tuyensinh.com

Mã ngành 7760101

Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội

36 trường đào tạo · 40 chương trình · 711 mức điểm chuẩn · 2016–2026

32 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiC0024.25 3.00
2Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công tác xã hộiHà NộiA00,A01,C00,D0122.75 7.25
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiD01,D02,D0322.5 2.25
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC0021.75 2.55
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhD01,D14,D1521.75 2.25
6Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Công tác xã hộiHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0121 1.50
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông tác xã hộiĐà NẵngC00,D0120.75 5.50
8Đại Học Sư Phạm TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA00,D01,C0020.4
9Đại Học Sư Phạm TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA00,A01,C0020.4 2.10
10Đại Học Mở TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA01,C00,D01,D06,D78,D8320 1.20
11Đại Học Công ĐoànCông tác xã hộiHà NộiA01,C00,D0119 0.70
12Học viện cán bộ TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC00,C14,D01,D1417.25 6.05
13Đại Học Đà LạtCông tác xã hộiLâm ĐồngC00,C19,C20,D6616 1.00
14Đại Học Văn LangCông tác xã hộiHồ Chí MinhC00,C14,C20,D0116 2.00
15Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông tác xã hộiThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1415.5 0.50
16Đại học Thủ Dầu MộtCông tác xã hộiBình DươngC00,C15,C19,D0115.5 0.50
17Đại Học Y Tế Công CộngCông tác xã hộiHà NộiB00,C00,D01,D6615.15 0.15
18Đại Học Cửu LongCông tác xã hộiVĩnh LongA01,C00,C01,D0115
19Đại Học Đồng ThápCông tác xã hộiĐồng ThápC00,C19,C20,D1415
20Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông tác xã hộiThái NguyênC00,C14,D01,D8415
21Đại Học Quy NhơnCông tác xã hộiBình ĐịnhC00,D01,D1415
22Đại học Tân TràoCông tác xã hộiTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
23Đại Học Trà VinhCông tác xã hộiTrà VinhC00,C04,D66,D7815
24Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA00,A01,C00,D0115
25Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA09,C00,C20,D0115 1.00
26Đại Học Hải PhòngCông tác xã hộiHải PhòngC00,D01,D14,D1514
27Đại học Thủ Đô Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiC00,D01,D66,D7829.88/40 4.13
28Đại Học Tôn Đức ThắngCông tác xã hộiHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0125.3/40 4.20
29Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiA1624.57/40 0.43
30Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiC1524.57/40 0.43
31Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiD01,R2224.57/40 0.43
32Đại Học VinhCông tác xã hộiNghệ AnA00,A01,C00,D0118/40 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.