Mã ngành 7760101
Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội
36 trường đào tạo · 40 chương trình · 711 mức điểm chuẩn · 2016–2026
11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công tác xã hội | Hà Nội | — | 26.13 | ▼ 0.37 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Công tác xã hội | Hồ Chí Minh | C00 | 25.63 | ▼ 0.67 |
| 3 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Công tác xã hội | Hà Nội | A00,C00,D01,D14,D15 | 25.63 | — |
| 4 | Đại Học Công Đoàn | Công tác xã hội | Hà Nội | — | 23.72 | — |
| 5 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Công tác xã hội | Hà Nội | — | 23.72 | — |
| 6 | Đại Học Y Dược TPHCM | Công tác xã hội | Hồ Chí Minh | — | 17.25 | — |
| 7 | Đại Học Y Hà Nội | Công tác xã hội | Hà Nội | A00,B00,B08 | 17 | — |
| 8 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Công tác xã hội | Hà Nội | — | 16 | — |
| 9 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Công tác xã hội | Hà Nội | D01 | 33.83/40 | — |
| 10 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Công tác xã hội | Hà Nội | X01 | 24.7/40 | — |
| 11 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Công tác xã hội | Hà Nội | X02 | 24.2/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.