tuyensinh.com

Mã ngành 7480101

Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính

35 trường đào tạo · 52 chương trình · 366 mức điểm chuẩn · 2016–2026

28 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,A02,D9028.2
2Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)Hồ Chí MinhA00,A01,B08,D0728.2 0.20
3Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà Nội27.25
4Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0127.25 0.65
5Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0727.1 0.20
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Khoa học máy tínhHà NộiA00,A0126.9
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0125.65
8Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A0125.4 1.60
9Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A0125
10Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0724.9 0.10
11Đại Học Mở TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.5 1.05
12Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhHà NộiA00,A0124.1 4.10
13Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg )Hà NộiA00,A01,D0723.35
14Đại Học Công Nghiệp TPHCMKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023 0.25
15Đại Học Văn HiếnKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0121.05 5.00
16Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênKhoa học máy tínhThái NguyênA00,C01,C14,D0118
17Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTrí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớnThái NguyênA00,C01,C14,D0118
18Đại Học Quốc Tế Sài GònKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9018
19Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Khoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D0717.41
20Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Khoa học máy tínhHà NộiK0117.41
21Đại học Nam Cần ThơKhoa học máy tínhCần ThơA00,A01,A02,D0716
22Đại Học Đại NamKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D10,D8415
23Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhĐồng ThápA00,A01,A02,A0415
24Đại học Tân TạoKhoa học máy tínhTây NinhA00,A01,D01,D0715
25Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhHồ Chí MinhA00,A01,D0135/40 0.40
26Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA00,A01,D01,D0726.7/40 0.30
27Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhHà NộiA01,D01,D0726.7/40 0.30
28Đại Học VinhKhoa học máy tínhNghệ AnA00,A01,D01,D0718/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.