tuyensinh.com

Mã ngành 7760101

Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội

36 trường đào tạo · 40 chương trình · 711 mức điểm chuẩn · 2016–2026

36 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC0027.15 2.45
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà Nội26.5
3Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA09,C00,C20,D0125.5 8.50
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhD1525.3
5Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công tác xã hộiHà NộiA00,A01,C00,D0125.25 3.00
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhD1424.9
7Đại học Thủ Đô Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiC00,D01,D14,D7824.87 2.87
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông tác xã hộiĐà Nẵng24.68 7.93
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhD0124.49
10Đại Học Sư Phạm TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA00,C00,D0124.44 2.44
11Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Công tác xã hộiHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0123.5 2.50
12Đại học Tân TràoCông tác xã hộiTuyên QuangC00,C19,C20,D0123.5 8.50
13Đại Học Đồng ThápCông tác xã hộiĐồng ThápC0023.23 8.23
14Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA00,A01,D01,C0022.25
15Học viện cán bộ TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC0022 3.55
16Đại Học Mở TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA01,C00,D01,D06,D22,D78,D8321.6
17Đại Học Y Tế Công CộngCông tác xã hộiHà Nội21.5
18Đại học Thủ Dầu MộtCông tác xã hộiBình DươngC00,C15,C19,D0121 5.50
19Đại Học Quy NhơnCông tác xã hộiBình ĐịnhC00,D01,D1420.25 5.25
20Đại Học VinhCông tác xã hộiNghệ AnA00,A01,C00,D0118
21Đại Học Đà LạtCông tác xã hộiLâm ĐồngC00,C20,D01,D1417 1.00
22Đại học Hòa BìnhCông tác xã hộiHà NộiC00,D01,D78,D9617 1.50
23Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông tác xã hộiThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1416.25 0.75
24Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông tác xã hộiThái NguyênC00,C14,D01,D8416 1.00
25Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công tác xã hộiHà NộiA00,C00,C15,D0115.7
26Đại Học Cửu LongCông tác xã hộiVĩnh LongA00,C00,C01,D0115
27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông tác xã hộiVĩnh LongA0115
28Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông tác xã hộiHà NộiC0015
29Đại Học Trà VinhCông tác xã hộiTrà VinhC00,C04,D66,D7815
30Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaCông tác xã hộiThanh HóaC00,C15,C20,D6615
31Đại Học Tôn Đức ThắngCông tác xã hộiHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0129.45/40 4.15
32Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiC1526.2/40 0.70
33Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiD01,A0125.7/40
34Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiA1625.2/40 0.70
35Đại Học Công ĐoànCông tác xã hộiHà NộiA01,C00,D0123.75/40 2.50
36Đại Học Hùng VươngCông tác xã hộiPhú ThọC0018/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.