tuyensinh.com

Mã ngành 7420201

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học

51 trường đào tạo · 67 chương trình · 710 mức điểm chuẩn · 2016–2026

131 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA02,B00,B08,D9020.7 4.55
2Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA0019.5 4.25
3Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0719.5 4.25
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,D07,D0819.5 4.25
5Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngD0719.5 4.25
6Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngB0019.5 4.25
7Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0019.15 3.85
8Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA02,B0019.15 3.85
9Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B0019.15 3.85
10Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0019.15 3.85
11Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0219.15 3.85
12Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0019 2.50
13Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0819 2.50
14Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D0819 2.50
15Đại Học Tôn Đức ThắngCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0019 2.50
16Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơB0018.25 4.50
17Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,B08,D0718.25 4.50
18Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA00,B00,D07,D0818.25 4.50
19Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơD0818.25
20Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơD0718.25
21Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA0018.25 4.50
22Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA02,B00,B08,D9018.25
23Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,B08,D0718
24Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0118
25Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0118
26Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0018
27Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0018
28Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9017 0.50
29Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0016.5
30Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0016.5 4.00
31Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0116.5 4.00
32Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0716.5 4.00
33Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0716.5 2.50
34Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,C08,D0716 1.00
35Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,B08,D0715.5 2.00
36Đại Học Cần ThơCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)Cần ThơA01,D07,D0815.5 2.00
37Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangA0115 0.50
38Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangD0715 0.50
39Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangB0015 0.50
40Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangA00,A01,B00,D0715 0.50
41Đại học Kiên GiangCông nghệ sinh họcKiên GiangA0015 0.50
42Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0715 3.50
43Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0715 3.50
44Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA01,B00,D07,D0815
45Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0015 3.50
46Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0015 3.50
47Đại Học Mở TPHCMCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0115 3.50
48Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D0815 0.50
49Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA00,B00,D0815 1.00
50Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngA0015 1.00
51Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngB0015 1.00
52Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngCông nghệ sinh họcĐà NẵngD0815 1.00
53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongC0415 0.50
54Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA0115 0.50
55Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongB0015 0.50
56Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongD0115 0.50
57Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA01,B00,C04,D0115 0.50
58Trường Đại học Mở Hà NộiCông nghệ sinh họcHà NộiA00,B00,D0714.5 1.00
59Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngB0014 1.50
60Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA00,B00,B08,D9014 1.50
61Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngA1414 1.50
62Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngD90.14
63Đại Học Đà LạtCông nghệ sinh họcLâm ĐồngD0814 1.50
64Đại Học Dân Lập Phương ĐôngCông nghệ sinh họcHà NộiA00,B00,B08,D0714 1.50
65Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB0014 1.00
66Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênD0814
67Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênA0014 1.00
68Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênD0714
69Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B08,D0714 1.00
70Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA0014 2.00
71Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaD0714 2.00
72Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA0114
73Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaB0014 2.00
74Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA00,B00,D0714 2.00
75Đại Học Nha TrangCông nghệ sinh họcKhánh HòaA00,A01,B00,D0814 2.00
76Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhD9014
77Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhA0014
78Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhB0014
79Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhD0814
80Đại Học Trà VinhCông nghệ sinh họcTrà VinhA00,B00,B08,D9014
81Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhB0014 1.50
82Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhD0814 1.50
83Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0014 1.50
84Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA0214 1.50
85Đại Học Văn LangCông nghệ sinh họcHồ Chí MinhA00,A02,B00,D0814 1.50
86Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnA01,A02,B00,B0814 1.50
87Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnA0014 1.50
88Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnB0014 1.50
89Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnD0114 1.50
90Đại Học VinhCông nghệ sinh họcNghệ AnB00,B02,B04,B0814 1.50
91Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA16,B00,B03,D0114 1.50
92Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ sinh họcAn GiangA00,B00,C15,D0114 1.50
93Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông nghệ sinh họcNghệ AnD9013 2.50
94Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông nghệ sinh họcNghệ AnA0013 2.50
95Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông nghệ sinh họcNghệ AnA0213 2.50
96Đại Học Công Nghệ Vạn XuânCông nghệ sinh họcNghệ AnB0013 2.50
97Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọA0113 2.50
98Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọD0113 2.50
99Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọA00,A01,B0813 2.50
100Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọA0013 2.50
101Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ sinh họcPhú ThọB0013 2.50
102Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA0013 2.50
103Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongB0313 2.50
104Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongB0013 2.50
105Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA0113 2.50
106Đại Học Cửu LongCông nghệ sinh họcVĩnh LongA00,A01,B00,B0313 2.50
107Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếA0013 2.00
108Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếB0013 2.00
109Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếD0813
110Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếCông nghệ sinh họcThừa Thiên HuếA00,B00,D01,D0813 2.00
111Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơD0813
112Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơA0213
113Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơB0013
114Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ sinh họcCần ThơD0713
115Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB0013 2.50
116Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênC0413
117Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênD1013
118Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênA0013 2.50
119Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B04,B0513 2.00
120Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênB00,B02,B03,B0513 2.00
121Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênD0113 2.50
122Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênCông nghệ sinh họcThái NguyênC0213 2.50
123Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA0013 2.50
124Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA02,B00,B03,B0813 5.75
125Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkD0813
126Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkB0013 2.50
127Đại Học Tây NguyênCông nghệ sinh họcĐắk LắkA0213
128Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Sinh họcTiền GiangA0013 1.50
129Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Sinh họcTiền GiangD0813 1.50
130Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Sinh họcTiền GiangB0013 1.50
131Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Sinh họcTiền GiangA0113 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học 2026 — 51 trường · tuyensinh.com