tuyensinh.com

Mã ngành 7760101

Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội

36 trường đào tạo · 40 chương trình · 711 mức điểm chuẩn · 2016–2026

33 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhD01,D14,D1524.7 2.95
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC0024.7 2.95
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiC0023.48 0.77
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiD01;D02;D0322.75
5Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công tác xã hộiHà NộiA00,A01,C00,D0122.25 0.50
6Đại Học Sư Phạm TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA00,C00,D0122
7Đại học Thủ Đô Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiC00,D01,D14,D7822
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông tác xã hộiĐà NẵngC00,C19,C20,D0121.75
9Đại Học Mở TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA01,C00,D01,D02,D03,D04,D06,D7821.5
10Học viện cán bộ TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC00,C14,D01,D1421.5 4.25
11Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Công tác xã hộiHồ Chí MinhA00,A01,D0121.25
12Đại Học Y Tế Công CộngCông tác xã hộiHà NộiB00,C00,D01,D6619 3.85
13Đại Học VinhCông tác xã hộiNghệ AnA00,A01,C00,D0118 3.00
14Đại học Thủ Dầu MộtCông tác xã hộiBình DươngC0017.25 0.75
15Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA09,C00,C20,D0117 2.00
16Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA00,A01,C00,D0116.25 1.25
17Đại Học Đà LạtCông tác xã hộiLâm ĐồngC00,C20,D01,D1416
18Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông tác xã hộiThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1415.5
19Đại Học Cửu LongCông tác xã hộiVĩnh LongA0115 1.00
20Đại Học Đồng ThápCông tác xã hộiĐồng ThápC0015 1.00
21Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông tác xã hộiThái NguyênC00,C14,D01,D8415
22Đại Học Quy NhơnCông tác xã hộiBình ĐịnhC00,D01,D1415
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông tác xã hộiVĩnh LongA0115
24Đại học Tân TràoCông tác xã hộiTuyên QuangC0015
25Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaCông tác xã hộiThanh HóaC0015 3.00
26Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông tác xã hội (phân hiệu Học viện phụ nữ Việt Nam tại TP HCM)Hà NộiA0015
27Đại Học Tôn Đức ThắngCông tác xã hộiHồ Chí Minh29.5/40
28Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiC1525.5/40 0.93
29Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiD01,R2225/40 0.43
30Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiA1624.5/40 0.07
31Đại Học Công ĐoànCông tác xã hộiHà NộiA01,C00,D0121.25/40
32Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông tác xã hộiHà NộiC0018/40
33Đại Học Hải PhòngCông tác xã hộiHải PhòngC00,D01,D14,D1515/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.