tuyensinh.com

Mã ngành 7760101

Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội

36 trường đào tạo · 40 chương trình · 711 mức điểm chuẩn · 2016–2026

40 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhD01,D1424.3 1.50
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC0024.3 1.50
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhD01,D14,D1524 2.00
4Đại Học Thăng LongCông tác xã hộiHà NộiC00,D01,D03,D0423.35 3.35
5Học viện cán bộ TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC00,C14,D01,D1423.3 1.55
6Đại Học Sư Phạm TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA00,A01,C0022.5 2.25
7Đại Học Sư Phạm TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC00,D0122.5 2.25
8Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiC0021.25 5.00
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiD0120.25 4.20
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiD01,D02,D0320.25 4.20
11Đại Học Công ĐoànCông tác xã hộiHà NộiA01,C00,D0119.7 4.70
12Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Công tác xã hộiHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119.5 4.50
13Đại Học Mở TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA01,C00,D01,D06,D78,D8318.8 2.80
14Đại Học Văn LangCông tác xã hộiHồ Chí MinhC00,C14,C20,D0118 2.00
15Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA09,C00,C20,D0116 1.00
16Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA00,A09,C00,C2016 1.00
17Đại học Hòa BìnhCông tác xã hộiHà NộiC00,D01,D78,D9615.5
18Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công tác xã hộiHà NộiA00,A01,C00,D0115.5 0.50
19Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông tác xã hộiĐà NẵngC00,D0115.25 0.25
20Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông tác xã hộiThừa Thiên HuếC19,D01,D1415 1.00
21Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công tác xã hộiHà NộiA00,A16,C15,D0115
22Đại Học Quy NhơnCông tác xã hộiBình ĐịnhC00,D01,D1415
23Đại học Tân TràoCông tác xã hộiTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
24Đại học Thủ Dầu MộtCông tác xã hộiBình DươngC00,C15,C19,D0115 1.00
25Đại Học Trà VinhCông tác xã hộiTrà VinhC00,C04,D66,D7815
26Đại Học Y Tế Công CộngCông tác xã hộiHà NộiB00,C00,D01,D6615 1.00
27Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA00,A01,C00,D0115 1.00
28Đại Học Hải PhòngCông tác xã hộiHải PhòngC00,D01,D14,D1514
29Đại Học Hải PhòngCông tác xã hộiHải PhòngC00,C01,C02,D0114
30Đại Học Tôn Đức ThắngCông tác xã hộiHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0129.5/40 5.50
31Đại học Thủ Đô Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiC00,D01,D14,D7825.75/40 7.75
32Đại học Thủ Đô Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiC00,D01,D66,D7825.75/40 7.75
33Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiD01,R2225/40 1.94
34Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiC1525/40 1.94
35Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiA1625/40 1.94
36Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiA16,C15,D0124/40 0.94
37Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiR2224/40 0.94
38Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông tác xã hộiHà NộiC00,C03,C0418/40
39Đại Học Hùng VươngCông tác xã hộiPhú ThọC00,C20,D01,D1517/40
40Đại Học VinhCông tác xã hộiNghệ AnA00,A01,C00,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.