tuyensinh.com

Mã ngành 7760101

Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội

36 trường đào tạo · 40 chương trình · 711 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiA16,C15,D0121.5
2Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiA1621.5
3Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiC1521.5
4Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiD01,R2221.5
5Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiR2221.5
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhD01,D1419.5
7Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhD01,D14,D1519.5
8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC0019.5
9Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công tác xã hộiHà NộiA00,A01,C00,D0119.25
10Đại Học Tôn Đức ThắngCông tác xã hộiHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0117.75
11Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Công tác xã hộiHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116
12Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA00,A01,C00,D0116
13Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông tác xã hộiThừa Thiên HuếC19,D01,D1415.5
14Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông tác xã hộiThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1415.5
15Đại Học Đà LạtCông tác xã hộiLâm ĐồngC00,C19,C20,D6615
16Đại Học Đồng ThápCông tác xã hộiĐồng ThápC00,C19,C20,D1415
17Đại Học Hùng VươngCông tác xã hộiPhú ThọC00,C20,D01,D1515
18Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông tác xã hộiThái NguyênC00,C14,D01,D8415
19Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công tác xã hộiHà NộiA00,A16,C15,D0115
20Đại Học Mở TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA01,C00,D01,D06,D78,D8315
21Đại học Thủ Dầu MộtCông tác xã hộiBình DươngC00,C15,C19,D0115
22Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaCông tác xã hộiThanh HóaA16,C00,C15,D0115
23Đại Học VinhCông tác xã hộiNghệ AnA00,A01,C00,D0115
24Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiD01,D02,D0318.25/40
25Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiD0118.25/40
26Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông tác xã hộiĐà NẵngC00,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.