tuyensinh.com

Mã ngành 7760101

Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội

36 trường đào tạo · 40 chương trình · 711 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC0022.8 2.00
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhD01,D1422.8 2.00
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhD01,D14,D1522 1.20
4Học viện cán bộ TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC00,C14,D01,D1421.75 3.30
5Đại Học Sư Phạm TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhC00,D0120.25 2.25
6Đại Học Sư Phạm TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA00,A01,C0020.25 3.00
7Đại Học Thăng LongCông tác xã hộiHà NộiC00,D01,D03,D0420 2.50
8Đại Học Thăng LongCông tác xã hộiHà NộiD0320 4.00
9Đại Học Thăng LongCông tác xã hộiHà NộiC0020 2.50
10Đại Học Thăng LongCông tác xã hộiHà NộiD0120 2.50
11Đại Học Thăng LongCông tác xã hộiHà NộiD0420 2.50
12Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiC0016.25 2.50
13Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiD0116.05 0.05
14Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiD01,D02,D0316.05 0.05
15Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông tác xã hộiThừa Thiên HuếC19,D01,D1416 2.75
16Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông tác xã hộiThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1416 2.75
17Đại Học Mở TPHCMCông tác xã hộiHồ Chí MinhA01,C00,D01,D06,D78,D8316 0.50
18Đại Học Văn LangCông tác xã hộiHồ Chí MinhC00,C14,C20,D0116
19Đại Học Công ĐoànCông tác xã hộiHà NộiA01,C00,D0115 2.25
20Đại Học Cửu LongCông tác xã hộiVĩnh LongA01,C00,C01,D0115 1.00
21Đại Học Đà LạtCông tác xã hộiLâm ĐồngC00,C19,C20,D6615 1.00
22Đại Học Đồng ThápCông tác xã hộiĐồng ThápC00,C19,C20,D1415 1.00
23Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông tác xã hộiThái NguyênC00,C14,D01,D8415 1.50
24Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công tác xã hộiHà NộiA00,A16,C15,D0115 1.00
25Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Công tác xã hộiHà NộiA00,A01,C00,D0115 1.00
26Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Công tác xã hộiHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 1.00
27Đại Học Quy NhơnCông tác xã hộiBình ĐịnhC00,D01,D1415 1.00
28Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông tác xã hộiĐà NẵngC00,D0115
29Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông tác xã hộiVĩnh LongC00,C19,D0115
30Đại học Tân TràoCông tác xã hộiTuyên QuangC00,C19,C20,D0115
31Đại học Tân TràoCông tác xã hộiTuyên QuangC00,C19,D0115
32Đại Học Trà VinhCông tác xã hộiTrà VinhC00,C04,D66,D7815 1.00
33Đại Học VinhCông tác xã hộiNghệ AnA00,A01,C00,D0115 1.00
34Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA00,A09,C00,C2015
35Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA09,C00,C20,D0115
36Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaCông tác xã hộiThanh HóaA16,C00,C15,D0114 4.00
37Đại Học Y Tế Công CộngCông tác xã hộiHà NộiB00,C00,D01,D6614 1.00
38Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông tác xã hộiHà NộiA00,A01,C00,D0114 2.00
39Đại Học Tôn Đức ThắngCông tác xã hộiHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0124/40 0.50
40Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiC1523.06/40 3.21
41Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiA16,C15,D0123.06/40 3.21
42Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiD01,R2223.06/40 3.21
43Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiA1623.06/40 3.21
44Học viện Báo chí và Tuyên truyềnCông tác xã hộiHà NộiR2223.06/40 3.21
45Đại học Thủ Đô Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiC00,D01,D66,D7818/40 4.25
46Đại học Thủ Đô Hà NộiCông tác xã hộiHà NộiC00,D01,D14,D7818/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.