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV00,V0122.85 1.85
6Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V0121.25
7Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV0121.25
8Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúcHồ Chí MinhV0021.25
9Đại Học Kiến Trúc TPHCMKiến trúc (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhV00,V01,V0221.25
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiên trúc (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV03,V0420.33 1.73
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiên trúc (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV0620.33 1.73
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMKiên trúc (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV03,V04,V05,V0620.33 1.73
13Đại Học Kiến Trúc Hà NộiChương trình tiên tiến ngành Kiến trúcHà NộiV0020
14Đại Học Việt ĐứcKiến trúcBình DươngA01,V00,V0220 1.00
15Trường Đại học Mở Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V0220
16Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngKiến trúc (Chất lượng cao)Đà NẵngV00,V01,V0219.5 1.25
17Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V1019.5 0.50
18Đại Học Dân Lập Phương ĐôngKiến trúcHà NộiH01,V00,V01,V0218 1.00
19Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến trúc (Chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ)Hà NộiV00,V0216.5
20Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHKiến trúcHồ Chí MinhA00,D01,H01,V0016
21Đại Học Nguyễn TrãiKiến trúcHà NộiA00,A07,C02,C0415.2 1.20
22Đại Học Nguyễn TrãiKiến trúcHà NộiA00,A01,A07,C0415.2 1.20
23Đại Học Dân Lập Duy TânKiến trúcĐà NẵngM02,M04,V00,V0115
24Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếKiến trúcThừa Thiên HuếV00,V01,V0215 2.00
25Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKiến trúcLong AnH01,V02,V0315
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí MinhH00,H07,V01,V0215
27Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến trúcHồ Chí MinhH00,H07,V00,V0115
28Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến trúcHồ Chí MinhA00,D01,V00,V0115 1.00
29Đại Học Văn LangKiến trúcHồ Chí MinhH02,V00,V0115
30Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKiến trúcHà NộiV00,V01,V02,V0614 1.00
31Đại học Thủ Dầu MộtKiến trúcBình DươngA00,A16,V00,V0114
32Đại Học Xây Dựng Miền TâyKiến trúcVĩnh LongV00,V01,V02,V0313 1.00
33Trường Đại học Xây dựng Miền TrungKiến trúcPhú YênA01,D01,V00,V0113
34Đại Học Tôn Đức ThắngKiến trúcHồ Chí MinhV00,V0125/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.